Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Thạch Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862382-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Thạch Long
Số hiệu KHLCNT 20200862188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:38:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 02 tầng 04 phòng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,288 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95% KL) 1,765 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5% KL) 4,851 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5%KL) 4,431 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng<=250 cm, đá 4x6, mác 100 21,91 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 36,167 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,304 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,315 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,358 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,034 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,289 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,672 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,786 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 45,626 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,495 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 20,654 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 23,327 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 11,258 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,164 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,8 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,341 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,32 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,843 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,957 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km 18,804 10m3/km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km 18,804 10m3/km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km 18,804 10m3/km
28 Tiền mua đất (tại mỏ Bắc Sơn) 188,04 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 27,579 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,579 m2
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro dày 3,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 3,822 m2
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,595 m3
33 Lát đá marble Thanh Hóa bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 12,541 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,371 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,901 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,035 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,109 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,49 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 7,817 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,111 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,291 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,092 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,036 m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,299 100m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,11 100m
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,028 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,198 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,568 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,647 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,517 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 13,619 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,988 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,067 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,213 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,04 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 30,895 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,463 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 7,949 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 79,047 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,226 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,071 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,361 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,041 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,365 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,539 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 8,634 m3
71 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,655 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,432 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 63,643 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,736 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 89,637 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,234 m3
77 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 314,6 m2
78 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,731 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 450,009 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 309,944 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 232,473 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 7,744 m2
83 Lát đá Marble Thanh Hóa, vữa XM cát mịn mác 75 22,088 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 428,471 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,091 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,44 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 383,26 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 644,815 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,396 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 63,65 m
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 74,38 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 450,009 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.632,473 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 611,652 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 60,39 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 37,345 m2
97 Quét chống thấm sê nô, sàn vệ sinh bằng SIKA 89,975 m2
98 Gia công xà gồ thép 2,072 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 2,072 tấn
100 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,064 tấn
101 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,828 100m2
102 Tôn úp nóc, bịt khe 77,23 m
103 Ke chống bão 1.120 cái
104 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 60,39 m2
105 Trần nhôm clip in 600x600 46,608 m2
106 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) 42,12 m2
107 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) 18,96 m2
108 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) 26,88 m2
109 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) 54,576 m2
110 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp 8,64 m2
111 Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định 4400 (Việt Pháp) 4,41 m2
112 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16 63,216 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa 63,216 m2
114 Sơn tĩnh điện sắt thép 31,608 m2
115 Gia công hàng rào song sắt 40,754 m2
116 Sơn tĩnh điện sắt thép 20,377 m2
117 Sản xuất, lắp đặt lan can thép hộp 49,911 m2
118 Sơn tĩnh điện sắt thép 26,209 m2
119 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang 8,712 m2
120 Sản xuất, lắp dựng săt ống D50 mạ kẽm, sơn tỉnh điện 15,34 md
121 Sơn tĩnh điện sắt thép 4,356 m2
122 Vách ngăn vệ sinh 17,8 m2
123 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,403 m2
124 Kệ đỡ bàn đá 15
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,624 100m2
126 Lavabo trẻ em + phụ kiện 12 bộ
127 Lavabo người lớn + phụ kiện 2 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 14 bộ
129 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa 16 bộ
130 Bộ tiểu nam trẻ em gắn tường 8 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt rửa 2 bộ
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 5 bộ
133 Bình nóng lạnh 30 lít 5 bộ
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 9 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 1 bể
136 Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m 2 cái
137 Bình tích áp 100 lít 1 cái
138 Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m 1 cái
139 Van phao điện D25 1 cái
140 ống PPR PN16 D32 1,25 100m
141 ống PPR PN16 D25 1,6 100m
142 ống PPR PN16 D20 0,06 100m
143 Van ren đồng D20 6 cái
144 Nối thằng PPR ren ngoài D25 12 cái
145 Khóa nhựa D32 4 cái
146 Tê nhựa PPR D32x32 6 cái
147 Tê nhựa PPR D32x25 6 cái
148 Tê nhựa PPR D25x25 15 cái
149 Tê nhựa PPR D25x20 36 cái
150 Cút nhựa PPR D20 48 cái
151 Cút nhựa PPR D25 20 cái
152 Cút nhựa PPR D25x20 12 cái
153 Cút nhựa PPR D32 2 cái
154 Ống uPVC DN110 1,2 100m
155 Ống uPVC DN90 0,72 100m
156 Ống uPVC DN60 0,6 100m
157 Tê chếch 45 độ DN 110/110 10 cái
158 Tê chếch 45 độ DN 90/60 6 cái
159 Tê chếch 45 độ DN 110/60 8 cái
160 Tê chếch 45 độ DN 60/60 6 cái
161 Tê uPVC DN60/48 12 cái
162 Tê uPVC DN60/42 12 cái
163 Cút chếch 135 độ DN110 33 cái
164 Cút chếch 135 độ DN90 34 cái
165 Cút chếch 135 độ DN60 10 cái
166 Cút chếch 135 độ DN48 18 cái
167 Cút chếch 135 độ DN60x48 6 cái
168 Cút chếch 135 độ DN60x42 18 cái
169 Cút DN42 48 cái
170 Ống uPVC DN90 0,7 100m
171 Cầu thu mưa D90 7 cái
172 Cút 135 D90 14 cái
173 Măng sông ống D90 40 cái
174 Tủ điện tổng W400xH600xD250 1 tủ
175 Aptomat MCB 3P-63A-25kA 1 cái
176 Aptomat MCB 3P-40A-15kA 1 cái
177 Aptomat MCB 2P-40A-10kA 2 cái
178 Aptomat MCB 2P-25A-10kA 2 cái
179 Aptomat MCB 1P-20A-6kA 1 cái
180 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 1 cái
181 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 1 cái
182 Cầu chì 2A 1 cái
183 Đèn báo pha đỏ xanh vàng 3 bộ
184 Tủ điện tầng 2 - loại âm tường 14 modul 1 tủ
185 Aptomat MCB-3P-40A-15kA 1 cái
186 Aptomat MCB-2P-40A-10kA 2 cái
187 Aptomat MCB-2P-25A-10kA 2 cái
188 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 1 cái
189 Aptomat MCB-1P-10A-6kA 1 cái
190 Tủ điện phòng điển hình (H1.1, H1.4, H2.1, H2.4) loại âm tường 8 modult 4 tủ
191 Aptomat MCB-2P-25A-10kA 4 cái
192 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 16 cái
193 Aptomat MCB-1P-10A-6kA 4 cái
194 Tủ điện phòng điển hình (H1.2, H1.3, H2.2, H2.3) loại âm tường 12 modult 4 tủ
195 Aptomat MCB-2P-40A-10kA 4 cái
196 Aptomat MCB-1P-20A-6kA 4 cái
197 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 20 cái
198 Aptomat MCB-1P-10A-6kA 8 cái
199 Tủ điện phòng bơm W300xH400xD250 1 tủ
200 Aptomat MCB-3P-16A-15kA 1 cái
201 Aptomat MCB-2P-16A-6kA 1 cái
202 Aptomat MCB-1P-16A-6kA 3 cái
203 Cầu chì 2A 1 cái
204 Đèn báo pha đỏ xanh vàng 1 bộ
205 Đèn LED TUBE (vỏ nhựa), công suất 2x18W 48 bộ
206 Đèn LED TUBE T8 (vỏ nhựa), công suất 18W 4 bộ
207 Đèn ốp trần công suất 12W 66 bộ
208 Quạt đảo trần kèm hộp số 28 cái
209 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 8 cái
210 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường 5 cái
211 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V/10A loại âm tường 6 cái
212 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V/10A loại âm tường 8 cái
213 Công tắc 1 chiều 4 phím 250V/10A loại âm tường 4 cái
214 Công tắc hai chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường 2 cái
215 Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường 52 cái
216 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 130 m
217 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 10 m
218 Cáp CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 15 m
219 Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 95 m
220 Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 90 m
221 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 85 m
222 Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 375 m
223 Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 800 m
224 Dây tiếp địa (1x16)mm2 8 m
225 Ống thoát nước ngưng PVC D32 0,8 100m
226 Ống PVC D20 766 m
227 Lắp đặt kim thu sét dài 1m 4 cái
228 Cọc thép bọc đồng D16/2400 mm 6 cọc
229 Băng đồng tiếp đất 25x3 12 m
230 Dây dẫn sét thép D12 60 m
231 Dây Cu/PVC (1x16)mm2 10 m
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,248 100m3
233 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,11 100m3
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,22 m3
235 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,188 100m2
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 11 m3
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 5,68 m3
238 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,271 100m2
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,165 100m2
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,135 tấn
241 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,713 m3
242 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 61,6 m2
243 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 51 cấu kiện
244 Ghi gang thu nước mưa 5 cái
245 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,681 100m3
246 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 8,54 10m3/km
247 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km 8,54 10m3/km
248 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km 8,54 10m3/km
249 Tiền mua đất (mỏ đất Bắc Sơn) 85,4 m3
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 22,7 m3
251 Lát gạch bằng gạch terazzo 400x400 359 m2
252 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,091 100m3
253 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,16 m3
254 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,05 100m2
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,795 tấn
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,813 m3
257 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,158 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
261 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,985 m3
262 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,496 100m2
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,154 tấn
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,176 tấn
265 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,98 m3
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,221 100m2
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,855 tấn
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 11,056 m3
269 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,025 100m2
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,306 tấn
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,906 m3
272 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
273 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,006 tấn
274 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,104 m3
275 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,9 m2
276 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,75 m2
277 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,2 m2
278 Thép bản 75,36 kg
279 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36 m2
280 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,248 100m3
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm 0,005 100m
282 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,032 100m
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,044 100m
284 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 1 cái
285 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm 4 cái
286 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm 8 cái
287 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,697 m3
288 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,314 100m2
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,237 tấn
290 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,046 m3
292 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,242 m2
293 Trát trần, vữa XM mác 75 31,4 m2
294 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,4 m2
295 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 13,763 m2
296 Quét chống thấm sê nô, sàn vệ sinh bằng SIKA 13,763 m2
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,687 m3
298 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,866 m2
299 Cửa sắt xếp có lá tôn 5,4 m2
300 Cửa chớp tôn 1,92 m2
301 Ống thoát nước mái uPVC D90 0,03 100m
302 Cầu thu mưa D90 1 cái
303 Cút 135 D90 1 cái
304 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 8,43 10m3/km
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 32,5 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 31,715 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 1,35 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 5 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 8 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 12 cặp bích
7 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
8 Lắp đặt roăng cao su d=100mm 24 Cái
9 Lắp đặt bu lông M14x60mm 108 Cái
10 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
12 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm 2 cái
13 Lăp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu 1 cái
14 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5 Kw 1 cái
15 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 60 m
17 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Liên doanh Hàn Quốc) 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực 1 cái
20 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm 2 cái
21 Lắp đặt y lọc mặt bích D100 2 cái
22 Sơn chống rỉ ống 25 Kg
23 Sơn đỏ 25 Kg
24 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 4 Bộ
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 4 Bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC 8 Bình
27 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 3 Hộp
28 Lăng chữa cháy D65 6 Cái
29 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m 6 Cuộn
30 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước: 500x600x180) 4 cái
31 Lắp đặt EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên , có bộ lưu điện 2 cái
32 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn 4 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguồn cho các đèn 86 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 86 m
35 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 hộp
36 Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, bảo vệ hệ thống đèn 1 cái
37 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan 1 bộ
38 Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan 8 bộ
39 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan 8 bộ
40 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 2 cái
41 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan 2 Cái
42 Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan 2 Cái
43 Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan 2 Cái
44 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói 8 cái
45 Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn 2 Cái
46 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt 8 cái
47 Lắp đặt acquy dự phòng 24V 1 Cái
48 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 hộp
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy 196 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 196 m
51 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, cấp nguồn cho hệ thống báo cháy 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
54 Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, bảo vệ hệ thống báo cháy 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->