Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Công trình phân lũ Sông Đáy Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:30:00 đến ngày 2020-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,395,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x50x2.2li | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 185,6883 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8569 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn úp nóc) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54,204 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,7072 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,7072 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,8444 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6614 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,0722 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,0722 | m2 |
| 13 | Lát gạch 400x400 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,0722 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 825,3128 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 825,3128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 825,3128 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 747,343 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 747,343 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 747,343 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, bản cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,7104 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,7104 | m2 |
| 25 | Sơn cột, trụ cầu thang ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,7104 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 377,703 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 377,703 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 377,703 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,481 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,481 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,481 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1363 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6764 | m3 |
| 34 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 352,3303 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 352,3303 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 106,2764 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 117,7338 | m2 |
| 38 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,7855 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,7855 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,7855 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,7855 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn khu WC bằng tấm nhựa compac | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,492 | m2 |
| 43 | Phá dỡ Nền đá granít | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,0118 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,3318 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,5256 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,5256 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,5162 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,5162 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (để thay cửa sổ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,27 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,95 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính khu cầu thang bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6.38li | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,546 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 76 | Lắp đặt rắc co PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PN10 D40x32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PN10 D32x25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao tự động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 93 | Lắp đặt mang sông nhựa PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D48/42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tác đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tác đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 200x250x150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,285 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,5915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,5915 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,5915 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,0487 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0244 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 145,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 291,2 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước tường kè | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,4265 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 621,9065 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,4982 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0245 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 26 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2448 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8325 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1513 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8254 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8711 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42,44 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,24 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42,44 | m2 |
| 41 | Gia công cửa cổng bằng khung thép bịt tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,45 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,45 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,45 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,7798 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,4285 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8192 | tấn |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4935 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,4326 | m3 |
| 56 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8806 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 733,805 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 85,14 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 818,945 | m2 |
| 60 | Cắt tấm lát mái đê hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,768 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4853 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,2632 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,257 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2021 | m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 70 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung thép L4 liên kết hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3314 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,604 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,1424 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi