Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn không tư chủ 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:23:00 đến ngày 2020-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,316,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG VĂN HÓA KHU PHỐ 1B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0689 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,0781 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,124 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 19,644 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,9188 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Chương V | 0,6996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,9188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 0,6996 | tấn |
| 12 | SXLD tấm aluminium dày 3mm mặt bảng cổng, khung xương thép hộp 30x30x1.2(bao gồm cả nhân công và vật tư lắp dựng hoàn thiện ) | Đáp ứng Chương V | 17 | m2 |
| 13 | SXLD bu long chân cột M24 L=800, bulong cường độ cao 8.8 | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 14 | SXLD bu long đầu cột fi24 L=80, bulong cường độ cao 8.8 | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 15 | Gắn chữ meca hộp tên cổng, chữ liên kết với mặt bảng bằng vít | Đáp ứng Chương V | 1 | mặt |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG VĂN HÓA KHU PHỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0689 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,0781 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,124 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 19,644 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,9188 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Chương V | 0,6996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,9188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 0,6996 | tấn |
| 12 | SXLD tấm aluminium dày 3mm mặt bảng cổng, khung xương thép hộp 30x30x1.2(bao gồm cả nhân công và vật tư lắp dựng hoàn thiện ) | Đáp ứng Chương V | 17 | m2 |
| 13 | SXLD bu long chân cột M24 L=800, bulong cường độ cao 8.8 | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 14 | SXLD bu long đầu cột fi24 L=80, bulong cường độ cao 8.8 | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 15 | Gắn chữ meca hộp tên cổng, chữ liên kết với mặt bảng bằng vít | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| C | DI DỜI CỔNG VĂN HÓA KHU PHỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển cột, kèo khung cổng chào hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,0078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,3754 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 1,3766 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,2112 | tấn |
| 10 | Bulong liêt kết chân cột M16 L=400 | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp dựng vì kèo bảng tên thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương V | 0,1488 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi