Gói thầu: Xây lắp CSHT các trạm BTS: An Phong, Phước Bình và Bình Hiệp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846820-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp CSHT các trạm BTS: An Phong, Phước Bình và Bình Hiệp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 18:48:00 đến ngày 2020-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,925,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,478,800 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 70,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2,42 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,1054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,0564 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,2478 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,8144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 13,904 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,5496 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 15,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,836 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2,1 | m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,103 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3,4655 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3,4655 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | Toàn bộ |
| B | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,5717 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 22,4 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 120 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm 40x3mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 100 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 55 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 6 | điện cực |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 45 | m |
| 27 | Ống thép D42x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 45 | m |
| 28 | Côn nối ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 10 | m |
| 29 | Đai ốp thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5 | cái |
| 30 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,2297 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,348 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0384 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0539 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0014 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0227 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,348 | m3 |
| C | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5,3165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,0353 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5,81 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,0382 | m3 |
| 15 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 16,05 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3,9145 | m3 |
| D | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 72 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2,058 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,0161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 7,2 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.125.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3 | cột |
| E | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 8 | cột |
| 3 | Đào rãnh cáp, bể cáp đất cấp III, sâu <=2m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 3,136 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại cột 7 m - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-V-125-III.B), cột đơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | ụ quầy |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,28 | km cáp |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x7 loại sắt nối dài 2,5m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 1 | thanh |
| 8 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 5.500.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 4 | cột |
| 9 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 2.941.400 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-026 | 0,28 | km cáp |
| G | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,5 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,3m3, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,5746 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1484 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,8976 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,2077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,5992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 12,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,4294 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,4482 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 12,64 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2,1 | m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1023 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Bốc cột tại kho lên | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3,0645 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3,0645 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | Toàn bộ |
| H | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 11 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 9 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,5717 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 19,6 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 105 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 90 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 52 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 5 | điện cực |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 45 | m |
| 27 | Ống thép D42x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 45 | m |
| 28 | Côn nối ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 10 | m |
| 29 | Đai ốp thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 5 | cái |
| 30 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,2017 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố thăm, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,348 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0384 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0539 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0014 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0227 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,348 | m3 |
| I | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 10,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,2775 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0553 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,077 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1243 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0484 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1889 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0824 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1505 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,1252 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0546 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0015 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,378 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0175 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4,5225 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4,05 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 10 | m2 |
| J | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Cung cấp cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 441 | m |
| 2 | Cung cấp Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 10 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 6 | thanh |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 18 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3,43 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,0268 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,75 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 5 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 44,1 | 10 m |
| 16 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,4 | 10 cái |
| 17 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 6.875.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 5 | cột |
| K | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 3 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| L | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS BÌNH HIỆP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo cáp quang | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 4 | cái |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 14 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,45 | km cáp |
| 5 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.675.400 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-004 | 0,45 | km cáp |
| M | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,5 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,43 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 55,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,936 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,1317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,7938 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,2077 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,5543 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 11,574 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,4284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 12,595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,4237 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2,1 | m |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,1023 | tấn |
| 20 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3,2442 | tấn |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3,2442 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | Toàn bộ |
| N | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,5717 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 21 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 108 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm 40x3mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 93 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 52 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5 | điện cực |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 45 | m |
| 27 | Ống thép D42x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 45 | m |
| 28 | Côn nối ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 10 | m |
| 29 | Đai ốp thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5 | cái |
| 30 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,2157 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,348 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0384 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0539 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0014 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0227 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,348 | m3 |
| O | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5,3165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,0353 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5,81 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,0382 | m3 |
| 15 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 16,05 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3,9145 | m3 |
| P | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Cung cấp Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 236 | m |
| 2 | Cung cấp Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | bộ |
| 4 | Cuung cấp Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 5 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,1434 | tấn |
| 7 | Cung cấp Thép ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 132,804 | kg |
| 8 | Cung cấp Thép tròn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 11,424 | kg |
| 9 | Cung cấp Thép tấm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2,1 | kg |
| 10 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,1434 | tấn |
| 11 | Kiểm tra lắp thử cột điện trước khi hàn cố định | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | cột |
| 12 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 10 | m |
| 13 | Cung cấp Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | thanh |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 9 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3,724 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0277 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,9499 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,9499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,0739 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 23,6 | 10 m |
| 24 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,4 | 10 cái |
| 25 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 5.500.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 4 | cột |
| Q | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 3 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| R | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS AN PHONG | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo cáp quang | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 1 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 6 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,173 | km cáp |
| 4 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 1.817.200 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-025 | 0,173 | km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi