Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Nam Từ Liêm - Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Nam Từ Liêm - Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:47:00 đến ngày 2020-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN PHÁ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 470,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,7798 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 337,0652 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120,5916 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 323,9193 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điều hòa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.452,4536 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngM75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 161,3592 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Lớp chống thấm gốc xi măng tương đương cem kote cw plus | Chương V/Phần II của E-HSMT | 82,236 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58,1112 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,0732 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 245,5488 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 75,5916 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 416,7067 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83,8084 | m2 |
| 12 | Ốp cột gỗ khu vực phòng giao dịch (tham khảo ốp veneer, bao gồm cả xương) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36,408 | m2 |
| 13 | GCLD cửa đi khung nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, dán mờ (Tham khảo EUROHA) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 14 | Tay co thủy lực (Tham khảo HAFELE 489.30.011) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | GCLD cửa sổ khung nhôm kinh, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, dán mờ (Tham khảo EUROHA) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,56 | |
| 16 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42,786 | |
| 17 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 (bao gồm cả khoét lỗ và bo cạnh) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | m2 |
| 18 | Khung đỡ bàn đá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | GCLD cửa đi gỗ, gỗ Lim nhập khẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 20 | GCLD cửa sổ gỗ, gỗ Lim nhập khẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 21 | GCLD khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,8 | md |
| 22 | GCLD nẹp khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 127,6 | md |
| 23 | Khóa cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thay thế bản lề, khóa cửa sổ gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 470,82 | m2 |
| 26 | Xử lý chống thấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 500,5151 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 500,5151 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.613,8128 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả cảm ứng pin | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | bộ |
| 40 | Phá dỡ, tháo các đường ống kẽm cũ đã hỏng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 41 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 43 | Ống nước nóng PPR D20 PN20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Van góc D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D75 PN8 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN8 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90 D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chếch u.PVC D110*110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê chếch u.PVC D90*75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chếch u.PVC D75*75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Chụp thông hơi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn panel (600x600)mm, 40W, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn downlight led 9W, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 269 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 18W, gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Đèn led dây trang trí 12W/m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 240 | md |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 600 | m |
| 83 | Lắp đặt dây nối đất CV (1x1,5)mm2, vỏ sọc vàng xanh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 300 | m |
| 85 | Bộ điều hòa catset âm trần 24000 BTU | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Bộ điều hòa catset âm trần 36000 BTU | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | máy |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (1x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt dây nối đất CV (1x2,5 )mm2, vỏ sọc vàng xanh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5 )mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi