Gói thầu: Thi công nền một số khu vực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công nền một số khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:46:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,139,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 01 | |||
| 1 | Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép hình mép ngoài đan chịu lực tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sân bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,71 | m3 |
| 15 | Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 17 | Ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 18 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| B | Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 02 | |||
| 1 | Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| 5 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 11 | Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 12 | Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 13 | Ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| C | Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 03 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 3 | SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 5 | Ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| D | Xây dựng tường chắn chống tràn nước khu vực gian máy lò vị trí xây dựng số 01 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,35 | m2 |
| 2 | Đánh bóng làm sạch nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,5 | m2 |
| E | Xây dựng tường chắn chống tràn nước khu vực gian máy lò vị trí xây dựng số 02 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 2 | Đánh bóng làm sạch nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,5 | m2 |
| F | Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 01 | |||
| 1 | Đắp cóc nền hạ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,77 | m3 |
| 7 | Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 8 | Ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | 100m2 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| G | Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 02 | |||
| 1 | Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 3 | Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | San phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | SX Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 12 | SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép hình vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 24 | Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,76 | m3 |
| 25 | Trải ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| H | Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 03 | |||
| 1 | Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Phá bỏ nền sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 8 | San phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | SX Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép hình vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 26 | Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 27 | Trải ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 28 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| I | Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 04 | |||
| 1 | Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,21 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,21 | m3 |
| 6 | Đắp cóc nền hạ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 7 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,81 | m3 |
| 8 | Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 10 | San phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148 | 1cấu kiện |
| 12 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 13 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 14 | SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 15 | SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 26 | Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,05 | m3 |
| 27 | Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 28 | Trải ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 29 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,67 | m2 |
| J | Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 05 | |||
| 1 | Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hạ nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1cấu kiện |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 10 | Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m3 |
| 11 | Trải ny lông lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi