Gói thầu: Thi công nền một số khu vực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863840-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Thi công nền một số khu vực
Số hiệu KHLCNT 20200863776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:46:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 899,139,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 01
1 Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,83 100m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
6 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,27 m3
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1cấu kiện
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,33 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,37 tấn
10 Sản xuất các kết cấu thép hình mép ngoài đan chịu lực tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
14 Bê tông sân bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,71 m3
15 Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,66 m3
16 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
17 Ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
18 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,52 m2
B Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 02
1 Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m3
5 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,27 m3
6 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 1cấu kiện
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,75 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
10 Bê tông sân bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
11 Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,21 m3
12 Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
13 Ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,21 100m2
14 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,14 m2
C Thi công nền khu vực trạm tuần hoàn và nhà clo vị trí xây dựng số 03
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m3
2 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
3 SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
4 Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,31 m3
5 Ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m2
6 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m2
D Xây dựng tường chắn chống tràn nước khu vực gian máy lò vị trí xây dựng số 01
1 Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30,35 m2
2 Đánh bóng làm sạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,71 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 155,5 m2
E Xây dựng tường chắn chống tràn nước khu vực gian máy lò vị trí xây dựng số 02
1 Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,48 m2
2 Đánh bóng làm sạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,83 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 125,5 m2
F Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 01
1 Đắp cóc nền hạ độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,52 100m3
2 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,15 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 54 1cấu kiện
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m2
6 Bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 75,77 m3
7 Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,72 m3
8 Ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,05 100m2
9 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,42 m2
G Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 02
1 Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m3
3 Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,78 m3
4 Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
5 San phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 1cấu kiện
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,02 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
9 SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
10 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
11 SX Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
12 SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép hình vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m2
21 Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
22 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,82 m3
23 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
24 Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,76 m3
25 Trải ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7 100m2
26 Giấy dầu nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,03 m2
H Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 03
1 Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 m
4 Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 m
6 Phá bỏ nền sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,35 m3
7 Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
8 San phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1cấu kiện
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân bê tông đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
11 SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
12 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
13 SX Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
14 SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép hình vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,58 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,58 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
23 Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
24 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
25 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
26 Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m3
27 Trải ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m2
28 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,67 m2
I Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 04
1 Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m3
4 Đào móng thi công mương thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,21 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,21 m3
6 Đắp cóc nền hạ độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 100m3
7 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,81 m3
8 Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,63 m3
9 Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
10 San phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 148 1cấu kiện
12 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
13 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,29 tấn
14 SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,45 tấn
15 SX lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,28 tấn
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,97 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m2
22 SXLD tháo dỡ tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m2
23 Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,11 m3
24 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
25 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
26 Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 99,05 m3
27 Bê tông cấu kiện bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,61 m3
28 Trải ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,6 100m2
29 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,67 m2
J Thi công nền khu vực 2 bên máy nghiền vị trí xây dựng số 05
1 Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m3
4 Đắp đất hạ nền độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,57 100m3
5 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,73 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 102 1cấu kiện
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m2
9 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m3
10 Bê tông sân bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,65 m3
11 Trải ny lông lót sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,91 100m2
12 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->