Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822560-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:36:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,378,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN PHÁ DỠ
1 Hút bể phốt Chương V, E-HSMT 1 T. bộ
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 T.bộ
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước Chương V, E-HSMT 1 T.bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 81,214 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 31,927 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic Chương V, E-HSMT 203,238 m2
9 Tháo dỡ lan can inox ban công Chương V, E-HSMT 8,48 m
10 Tháo dỡ lan can inox cầu thang Chương V, E-HSMT 12,34 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V, E-HSMT 45,44 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V, E-HSMT 649,775 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V, E-HSMT 307,719 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 408,458 m2
15 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường Chương V, E-HSMT 0,202 m3
16 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm Chương V, E-HSMT 6 1 lỗ khoan
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 128,351 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,036 tấn
19 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng (bao gồm mái tôn và kết cấu sắt thép) Chương V, E-HSMT 175 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V, E-HSMT 46,709 m3
21 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 46,709 m3
B Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 14,732 m3
2 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V, E-HSMT 336 lỗ khoan
3 Cấy thép vào sàn Bê tông hiện trạng bằng keo 2 thành phần HITL Chương V, E-HSMT 336 lỗ
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 6,012 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,168 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,241 tấn
7 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,148 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 23,229 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 107,317 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 123,596 m
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 203,238 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,97 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 25,248 m2
14 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V, E-HSMT 9,792 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 100,461 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,738 m2
17 Sản xuất lắp dựng lan can Inox ban công mặt tiền Chương V, E-HSMT 12,48 m
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 2,915 m3
19 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,584 m3
20 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V, E-HSMT 4,499 m3
21 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 4,499 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,245 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,024 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,296 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 2,131 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 1,439 m3
27 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 20,787 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,379 m2
29 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox Chương V, E-HSMT 15,89 m
30 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim, sơn vecni màu cánh gián Chương V, E-HSMT 1 cái
31 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 20,156 m2
32 Vệ sinh nền sê nô Chương V, E-HSMT 2 công
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,091 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,073 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,542 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 18,656 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,477 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,054 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,562 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,166 m3
42 Vữa liên kết giữa lớp bê tông cũ và mới, dùng phụ gia Sika latex tỉ lệ( 1 lít Sika latex+1 lít nước+4 kg xi măng) dùng cho 4 m2 diện tích kết nối Chương V, E-HSMT 57 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 176,052 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 15,798 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 81,17 m
46 chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Chương V, E-HSMT 28,512 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 20,156 m2
48 Gia công xà gồ thép hộp, cầu phong thép hộp Chương V, E-HSMT 0,57 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,57 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,632 100m2
51 Ke chống bão, A500 dọc theo xà gồ Chương V, E-HSMT 241 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 591,088 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.118,047 m2
54 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 0,731 100m2
55 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12 (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 21,996 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 21,996 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 22,921 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính thủy lực dày 8 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 6,072 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Việt Nhật hoặc tương đươgn khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 8 ly Chương V, E-HSMT 9,358 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 3,726 m2
C Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN NHÀ MỞ RỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 10%) Chương V, E-HSMT 7,86 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 3,078 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,985 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 5,626 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,192 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,343 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 0,248 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 10,949 m3
11 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,188 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 24,31 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,258 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,325 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,701 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,562 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,656 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,617 100m3
19 Vận chuyển đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,477 100m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 6,129 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,64 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,538 100m2
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,962 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 1,601 tấn
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 10,134 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 1,234 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,784 tấn
31 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 12,33 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,041 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,022 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,371 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,175 m3
37 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,424 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,424 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,766 100m2
40 Tôn nóc Chương V, E-HSMT 10 m
41 Ke chống bão, a500 dọc theo xà gồ Chương V, E-HSMT 400 cái
42 Máng thu nước bằng Inox 3.4 Chương V, E-HSMT 10 m
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,441 100m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 157,907 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 234,067 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 107,15 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 121,815 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 157,907 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 463,032 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 113,405 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,468 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 71,846 m2
53 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 11,004 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 11,004 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 7,14 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm , kính 8ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 13,382 m2
57 Sản xuất cửa cuốn có chắn lá gió (bản lá 7cm) Chương V, E-HSMT 21,32 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V, E-HSMT 21,32 m2
59 Mô tơ cửa cuốn 500kg Chương V, E-HSMT 3 bộ
60 Cửa kính cường lực 12mm Chương V, E-HSMT 13,44 m2
61 Bản lề Đức Chương V, E-HSMT 4 cái
62 Kẹp Lề Chương V, E-HSMT 4 cái
63 Kẹp góc Chương V, E-HSMT 8 cái
64 Tay nắm inox đẩy Chương V, E-HSMT 8 cái
D Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình bọt cứu hoả CO2 Chương V, E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 Chương V, E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội quy Chương V, E-HSMT 4 cái
E Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 21 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
4 Rọ chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 12 cái
5 Nẹp ống bằng tôn Chương V, E-HSMT 40 cái
F Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V, E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 20 cái
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d21x3/4 Chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt măng sông u.pvc d20 Chương V, E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt măng sông u.pvc d25 Chương V, E-HSMT 10 cái
10 Kép nối inox 1/2'' Chương V, E-HSMT 15 cái
11 Kép nối inox 3/4'' Chương V, E-HSMT 20 cái
12 Lắp đặt tê inox 1/2 Chương V, E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt van d20x1/2 Chương V, E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van d25x3/4 Chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V, E-HSMT 1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 1 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V, E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V, E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
22 Lắp nút bịt thông tắc d=110mm Chương V, E-HSMT 5 cái
23 Lắp nút bịt thông tắc d=76mm Chương V, E-HSMT 5 cái
24 Giá treo đỡ ống các loại Chương V, E-HSMT 6 cái
25 Keo gián ống Chương V, E-HSMT 10 hộp
26 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 6 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa Inox Chương V, E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt vòi xịt 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 3 bộ
32 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt bể phốt mới Chương V, E-HSMT 1 bộ
G Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 120 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 350 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 300 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 450 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 45 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 700 m
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 42 bộ
10 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V, E-HSMT 24 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 17 bộ
12 Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu thang) Chương V, E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 22 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 20 cái
16 Di chuyển, bơm ga điều hòa( tháo và lắp lại) Chương V, E-HSMT 9 cái
17 Thay ống đồng điều hòa Chương V, E-HSMT 51 md
H Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V, E-HSMT 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V, E-HSMT 90 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V, E-HSMT 15 m
4 Bật sắt Chương V, E-HSMT 40 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V, E-HSMT 4 cọc
I MÁI TRƯỚC SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V, E-HSMT 25,139 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,183 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,084 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,019 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,235 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,269 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,003 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,021 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,023 100m2
10 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,126 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 21,687 m3
12 Vận chuyển đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,035 100m3
13 Lắp đặt bu lông m24 Chương V, E-HSMT 116 cái
14 Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái Chương V, E-HSMT 0,083 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,852 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 1,431 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,852 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 1,431 tấn
19 Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà Chương V, E-HSMT 0,069 tấn
20 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Chương V, E-HSMT 24 đầu neo
21 Gia công và lắp đặt mái kính che mưa giao giữa mái bạt di động và nhà làm việc 4 tầng Chương V, E-HSMT 12,7 m2
22 Mái bạt xếp Chương V, E-HSMT 96 m2
23 Phụ kiện mái xếp (bao gồm ròng rọc, dây kéo, con lăn,...) Chương V, E-HSMT 1 bộ
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,183 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,83 m2
J HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 88,2 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 1,155 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V, E-HSMT 0,675 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 1,32 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V, E-HSMT 3,318 m3
6 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 3,318 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,414 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 8,576 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V, E-HSMT 1,705 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 8,576 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 8,576 m2
12 Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 1,21 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 1,21 m2
14 Lắp dựng thân cổng xếp inox 304 cao 1,6m Chương V, E-HSMT 6,5 m
15 Mô tơ đôi PGC hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1 bộ
K CÂY ATM
1 Ốp Compositer 3ly, Hộp sắt 25x25 mại kẽm sơn chống rỹ Chương V, E-HSMT 22,02 m2
2 Tháo dỡ cửa sắt kéo cũ Chương V, E-HSMT 1 toàn bộ
3 Lắp đặt cửa sắt kéo mới Chương V, E-HSMT 2,94 m2
L Nhà phụ trợ - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 96,385 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,75 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 5,714 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 591,96 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 292,68 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 33,974 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 201,88 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 23,445 m2
9 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 67,185 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 204,3 m2
11 Phá dỡ bậc cấp, cầu thang Chương V, E-HSMT 36,065 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 27,375 m2
13 tháo dỡ hoa sắt Chương V, E-HSMT 63,66 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V, E-HSMT 9,66 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Chương V, E-HSMT 3 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Chương V, E-HSMT 3 bộ
17 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V, E-HSMT 26,569 m3
18 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 20,941 m3
M Nhà phụ trợ - PHẦN LÀM MỚI
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 577,92 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 307,52 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 35,118 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 201,88 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 885,44 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 260,443 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 601,365 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 307,52 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 3,265 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 2,449 m3
11 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,75 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,75 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,964 100m2
14 Ke chống bão tạm tính 3 cái / md xà gồ Chương V, E-HSMT 360 cái
15 Tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 19,63 md
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 9,66 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 36,065 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 200,64 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,656 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,375 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,155 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,124 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,707 m3
24 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 27,2 m2
25 Vệ sinh nền sê nô Chương V, E-HSMT 2 công
26 chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Chương V, E-HSMT 31,68 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 27,2 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 21,63 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm, kính 8ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 38,355 m2
30 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 36 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 36 m2
32 Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang Chương V, E-HSMT 18 m
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 1,728 100m2
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 21 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 7 cái
4 Rọ chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 4 cái
O Nhà phụ trợ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V, E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 28 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d21x3/4 Chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt măng sông u.pvc d20 Chương V, E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt măng sông u.pvc d25 Chương V, E-HSMT 10 cái
10 Kép nối inox 1/2'' Chương V, E-HSMT 15 cái
11 Kép nối inox 3/4'' Chương V, E-HSMT 20 cái
12 Lắp đặt tê inox 1/2 Chương V, E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt van d20x1/2 Chương V, E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van d25x3/4 Chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 1 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V, E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V, E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 5 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 5 cái
24 Giá treo đỡ ống các loại Chương V, E-HSMT 8 cái
25 Keo gián ống Chương V, E-HSMT 10 hộp
26 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 3 bộ
32 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 3 cái
P Nhà phụ trợ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 170 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 400 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 23 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 15 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V, E-HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V, E-HSMT 500 m
9 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V, E-HSMT 24 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V, E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 15 cái
15 Chuyển cục nóng điều hòa Chương V, E-HSMT 6 cái
16 Thay ống đồng điều hòa Chương V, E-HSMT 30 md
Q Nhà phụ trợ - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 36 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V, E-HSMT 15 cọc
5 Bật sắt Chương V, E-HSMT 40 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V, E-HSMT 5 cọc
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hoà panasonic 18000BTU Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Bình nóng lạnh ARISTON 30l Chương V, E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->