Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:36:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,934,378,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V, E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 81,214 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 31,927 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic | Chương V, E-HSMT | 203,238 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can inox ban công | Chương V, E-HSMT | 8,48 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can inox cầu thang | Chương V, E-HSMT | 12,34 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V, E-HSMT | 649,775 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 307,719 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 408,458 | m2 |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Chương V, E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 16 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 128,351 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng (bao gồm mái tôn và kết cấu sắt thép) | Chương V, E-HSMT | 175 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 46,709 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 46,709 | m3 |
| B | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 14,732 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V, E-HSMT | 336 | lỗ khoan |
| 3 | Cấy thép vào sàn Bê tông hiện trạng bằng keo 2 thành phần HITL | Chương V, E-HSMT | 336 | lỗ |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 23,229 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 107,317 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 123,596 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 203,238 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,248 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Chương V, E-HSMT | 9,792 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 100,461 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,738 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox ban công mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 12,48 | m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 4,499 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 4,499 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,439 | m3 |
| 27 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,787 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,379 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V, E-HSMT | 15,89 | m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim, sơn vecni màu cánh gián | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 20,156 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 18,656 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,166 | m3 |
| 42 | Vữa liên kết giữa lớp bê tông cũ và mới, dùng phụ gia Sika latex tỉ lệ( 1 lít Sika latex+1 lít nước+4 kg xi măng) dùng cho 4 m2 diện tích kết nối | Chương V, E-HSMT | 57 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 176,052 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,798 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 81,17 | m |
| 46 | chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Chương V, E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 20,156 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp, cầu phong thép hộp | Chương V, E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão, A500 dọc theo xà gồ | Chương V, E-HSMT | 241 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 591,088 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.118,047 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12 (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 21,996 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 21,996 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 22,921 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính thủy lực dày 8 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Việt Nhật hoặc tương đươgn khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 8 ly | Chương V, E-HSMT | 9,358 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 3,726 | m2 |
| C | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN NHÀ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 5,626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,949 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 24,31 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,129 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,962 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 1,601 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 10,134 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,175 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 40 | Tôn nóc | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Ke chống bão, a500 dọc theo xà gồ | Chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| 42 | Máng thu nước bằng Inox 3.4 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,441 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 157,907 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 234,067 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 107,15 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 121,815 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 157,907 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 463,032 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 113,405 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,468 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 71,846 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 11,004 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 11,004 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm , kính 8ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 13,382 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa cuốn có chắn lá gió (bản lá 7cm) | Chương V, E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 59 | Mô tơ cửa cuốn 500kg | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Cửa kính cường lực 12mm | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 61 | Bản lề Đức | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Kẹp Lề | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Kẹp góc | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Tay nắm inox đẩy | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| D | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Nẹp ống bằng tôn | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| F | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d21x3/4 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông u.pvc d20 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông u.pvc d25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Kép nối inox 1/2'' | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kép nối inox 3/4'' | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê inox 1/2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van d20x1/2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van d25x3/4 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt thông tắc d=110mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt thông tắc d=76mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Giá treo đỡ ống các loại | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Keo gián ống | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể phốt mới | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu thang) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Di chuyển, bơm ga điều hòa( tháo và lắp lại) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Thay ống đồng điều hòa | Chương V, E-HSMT | 51 | md |
| H | Cải tạo Nhà làm việc 4 tầng - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Bật sắt | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| I | MÁI TRƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 25,139 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,269 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 21,687 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bu lông m24 | Chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 19 | Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 20 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V, E-HSMT | 24 | đầu neo |
| 21 | Gia công và lắp đặt mái kính che mưa giao giữa mái bạt di động và nhà làm việc 4 tầng | Chương V, E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 22 | Mái bạt xếp | Chương V, E-HSMT | 96 | m2 |
| 23 | Phụ kiện mái xếp (bao gồm ròng rọc, dây kéo, con lăn,...) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,83 | m2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,576 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V, E-HSMT | 1,705 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 8,576 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8,576 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 14 | Lắp dựng thân cổng xếp inox 304 cao 1,6m | Chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 15 | Mô tơ đôi PGC hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| K | CÂY ATM | |||
| 1 | Ốp Compositer 3ly, Hộp sắt 25x25 mại kẽm sơn chống rỹ | Chương V, E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt kéo cũ | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt cửa sắt kéo mới | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| L | Nhà phụ trợ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 96,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 5,714 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 591,96 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 292,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 33,974 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 201,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 23,445 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 67,185 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 204,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc cấp, cầu thang | Chương V, E-HSMT | 36,065 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 27,375 | m2 |
| 13 | tháo dỡ hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 63,66 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 26,569 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 20,941 | m3 |
| M | Nhà phụ trợ - PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 577,92 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 35,118 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 201,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 885,44 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 260,443 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 601,365 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,265 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão tạm tính 3 cái / md xà gồ | Chương V, E-HSMT | 360 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 19,63 | md |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,065 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 200,64 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,656 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,375 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,707 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 26 | chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt 2 cánh, phụ kiện, 01 bộ khóa đa điểm, kính 8ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 38,355 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| O | Nhà phụ trợ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d21x3/4 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông u.pvc d20 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông u.pvc d25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Kép nối inox 1/2'' | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kép nối inox 3/4'' | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê inox 1/2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van d20x1/2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van d25x3/4 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Giá treo đỡ ống các loại | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Keo gián ống | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| P | Nhà phụ trợ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Chuyển cục nóng điều hòa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Thay ống đồng điều hòa | Chương V, E-HSMT | 30 | md |
| Q | Nhà phụ trợ - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 5 | Bật sắt | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà panasonic 18000BTU | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình nóng lạnh ARISTON 30l | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi