Gói thầu: Xây lắp CSHT các trạm BTS: An Phong, Phước Bình và Bình Hiệp 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846820-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp CSHT các trạm BTS: An Phong, Phước Bình và Bình Hiệp 2
Số hiệu KHLCNT 20200839172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 18:48:00 đến ngày 2020-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 631,925,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,478,800 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,5 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 70,304 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2,42 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,1054 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,0564 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,2478 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,8144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 13,904 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,5496 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 15,34 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,04 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,836 m3
13 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cột
14 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2,1 m
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,103 tấn
17 Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3,4655 tấn
18 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3,4655 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 Toàn bộ
B TIẾP ĐỊA TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5 tấm
2 Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 cái
3 Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 cái
4 Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
5 Sứ cách điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 cái
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cột
7 Khóa đồng D18 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 cái
8 Lạt thít thép inox Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 22 cái
9 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 7 m
10 Cáp đồng bọc M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 m
11 Cáp đồng bọc M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5 m
12 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,6 10 cái
13 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,4 10 cái
14 Đầu cốt M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 6 m
15 Đầu cốt M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 m
16 Bulong M10x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 7 bộ
17 Bulong M10x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 6 bộ
18 Coilie inox cố định ống D27 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 cái
19 Ống thép D27x1.9 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,5717 m3
21 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 22,4 m3
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 120 m
23 Lập là mạ kẽm 40x3mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 100 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 55 điện cực
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 6 điện cực
26 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 45 m
27 Ống thép D42x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 45 m
28 Côn nối ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 10 m
29 Đai ốp thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5 cái
30 Bản thép mạ kẽm 143x153x4 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,2297 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,348 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0384 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0539 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0035 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0014 tấn
37 Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0115 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0115 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0227 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,348 m3
C BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5,3165 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,95 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,034 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0064 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0263 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,34 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2,816 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,0353 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0404 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0266 100m2
11 Bạt niloong chống mất nước bê tông Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5,81 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,053 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0218 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,0382 m3
15 Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 16,05 m2
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3,9145 m3
D LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 72 m
2 Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 cái
3 Đai thép + khóa đai Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3 bộ
4 Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 bộ
5 Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE D42 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 10 m
7 Thép V75x75x7x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 thanh
8 Bulong M12x250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3 bộ
9 Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2,058 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,0161 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,45 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,45 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,036 100m2
15 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3 cột
16 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 7,2 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,4 10 cái
18 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.125.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3 cột
E LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,4 tấn
2 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,4 tấn
3 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,4 tấn
4 Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1,4 tấn
5 Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 5 m
7 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 2 bình
9 Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
F XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH
1 Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 cái
2 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 8 cột
3 Đào rãnh cáp, bể cáp đất cấp III, sâu <=2m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 3,136 m3
4 Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại cột 7 m - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 cột
5 Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-V-125-III.B), cột đơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 ụ quầy
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,28 km cáp
7 Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x7 loại sắt nối dài 2,5m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 1 thanh
8 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 5.500.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 4 cột
9 Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 2.941.400 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 0,28 km cáp
G MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,5 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,3m3, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,5746 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,936 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1484 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,8976 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,2077 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,5992 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 12,202 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,032 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,4294 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,4482 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 12,64 m3
13 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cột
14 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2,1 m
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1023 tấn
17 Bốc thép thanh cột.Bốc cột tại kho lên Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3,0645 tấn
18 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống mặt bằng thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3,0645 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 Toàn bộ
H TIẾP ĐỊA TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 5 tấm
2 Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2 cái
3 Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2 cái
4 Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
5 Sứ cách điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4 cái
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cột
7 Khóa đồng D18 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2 cái
8 Lạt thít thép inox Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 22 cái
9 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 11 m
10 Cáp đồng bọc M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2 m
11 Cáp đồng bọc M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 9 m
12 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,6 10 cái
13 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,4 10 cái
14 Đầu cốt M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 6 m
15 Đầu cốt M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4 m
16 Bulong M10x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 7 bộ
17 Bulong M10x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 6 bộ
18 Coilie inox cố định ống D27 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3 cái
19 Ống thép D27x1.9 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,5717 m3
21 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 19,6 m3
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 105 m
23 Lập là mạ kẽm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 90 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 52 điện cực
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 5 điện cực
26 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 45 m
27 Ống thép D42x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 45 m
28 Côn nối ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 10 m
29 Đai ốp thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 5 cái
30 Bản thép mạ kẽm 143x153x4 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,2017 100m3
32 Đào đất hố thăm, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,348 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0384 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0539 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0035 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0014 tấn
37 Gia công xà gồ thép, thép tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0115 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0115 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0227 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,348 m3
I BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 10,24 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,2775 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,045 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,104 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0553 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,077 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,248 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1243 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0318 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0484 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1889 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,128 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0824 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1505 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,84 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,1252 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0546 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0015 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,378 m3
20 Gia công lan can Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0175 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4,5225 m2
22 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,225 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4,05 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 10 m2
J LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Cung cấp cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 441 m
2 Cung cấp Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4 cái
3 Cung cấp Đai thép + khóa đai Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3 bộ
4 Cung cấp Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 9 bộ
5 Cung cấp Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 6 bộ
6 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D42 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 10 m
7 Cung cấp lắp đặt Thép V75x75x7x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 6 thanh
8 Cung cấp lắp đặt Bulong M12x250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 18 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3,43 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,0268 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,75 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,75 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,06 100m2
14 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 5 cột
15 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 44,1 10 m
16 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,4 10 cái
17 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 6.875.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 5 cột
K LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,4 tấn
2 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,4 tấn
3 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,4 tấn
4 Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1,4 tấn
5 Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
6 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 3 m
7 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 2 bình
9 Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
L XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2
1 Lắp đặt nhãn báo cáp quang Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 1 cái
2 Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 4 cái
3 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 14 cột
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,45 km cáp
5 Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.675.400 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 0,45 km cáp
M MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS AN PHONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,5 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,5 gốc cây
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,43 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 55,432 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,936 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,1317 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,7938 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,2077 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,5543 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 11,574 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,4284 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 12,595 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,032 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,4237 m3
16 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cột
17 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
18 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2,1 m
19 Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,1023 tấn
20 Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3,2442 tấn
21 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3,2442 tấn
22 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 Toàn bộ
N TIẾP ĐỊA TRẠM BTS AN PHONG
1 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5 tấm
2 Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 cái
3 Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 cái
4 Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
5 Sứ cách điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 cái
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cột
7 Khóa đồng D18 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 cái
8 Lạt thít thép inox Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 22 cái
9 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 7 m
10 Cáp đồng bọc M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 m
11 Cáp đồng bọc M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5 m
12 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,6 10 cái
13 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,4 10 cái
14 Đầu cốt M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 6 m
15 Đầu cốt M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 m
16 Bulong M10x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 7 bộ
17 Bulong M10x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 6 bộ
18 Coilie inox cố định ống D27 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 cái
19 Ống thép D27x1.9 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,5717 m3
21 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 21 m3
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 108 m
23 Lập là mạ kẽm 40x3mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 93 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 52 điện cực
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5 điện cực
26 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 45 m
27 Ống thép D42x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 45 m
28 Côn nối ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 10 m
29 Đai ốp thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5 cái
30 Bản thép mạ kẽm 143x153x4 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,2157 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,348 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0384 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0539 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0035 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0014 tấn
37 Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0115 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0115 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0227 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,348 m3
O BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5,3165 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,95 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,034 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0064 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0263 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,34 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2,816 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,0353 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0404 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0266 100m2
11 Bạt niloong chống mất nước bê tông Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5,81 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,053 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0218 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,0382 m3
15 Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 16,05 m2
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3,9145 m3
P LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG
1 Cung cấp Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 236 m
2 Cung cấp Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 cái
3 Cung cấp Đai thép + khóa đai Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 bộ
4 Cuung cấp Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 bộ
5 Cung cấp Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 5 bộ
6 Gia công cột bằng thép hình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,1434 tấn
7 Cung cấp Thép ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 132,804 kg
8 Cung cấp Thép tròn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 11,424 kg
9 Cung cấp Thép tấm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2,1 kg
10 Mạ nhúng nóng cấu kiện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,1434 tấn
11 Kiểm tra lắp thử cột điện trước khi hàn cố định Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 cột
12 Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D42 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 10 m
13 Cung cấp Thép V75x75x7x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 thanh
14 Cung cấp lắp đặt Bulong M12x250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 9 bộ
15 Cung cấp lắp đặt Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 bộ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3,724 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0277 100m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,9499 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,9499 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,0739 100m2
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 cột
22 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 cột
23 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 23,6 10 m
24 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,4 10 cái
25 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 5.500.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 4 cột
Q LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG
1 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,4 tấn
2 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,4 tấn
3 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,4 tấn
4 Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1,4 tấn
5 Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 3 m
7 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 2 bình
9 Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
R XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS AN PHONG
1 Lắp đặt nhãn báo cáp quang Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 1 cái
2 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 6 cột
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,173 km cáp
4 Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 1.817.200 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 0,173 km cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->