Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Thạch Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Thạch Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:38:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,200,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 02 tầng 04 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,288 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95% KL) | 1,765 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5% KL) | 4,851 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (5%KL) | 4,431 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng<=250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,91 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 36,167 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,304 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,315 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,358 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,034 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,289 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,672 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,786 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 45,626 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,495 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 20,654 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 23,327 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 11,258 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,164 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,8 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,341 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,32 | tấn | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,843 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,957 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | 18,804 | 10m3/km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 18,804 | 10m3/km | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | 18,804 | 10m3/km | |
| 28 | Tiền mua đất (tại mỏ Bắc Sơn) | 188,04 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 27,579 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,579 | m2 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro dày 3,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 3,822 | m2 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,595 | m3 | |
| 33 | Lát đá marble Thanh Hóa bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,541 | m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,371 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,901 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,109 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,49 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 7,817 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,111 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,291 | m3 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,092 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,036 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,299 | 100m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,11 | 100m | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,028 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,198 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,568 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,647 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,517 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 13,619 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,988 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,067 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,213 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,04 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 30,895 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,463 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 7,949 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 79,047 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,226 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,071 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,361 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,041 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,365 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,539 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,634 | m3 | |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,655 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,432 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 63,643 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,736 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 89,637 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,234 | m3 | |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 314,6 | m2 | |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,731 | m3 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 450,009 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 309,944 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 232,473 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 7,744 | m2 | |
| 83 | Lát đá Marble Thanh Hóa, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,088 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 428,471 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,091 | m2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,44 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 383,26 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 644,815 | m2 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,396 | m2 | |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 63,65 | m | |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 74,38 | m | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 450,009 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.632,473 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 611,652 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 60,39 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,345 | m2 | |
| 97 | Quét chống thấm sê nô, sàn vệ sinh bằng SIKA | 89,975 | m2 | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 2,072 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,072 | tấn | |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,064 | tấn | |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,828 | 100m2 | |
| 102 | Tôn úp nóc, bịt khe | 77,23 | m | |
| 103 | Ke chống bão | 1.120 | cái | |
| 104 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | 60,39 | m2 | |
| 105 | Trần nhôm clip in 600x600 | 46,608 | m2 | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | 42,12 | m2 | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | 18,96 | m2 | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | 26,88 | m2 | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | 54,576 | m2 | |
| 110 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp | 8,64 | m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định 4400 (Việt Pháp) | 4,41 | m2 | |
| 112 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16 | 63,216 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,216 | m2 | |
| 114 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 31,608 | m2 | |
| 115 | Gia công hàng rào song sắt | 40,754 | m2 | |
| 116 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 20,377 | m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép hộp | 49,911 | m2 | |
| 118 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 26,209 | m2 | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | 8,712 | m2 | |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng săt ống D50 mạ kẽm, sơn tỉnh điện | 15,34 | md | |
| 121 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 4,356 | m2 | |
| 122 | Vách ngăn vệ sinh | 17,8 | m2 | |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,403 | m2 | |
| 124 | Kệ đỡ bàn đá | 15 | bô | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,624 | 100m2 | |
| 126 | Lavabo trẻ em + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 127 | Lavabo người lớn + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa | 16 | bộ | |
| 130 | Bộ tiểu nam trẻ em gắn tường | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt rửa | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 133 | Bình nóng lạnh 30 lít | 5 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 136 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | 2 | cái | |
| 137 | Bình tích áp 100 lít | 1 | cái | |
| 138 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m | 1 | cái | |
| 139 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 140 | ống PPR PN16 D32 | 1,25 | 100m | |
| 141 | ống PPR PN16 D25 | 1,6 | 100m | |
| 142 | ống PPR PN16 D20 | 0,06 | 100m | |
| 143 | Van ren đồng D20 | 6 | cái | |
| 144 | Nối thằng PPR ren ngoài D25 | 12 | cái | |
| 145 | Khóa nhựa D32 | 4 | cái | |
| 146 | Tê nhựa PPR D32x32 | 6 | cái | |
| 147 | Tê nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 148 | Tê nhựa PPR D25x25 | 15 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PPR D25x20 | 36 | cái | |
| 150 | Cút nhựa PPR D20 | 48 | cái | |
| 151 | Cút nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 152 | Cút nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 153 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 154 | Ống uPVC DN110 | 1,2 | 100m | |
| 155 | Ống uPVC DN90 | 0,72 | 100m | |
| 156 | Ống uPVC DN60 | 0,6 | 100m | |
| 157 | Tê chếch 45 độ DN 110/110 | 10 | cái | |
| 158 | Tê chếch 45 độ DN 90/60 | 6 | cái | |
| 159 | Tê chếch 45 độ DN 110/60 | 8 | cái | |
| 160 | Tê chếch 45 độ DN 60/60 | 6 | cái | |
| 161 | Tê uPVC DN60/48 | 12 | cái | |
| 162 | Tê uPVC DN60/42 | 12 | cái | |
| 163 | Cút chếch 135 độ DN110 | 33 | cái | |
| 164 | Cút chếch 135 độ DN90 | 34 | cái | |
| 165 | Cút chếch 135 độ DN60 | 10 | cái | |
| 166 | Cút chếch 135 độ DN48 | 18 | cái | |
| 167 | Cút chếch 135 độ DN60x48 | 6 | cái | |
| 168 | Cút chếch 135 độ DN60x42 | 18 | cái | |
| 169 | Cút DN42 | 48 | cái | |
| 170 | Ống uPVC DN90 | 0,7 | 100m | |
| 171 | Cầu thu mưa D90 | 7 | cái | |
| 172 | Cút 135 D90 | 14 | cái | |
| 173 | Măng sông ống D90 | 40 | cái | |
| 174 | Tủ điện tổng W400xH600xD250 | 1 | tủ | |
| 175 | Aptomat MCB 3P-63A-25kA | 1 | cái | |
| 176 | Aptomat MCB 3P-40A-15kA | 1 | cái | |
| 177 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 178 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 179 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 180 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 181 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 182 | Cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 183 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | 3 | bộ | |
| 184 | Tủ điện tầng 2 - loại âm tường 14 modul | 1 | tủ | |
| 185 | Aptomat MCB-3P-40A-15kA | 1 | cái | |
| 186 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 187 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 188 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 189 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 190 | Tủ điện phòng điển hình (H1.1, H1.4, H2.1, H2.4) loại âm tường 8 modult | 4 | tủ | |
| 191 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | 4 | cái | |
| 192 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 16 | cái | |
| 193 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 194 | Tủ điện phòng điển hình (H1.2, H1.3, H2.2, H2.3) loại âm tường 12 modult | 4 | tủ | |
| 195 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | 4 | cái | |
| 196 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 197 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 20 | cái | |
| 198 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 8 | cái | |
| 199 | Tủ điện phòng bơm W300xH400xD250 | 1 | tủ | |
| 200 | Aptomat MCB-3P-16A-15kA | 1 | cái | |
| 201 | Aptomat MCB-2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 202 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 203 | Cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 204 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | 1 | bộ | |
| 205 | Đèn LED TUBE (vỏ nhựa), công suất 2x18W | 48 | bộ | |
| 206 | Đèn LED TUBE T8 (vỏ nhựa), công suất 18W | 4 | bộ | |
| 207 | Đèn ốp trần công suất 12W | 66 | bộ | |
| 208 | Quạt đảo trần kèm hộp số | 28 | cái | |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 8 | cái | |
| 210 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường | 5 | cái | |
| 211 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V/10A loại âm tường | 6 | cái | |
| 212 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V/10A loại âm tường | 8 | cái | |
| 213 | Công tắc 1 chiều 4 phím 250V/10A loại âm tường | 4 | cái | |
| 214 | Công tắc hai chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường | 2 | cái | |
| 215 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường | 52 | cái | |
| 216 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | 130 | m | |
| 217 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | 10 | m | |
| 218 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | 15 | m | |
| 219 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 95 | m | |
| 220 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 90 | m | |
| 221 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | 85 | m | |
| 222 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | 375 | m | |
| 223 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | 800 | m | |
| 224 | Dây tiếp địa (1x16)mm2 | 8 | m | |
| 225 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | 0,8 | 100m | |
| 226 | Ống PVC D20 | 766 | m | |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 228 | Cọc thép bọc đồng D16/2400 mm | 6 | cọc | |
| 229 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 12 | m | |
| 230 | Dây dẫn sét thép D12 | 60 | m | |
| 231 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | 10 | m | |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,248 | 100m3 | |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,22 | m3 | |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,188 | 100m2 | |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11 | m3 | |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 5,68 | m3 | |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,271 | 100m2 | |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,165 | 100m2 | |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,135 | tấn | |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,713 | m3 | |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 61,6 | m2 | |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | cấu kiện | |
| 244 | Ghi gang thu nước mưa | 5 | cái | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,681 | 100m3 | |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | 8,54 | 10m3/km | |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 8,54 | 10m3/km | |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | 8,54 | 10m3/km | |
| 249 | Tiền mua đất (mỏ đất Bắc Sơn) | 85,4 | m3 | |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 22,7 | m3 | |
| 251 | Lát gạch bằng gạch terazzo 400x400 | 359 | m2 | |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,091 | 100m3 | |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,16 | m3 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,795 | tấn | |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,813 | m3 | |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,985 | m3 | |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,496 | 100m2 | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,154 | tấn | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,176 | tấn | |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,98 | m3 | |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,221 | 100m2 | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,855 | tấn | |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 11,056 | m3 | |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,025 | 100m2 | |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,306 | tấn | |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,906 | m3 | |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 274 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 275 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,9 | m2 | |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,75 | m2 | |
| 277 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,2 | m2 | |
| 278 | Thép bản | 75,36 | kg | |
| 279 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 280 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,248 | 100m3 | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | 0,005 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,032 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,044 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | 4 | cái | |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | 8 | cái | |
| 287 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,697 | m3 | |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,314 | 100m2 | |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,237 | tấn | |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,046 | m3 | |
| 292 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,242 | m2 | |
| 293 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,4 | m2 | |
| 294 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jupiter hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,4 | m2 | |
| 295 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,763 | m2 | |
| 296 | Quét chống thấm sê nô, sàn vệ sinh bằng SIKA | 13,763 | m2 | |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,687 | m3 | |
| 298 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,866 | m2 | |
| 299 | Cửa sắt xếp có lá tôn | 5,4 | m2 | |
| 300 | Cửa chớp tôn | 1,92 | m2 | |
| 301 | Ống thoát nước mái uPVC D90 | 0,03 | 100m | |
| 302 | Cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 303 | Cút 135 D90 | 1 | cái | |
| 304 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | 8,43 | 10m3/km | |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 32,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 31,715 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 1,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | 24 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt bu lông M14x60mm | 108 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lăp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5 Kw | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 60 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Liên doanh Hàn Quốc) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 22 | Sơn chống rỉ ống | 25 | Kg | |
| 23 | Sơn đỏ | 25 | Kg | |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | 4 | Bình | |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | 8 | Bình | |
| 27 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | 3 | Hộp | |
| 28 | Lăng chữa cháy D65 | 6 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | 6 | Cuộn | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước: 500x600x180) | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên , có bộ lưu điện | 2 | cái | |
| 32 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | 4 | cái | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguồn cho các đèn | 86 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 86 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, bảo vệ hệ thống đèn | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan | 2 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan | 2 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | 8 | cái | |
| 45 | Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy | 196 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 196 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | 50 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, cấp nguồn cho hệ thống báo cháy | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, bảo vệ hệ thống báo cháy | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi