Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:03:00 đến ngày 2020-08-31 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,594 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 30,941 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 3,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,579 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 91,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 490,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 3,187 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 19 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình vuông, chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 0,42 | m2 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,07 | m3 |
| 22 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,04 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,89 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,9 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 0,67 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 0,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,082 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,166 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhánh 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,521 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,14 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 21,083 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,526 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 62,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 336,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 2,174 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 16 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,973 | m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,25 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 2,24 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 0,67 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 0,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,082 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhánh 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,321 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 12,868 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,702 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,409 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 38,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 205,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 1,362 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhánh 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,035 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 9,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 27,297 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 145,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,963 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 9 | cái | |
| E | Hạng mục: Nhánh 5 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,13 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 12,931 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,014 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 38,789 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 206,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 1,369 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhánh 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,844 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 7,701 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 23,103 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 123,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhánh 7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,852 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 7,081 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 37,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 3 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| H | Hạng mục: Nhánh 8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,461 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 5,765 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,093 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 17,29 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 92,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 3 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhánh 9 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,453 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo thiết kế | 3,336 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,984 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 10,008 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 53,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi