Gói thầu: Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:51:00 đến ngày 2020-08-28 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | San lắp mặt bằng: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo BVTK | 34 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo BVTK | 34 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo BVTK | 20,3506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo BVTK | 20,3506 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo BVTK | 3,0345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,0345 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo BVTK | 67,8757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 67,8757 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vận chuyển 1km | Theo BVTK | 339,3785 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 67,8757 | 100m3 |
| C | Xây mới cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 18,4582 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,7384 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 13,5344 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 49,8996 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 30,7636 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,864 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,3324 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,5689 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 17,4132 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo BVTK | 143 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 44,426 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 21,914 | m3 |
| 13 | Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30,026 | m3 |
| 14 | Gia công cửa cắt kéo | Theo BVTK | 17,63 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo BVTK | 17,63 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 17,63 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1.393,6 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 386 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 354,4 | m |
| 20 | Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | Theo BVTK | 233,628 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 233,628 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.199,628 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTK | 5,24 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chữ inox đồng bảng tên | Theo BVTK | 1 | bộ |
| D | Cầu môn sân bóng đá | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo BVTK | 0,3103 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTK | 0,3103 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 13,3817 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm cho cầu môn | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo BVTK | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đắp cát nền sân bóng đá | Theo BVTK | 315 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 11,1053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 4,3245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 3,702 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 8,05 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3382 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,0903 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,3112 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 17,1855 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,0305 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,8628 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,3447 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,2309 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,15 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 27,758 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,36 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 17,36 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 73,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 52,8958 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,78 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,635 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 24,7 | m |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,76 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 126,856 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 33,908 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 73,94 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 86,824 | m2 |
| 31 | Đóng trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa | Theo BVTK | 20 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,0723 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,0723 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt | Theo BVTK | 3,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 19,3304 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,2497 | 100m2 |
| 37 | GCLD cửa khung nhôm kính mờ hệ 700 | Theo BVTK | 13,14 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp dựng bản tên mica bảng tên WC Nam; WC Nữ | Theo BVTK | 2 | cái |
| F | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 5,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,172 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,168 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,9334 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,456 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,8872 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 0,0668 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo BVTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Than xỉ | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 13 | Than củi | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,0012 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 0,0012 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo BVTK | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led bulb 5w | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 23 | Cầu chì | Theo BVTK | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BVTK | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo BVTK | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo BVTK | 1 | sứ |
| 27 | Tủ điện nhựa chống cháy | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,37 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTK | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| G | Sân khấu lộ thiên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 12,5955 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 27,225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 19,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,3288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 0,3064 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,087 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 43,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,408 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 17,472 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,2672 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,0695 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,3345 | tấn |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo BVTK | 1,7334 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 1,7334 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,7334 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,25 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,383 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 32,53 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 79,93 | m2 |
| 22 | Ốp đá bùn vào chân móng | Theo BVTK | 29,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 129,56 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Theo BVTK | 0,593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTK | 0,593 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn màu trắng sữa) | Theo BVTK | 93,96 | m2 |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 14,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,504 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 4,672 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 16,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 54,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 222,4 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 37,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 37,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất trồng hoa màu | Theo BVTK | 11,584 | m3 |
| 11 | Trồng và bảo dưỡng cây bàn Đoài Loan cao từ 1,5m - 2m | Theo BVTK | 8 | cây |
| I | Sân gạch Terrazo (kể cả bồn hoa); Bó vĩa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 7,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 156,55 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,2 | m3 |
| 4 | Rải lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.566,84 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400 nền sân | Theo BVTK | 1.566,84 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | SXLD bulông đèn | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,0491 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 0,0501 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 300 | cái |
| 11 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà Led 2x100W-220V | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng trụ đèn thép bát giác, rời cần đôi cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo BVTK | 3 | cột |
| 13 | Ống nhựa xoắn TFP đk 50 | Theo BVTK | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo BVTK | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 17 | Tấm nhíp + cầu dầu dây đồng + MCB: 6A/2P/250 | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo BVTK | 135 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 40x60x25 - VTDNT406025 (bao gồm các thiết bị trong tủ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Theo BVTK | 4 | 1 cột |
| K | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào máy 80%) | Theo BVTK | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) | Theo BVTK | 30,6252 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 8,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 31,975 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 31,594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,266 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,3638 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,7266 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,3438 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 3,0447 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,408 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,0478 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 7,398 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,1244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,2905 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,936 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,1974 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,3224 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,1012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,2043 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 16,038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 1,6047 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 2,3058 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 38,465 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 4,1776 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,5641 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,2164 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,93 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,245 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,233 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,139 | tấn |
| 33 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 53,475 | m3 |
| 34 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,2047 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,08 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 153,975 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 208,07 | m2 |
| 38 | Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông | Theo BVTK | 793,91 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 578,23 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 215,68 | m2 |
| 41 | Kẻ roon lõm 10x2; 20x10 | Theo BVTK | 62,12 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 99,9 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 99,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 362,045 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 793,91 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.001,98 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 153,975 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 182,975 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,21 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 210,5 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 19,23 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,768 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 318 | m |
| 54 | SXLD trần tole lạnh sóng nhỏ khung thép mạ kẽm | Theo BVTK | 159,6 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo BVTK | 37,972 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 37,972 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 75,944 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ , cầu phong, li tô thép tráng kẽm | Theo BVTK | 4,1063 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ , cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 4,1063 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 2,7054 | 100m2 |
| 61 | SXLD cánh cửa pano gỗ lá sách; khung cửa | Theo BVTK | 76,345 | m2 |
| 62 | SXLD Khung ngoại gỗ 50x120 | Theo BVTK | 114,45 | md |
| 63 | Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 4,1513 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo BVTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt máng + bóng đèn led đôi dài 1,2m, 40W (2 bóng) | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máng + bóng đèn led dài 0,6m, 10W | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 10 | cái |
| 72 | SXLD tủ điện nhựa chống cháy chứa 4 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo BVTK | 510 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo BVTK | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cầu chì | Theo BVTK | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt bản đế + mặt nạ | Theo BVTK | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo BVTK | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Theo BVTK | 2 | 1 cột |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo BVTK | 2 | Bình |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) | Theo BVTK | 1 | Bình |
| 84 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo BVTK | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi