Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Thi công Nhà văn hóa xã Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Thi công Nhà văn hóa xã Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:08:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 1,4558 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 7,156 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 9,0223 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 22,3345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 24,7347 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,8666 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,6782 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,0157 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,7448 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,1852 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,5019 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,019 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,5777 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,1709 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 47,5981 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,0288 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,582 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,1409 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4498 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,651 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9726 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,2433 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,1554 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 2,947 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9742 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 25,5795 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,9274 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 32,2523 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 138,3619 | m2 |
| 39 | Láng phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 138,3619 | m2 |
| 40 | Láng phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 138,3619 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả KT theo chương V | 3,5797 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 3,5797 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 45 | Bu lông D14 | Mô tả KT theo chương V | 127 | cái |
| 46 | Bu lông D18 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Bu lông D22 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | Mô tả KT theo chương V | 29,8 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,6467 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,7696 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,8531 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,1477 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,4299 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8277 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8277 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 498,452 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 120,3917 | m2 |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0633 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 1,0633 | tấn |
| 62 | Nẹp góc nhôm ( có vân giả gỗ) | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 63 | Trần tôn có vân giả gỗ | Mô tả KT theo chương V | 340 | m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 82,8 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 501,9206 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 555,7665 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,9267 | m2 |
| 68 | Đắp nôi các chi tiết, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,464 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 438,1333 | m |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 344,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 295,7164 | m2 |
| 72 | Đắp chữ và huy hiệu ( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 804,524 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 690,8831 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 248,7575 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.246,6496 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 326,4763 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 7,9518 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 40,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 40,8 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 48,96 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 18,144 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 20,16 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 126 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 144 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 96 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Cọc thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 13,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 101 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 102 | Bình MTCO2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 103 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 104 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn vuông bóng 18W | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Đèn Led Panel Rạng Đông(hoặc tương đương) âm trần 300x1200 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 620 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả KT theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG, MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 35,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả KT theo chương V | 123,896 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 88,0704 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nhà | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 158,8788 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (tạm tính 50% công làm mới) | Mô tả KT theo chương V | 0,234 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (tạm tính 50% công làm mới) | Mô tả KT theo chương V | 1,2228 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (tạm tính 50% công xây mới) | Mô tả KT theo chương V | 1,3536 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,0398 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp bạt lút chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 238,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 35,76 | m3 |
| 3 | Lát gạchTerazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 238,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi