Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa kho 60 Cổ Bi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo sửa chữa kho 60 Cổ Bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:54:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,763,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường đỡ chân ngói - Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường má cửa - Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m³ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,94 | m² |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,14 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,14 | m³ |
| B | Hạng mục cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Trải tấm bạt rứa dầy loại chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,08 | m² |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m³ |
| 4 | Quét lớp chống thấm ngược nền bê tông trước khi lát bằng dung dịch Shell Flintkote No.3 ( hoặc tương đương)- Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,56 | m² |
| 5 | Lát nền sàn trục 8-11 bằng Gạch Granite in KTS Viglacera Tiên Sơn, ECO,ECO-M , KT 60x60cm (hoặc tương đương) - Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,08 | m² |
| 6 | Ốp chân tường phòng trục 8-11 cao 90cm, bằng Gạch Granite in KTS Viglacera Tiên Sơn, ECO-S6, ECO-M6 KT 30x60cm (hoặc tương đương) - Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,54 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,31 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,2 | m² |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng bằng dung dịch Shell Flintkote No.3 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7 | m² |
| 11 | Khung cửa sổ Inox có gắn lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m² |
| 12 | Vách cửa chớp nhôm cố định (lá chớp hình chữ Z; nhôm xingfa tem đỏ (hoặc tương đương); hệ 55 dày 1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m² |
| 13 | Cửa đi sắt lớp ngoài; cửa đi chống cháy đặc biệt 120+; SP của 3CElectric ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 15 | Cốt thép giằng đỡ xà gồ - Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m³ |
| 18 | Gia công xà gồ thép, Thép C100x50x15x2mm, thép mạ kẽm. SP của Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, thép mạ kẽm. SP của Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, SP của Cty CP Galaxy Việt Nam ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,01 | 1m² |
| 21 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ kẽm AZ150, sơn polyester 25/10nm, liên kết bằng vít G550/G340, AC11- 11 sóng dày 0,47mm ( hoặc tương đương) - Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m² |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp sườn tôn mạ kẽm AZ150, sơn polyester 25/10nm dày 0,47 mm, rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | md |
| 23 | Máng thu nước toàn bộ, tôn mạ kẽm AZ150, sơn polyester 25/10nm dày 0,47 mm, rộng 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính D110 - Vận dụng mã ĐG Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Mang sông nhựa PVC đường kính D110 mm nối ống mới với ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác Inox D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Lắp dựng + tháo dỡ hệ dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa cải tạo - Tính thời gian sử dụng 02 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m² |
| 28 | Gia công thanh gia cường hệ trần thạch cao bắt tường bằng Bulong M10 bản mã, Thép hộp chữ nhật mạ kẽm, KT 100x50x2.5 mm. SP của Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thanh gia cường hệ trần thạch cao bắt tường bằng Bulong M10 bản mã, Thép hộp chữ nhật mạ kẽm, KT 100x50x2.5 mm. SP của Hòa Phát (hoặc tương đương) - VD mã ĐG Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, SP của Cty CP Galaxy Việt Nam ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | 1m² |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm: Khung xương Zinca-pro; tấm thạch cao KANAUF tiêu chuẩn 9,5mm ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,24 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả; Bột bả - Sealing, SP của Cty CP SX Sơn Hà Nội ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,24 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ SP của Cty CP SX Sơn Hà Nội (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,6 | m² |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,14 | m² |
| 35 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng ngoài trời H600xW400xD200 dày 1.2 ly sơn tĩnh điện - Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Bộ Phụ kiện lắp các đặt tủ ( Đầu cos, đầu chụp cos, băng dính cách điện….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Aptomát 3 pha tổng: EasyPact EZCV250,3P typeN, Icu=25kA/415VAC độ nhạy chỉnh định từ 0.1 đến 1A, dòng điện 100A - SP của Schneider ( hoặc tương đương)- Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P: iC60L,15kA,230V, C curve, dòng điện 63A - SP của Schneider (hoặc tương đương) - Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 1P: iC60L,15 kA,230V, C curve, dòng điện 25A,16A - SP của Schneider (hoặc tương đương) - Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1pha iK60N MCB 1P,6kA,230V, C curve, dòng điện 10A - SP của Schneider ( hoặc tương đương) Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống luồn tròn PVC phi 25 - Roman (hoặc tương đương) -Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 42 | Hộp chia ngả 2,3,4 đường kính 25, nhựa PVC SINO-VANLOCK ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 43 | Kéo rải dây cáp nguồn từ aptomát tổng sau đồng hệ về tủ tổng kho cáp Cu/XLPE/PVC 4*35 SP của Trần Phú ( hoặc tương đương) - Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Kéo dây E theo cáp từ aptomát tổng sau đồng hệ về tủ tổng kho, cáp CXV-1x16, SP của Trần Phú ( hoặc tương đương) - Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Kéo rải dây từ Tủ tổng đến các tủ TĐ K4,K5,K6; Dây cáp CVV (2x16mm2), SP của Trần Phú ( hoặc tương đương)- Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây E từ Tủ tổng đến các tủ TĐ K4,K5,K6; Dây cáp CV (1x10mm2), SP của Trần Phú (hoặc tương đương)-Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Kéo rải dây cáp CVV (2x6mm2), SP của Trần Phú ( hoặc tương đương) Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 48 | Kéo rải dây cáp CCV (1x4mm2), SP của Trần Phú (hoặc tương đương) -Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 49 | Kéo dây Ổ cắm dây VCm-D 2x4 mm, SP của Trần Phú (hoặc tương đương) - Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 50 | Kéo dây (E) Ổ cắm dây VCm 1x2.5 mm, SP của Trần Phú (hoặc tương đương)- Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 51 | Kéo rải dây dẫn điện đèn chiếu sáng Dây VCm-D 2x2.5 mm2, SP của Trần Phú (hoặc tương đương) -Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 52 | Kéo dây (E ) đèn chiếu sáng, dây VCm 1x1.5mm2, SP của Trần Phú (hoặc tương đương) - Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200 48W chữ nhật mỏng; GP-PN300x1200; BS Lighting (hoặc tương đương)- Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho mặt chữ nhật - S2157 SP Sino-Vanlock ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2; SP Sino-Vanlock ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu; SP Sino-Vanlock (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện các gian kho TĐ K 1-6; KT: 270x190x100mm - Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 58 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 59 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤350mm luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện - Cọc tiếp địa có râu mạ kẽm nóng L63x63x6-2,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa từ tủ TĐ-T tới bãi cọc tiếp địa, dây Cáp 1 lõi CVV-(1x16mm2)- Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 62 | Thí nghiệm bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 63 | Lắp đặt máng cáp + Lắp 100x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m |
| 64 | Ngã 3 T + nắp máng cáp 100x100x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi