Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863245-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Công trình phân lũ Sông Đáy Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200756963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:30:00 đến ngày 2020-08-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,395,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
2 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x50x2.2li Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
4 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 185,6883 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,8569 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn úp nóc) Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 54,204 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 12,7072 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 12,7072 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13,8444 m2
10 Phá dỡ nền bê tông trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2,6614 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 67,0722 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 67,0722 m2
13 Lát gạch 400x400 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 67,0722 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 9 bộ
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 825,3128 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 825,3128 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 825,3128 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 747,343 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 747,343 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 747,343 m2
23 Phá lớp vữa trát cột, trụ, bản cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 79,7104 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 79,7104 m2
25 Sơn cột, trụ cầu thang ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 79,7104 m2
26 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 377,703 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 377,703 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 377,703 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 176,481 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 176,481 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 176,481 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2,1363 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,6764 m3
34 Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 352,3303 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 352,3303 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 106,2764 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 117,7338 m2
38 Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 25,7855 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 25,7855 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 25,7855 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 25,7855 m2
42 Làm vách ngăn khu WC bằng tấm nhựa compac Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 11,492 m2
43 Phá dỡ Nền đá granít Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 22,0118 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 27,3318 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 68,5256 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 68,5256 m3
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 40,5162 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 40,5162 m2
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (để thay cửa sổ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 47,88 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 47,88 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 47,88 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 47,88 m2
53 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 123,27 m2
54 Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 46,56 m2
55 Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 14,07 m2
56 Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,32 m2
57 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 64,95 m2
58 Sản xuất vách kính khu cầu thang bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6.38li Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13,68 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13,68 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 7,546 100m2
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6 bộ
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 bộ
65 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 bộ
66 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 cái
67 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 bộ
71 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,65 100m
76 Lắp đặt rắc co PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5 cái
77 Lắp đặt rắc co PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt rắc co PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 18 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 25 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 32 cái
82 Lắp đặt tê PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 15 cái
83 Lắp đặt tê PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 23 cái
84 Lắp đặt tê PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 31 cái
85 Lắp đặt côn PN10 D40x32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 18 cái
86 Lắp đặt côn PN10 D32x25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 27 cái
87 Lắp đặt van PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt van PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt van PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 11 cái
90 Lắp đặt van phao tự động Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 22 cái
92 Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 29 cái
93 Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 34 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,42 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,55 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,34 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,29 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 15 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 26 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 22 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 19 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 16 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 19 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/48 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 17 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PVC D48/42 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 13 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 16 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 20 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 10 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 21 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 17 cái
113 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 14 cái
117 Lắp đặt công tác đơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 26 cái
118 Lắp đặt công tác đôi Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 18 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 40 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 10 cái
121 Lắp đặt đèn ốp trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 24 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 34 bộ
123 Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2 hộp
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 50 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 65 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 290 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 145 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 540 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 180 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 230 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 120 m
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 20,285 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 68,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 60,5915 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 60,5915 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 60,5915 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,0487 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2,0244 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2,0244 100m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 145,6 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 291,2 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 29,12 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước tường kè Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,235 100m
13 Thi công tầng lọc bằng cát Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0247 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0247 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0104 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 7,4265 100m3
17 Mua đất đắp Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 621,9065 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 7,425 m3
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,4982 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0332 100m2
21 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,9528 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0996 100m2
23 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,0245 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0069 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1201 tấn
26 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,2448 m3
27 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1386 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0203 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0126 100m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0397 100m3
32 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,8325 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0186 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1086 tấn
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1513 100m2
36 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,8254 m3
37 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,8711 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 42,44 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 65,24 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 42,44 m2
41 Gia công cửa cổng bằng khung thép bịt tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 23,45 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 23,45 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 23,45 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,2217 100m3
45 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 14,7798 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1232 100m3
47 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,863 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,069 100m2
49 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 6,072 m3
50 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 4,554 m3
51 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5,4285 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1245 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,8192 tấn
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,4935 100m2
55 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 47,4326 m3
56 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5,8806 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 733,805 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 85,14 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 818,945 m2
60 Cắt tấm lát mái đê hiện trạng Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 5,768 10m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 1,4853 m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 28,2632 m3
63 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 12,257 m3
64 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
65 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,35 m3
66 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,0941 100m2
67 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 2,2021 m3
68 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1609 tấn
69 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,1609 tấn
70 Gia công hàng rào lưới thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 65,52 m2
71 Sản xuất khung thép L4 liên kết hàng rào lưới thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 0,3314 tấn
72 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 65,604 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT 28,1424 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->