Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Thi công Nhà văn hóa xã Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864313-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Thi công Nhà văn hóa xã Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200787551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 17:08:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 1,4558 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 7,156 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 9,0223 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 22,3345 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,396 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3411 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,1827 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 2,0343 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,2752 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 24,7347 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,8666 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,6782 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,0157 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5224 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,7448 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,1852 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,5019 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,019 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,5777 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,1709 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 47,5981 m3
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,0288 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,582 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,1409 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4498 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,651 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,9726 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,2433 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,1554 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,6889 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2,947 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,9742 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 25,5795 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,444 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,9274 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,2952 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 32,2523 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 138,3619 m2
39 Láng phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 138,3619 m2
40 Láng phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 138,3619 m2
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả KT theo chương V 3,5797 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 3,5797 tấn
43 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,8197 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả KT theo chương V 0,8197 tấn
45 Bu lông D14 Mô tả KT theo chương V 127 cái
46 Bu lông D18 Mô tả KT theo chương V 15 cái
47 Bu lông D22 Mô tả KT theo chương V 40 cái
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 Mô tả KT theo chương V 29,8 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,6467 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,7696 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,8531 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,1477 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,4299 m3
54 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,8277 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,8277 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,968 100m2
57 Tôn úp nốc Mô tả KT theo chương V 27,6 m
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 498,452 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 120,3917 m2
60 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 1,0633 tấn
61 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả KT theo chương V 1,0633 tấn
62 Nẹp góc nhôm ( có vân giả gỗ) Mô tả KT theo chương V 250 m
63 Trần tôn có vân giả gỗ Mô tả KT theo chương V 340 m2
64 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 82,8 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 501,9206 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 555,7665 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,9267 m2
68 Đắp nôi các chi tiết, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 38,464 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 438,1333 m
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 344,4 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 295,7164 m2
72 Đắp chữ và huy hiệu ( bao gồm cả vật liệu và nhân công) Mô tả KT theo chương V 1 tt
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 804,524 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 690,8831 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 248,7575 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.246,6496 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 326,4763 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 7,9518 100m2
79 Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4 Mô tả KT theo chương V 40,8 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 40,8 m2
81 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 48,96 m2
82 Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 18,144 m2
83 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 20,16 m2
84 Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 5,04 m2
85 Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 16,8 m2
86 Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
87 Vách kính khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 16,8 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 1,35 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,116 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
91 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 126 cái
92 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 18 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 144 m
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 25 m
95 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 6 cọc
96 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả KT theo chương V 6 cái
97 Cọc thép chân bật Mô tả KT theo chương V 15 cái
98 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 3 cái
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,8 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,138 100m3
101 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 6 bình
102 Bình MTCO2 Mô tả KT theo chương V 3 bình
103 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 3 hộp
104 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn vuông bóng 18W Mô tả KT theo chương V 9 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
107 Đèn Led Panel Rạng Đông(hoặc tương đương) âm trần 300x1200 Mô tả KT theo chương V 15 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 14 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 9 cái
114 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường Mô tả KT theo chương V 1 tủ
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả KT theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 620 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 310 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 90 m
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 4 hộp
124 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,1364 tấn
125 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả KT theo chương V 0,1356 tấn
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả KT theo chương V 0,22 100m2
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG, MÁI CHE
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 35,91 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả KT theo chương V 15,12 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2,43 m3
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả KT theo chương V 123,896 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 88,0704 m2
6 Phá dỡ nhà Mô tả KT theo chương V 1,539 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,539 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,539 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 158,8788 m2
10 Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (tạm tính 50% công làm mới) Mô tả KT theo chương V 0,234 100m
11 Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (tạm tính 50% công làm mới) Mô tả KT theo chương V 1,2228 100m
12 Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (tạm tính 50% công xây mới) Mô tả KT theo chương V 1,3536 100m
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,0375 100m3
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,571 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,571 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,0398 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,97 100m3
D SÂN ĐƯỜNG
1 Lớp bạt lút chống mất nước Mô tả KT theo chương V 238,4 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 35,76 m3
3 Lát gạchTerazo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 238,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->