Gói thầu: Thi công Đường vào tháp T2 đến kho A hở nối với kho B, C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công Đường vào tháp T2 đến kho A hở nối với kho B, C |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 12:06:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,342,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường vào tháp T2 đến kho A hở nối với kho B, C | |||
| 1 | Bóc đá mặt đường đá 2x4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m gom thành đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất đắp sau khi tận dụng còn thừa gữi lại để đắp ở hạng mục tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép hình vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,09 | 100m2 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,44 | m3 |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 26 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 29 | Ny lon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 100m2 |
| 30 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 100m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 33 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 35 | Phá bỏ mương cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải chở đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 37 | San phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi