Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà học 4 tầng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà học 4 tầng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:30:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,168,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049,171 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.542,88 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,352 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,143 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,986 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Granito cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,93 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,513 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 11 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,219 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,354 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,359 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,316 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thép hình - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,004 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,864 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | 100m3 |
| 23 | Nhân công vận chuyển đồ đạc trong phòng (đi + về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,97 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,352 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.557,142 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.644,232 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.644,232 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,264 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,93 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,986 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,354 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,354 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,675 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm trần mái + Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,502 | m2 |
| 16 | Láng lớp vữa bảo vệ chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,502 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn 11 sóng 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | tấn |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,98 | m |
| 23 | Lan can cầu thang bộ bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| C | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,227 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,382 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,227 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,187 | m2 |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,094 | m2 |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gương treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Bình đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | van nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Lưới bao che công trình chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 100m2 |
| D | Phần nước | |||
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê, cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều D25 - van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D32 - van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều D40 - van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 điện đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép đúc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đúc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép đúc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | Phần điện | |||
| H | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 60x63x6, l = 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,233 | m3 |
| I | Điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D250 (18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi