Gói thầu: Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864027-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200855427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:51:00 đến ngày 2020-08-28 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B San lắp mặt bằng:
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo BVTK 34 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo BVTK 34 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo BVTK 20,3506 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo BVTK 20,3506 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo BVTK 3,0345 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo BVTK 3,0345 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo BVTK 67,8757 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 67,8757 100m3
9 Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vận chuyển 1km Theo BVTK 339,3785 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 67,8757 100m3
C Xây mới cổng tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 18,4582 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,7384 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 13,5344 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,8996 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 30,7636 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,864 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,3324 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,5689 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 17,4132 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo BVTK 143 cái
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 44,426 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 21,914 m3
13 Xây trụ thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 30,026 m3
14 Gia công cửa cắt kéo Theo BVTK 17,63 m2
15 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo BVTK 17,63 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 17,63 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1.393,6 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 386 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 354,4 m
20 Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông Theo BVTK 233,628 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 233,628 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.199,628 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BVTK 5,24 m2
24 Lắp đặt chữ inox đồng bảng tên Theo BVTK 1 bộ
D Cầu môn sân bóng đá
1 Gia công hệ khung dàn Theo BVTK 0,3103 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BVTK 0,3103 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 13,3817 m2
4 Lắp dựng lưới đơn ô 100(mm) sợi TPE 3.0mm cho cầu môn Theo BVTK 2 bộ
5 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo BVTK 2 cấu kiện
6 Đắp cát nền sân bóng đá Theo BVTK 315 m3
E Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 11,1053 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,3245 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 3,702 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 8,05 100m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,752 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,365 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,3382 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,0903 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,3112 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 17,1855 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,0305 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,17 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,8628 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,3447 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,2309 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 6,15 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo BVTK 27,758 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 17,36 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 17,36 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,3 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 73,94 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 52,8958 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,78 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,635 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 24,7 m
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,76 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 126,856 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 33,908 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 73,94 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 86,824 m2
31 Đóng trần tole lạnh sóng nhỏ màu trắng sữa Theo BVTK 20 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,0723 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,0723 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Theo BVTK 3,6 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 19,3304 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 0,2497 100m2
37 GCLD cửa khung nhôm kính mờ hệ 700 Theo BVTK 13,14 m2
38 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Theo BVTK 5 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo BVTK 0,15 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo BVTK 0,05 100m
42 Lắp dựng bản tên mica bảng tên WC Nam; WC Nữ Theo BVTK 2 cái
F Hầm vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 15,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 5,2 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,172 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,168 m3
5 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,9334 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,456 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,0264 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,8872 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo BVTK 0,0668 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo BVTK 6 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo BVTK 2 cái
12 Than xỉ Theo BVTK 0,12 m3
13 Than củi Theo BVTK 0,12 m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo BVTK 0,0012 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo BVTK 0,0012 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát Theo BVTK 0,015 100m3
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 3 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 2 bộ
19 Lắp đặt đèn led bulb 5w Theo BVTK 3 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 8 cái
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo BVTK 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo BVTK 70 m
23 Cầu chì Theo BVTK 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 45 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo BVTK 12 hộp
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo BVTK 1 sứ
27 Tủ điện nhựa chống cháy Theo BVTK 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo BVTK 0,21 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo BVTK 0,37 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo BVTK 0,17 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo BVTK 0,95 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo BVTK 0,35 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo BVTK 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo BVTK 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo BVTK 4 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK 3 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK 2 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTK 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 2 bộ
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo BVTK 1 bể
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo BVTK 25 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK 7 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo BVTK 5 cái
G Sân khấu lộ thiên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 12,5955 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 27,225 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 19,608 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,3288 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,0356 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,3064 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,087 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 43,04 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,408 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 17,472 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,672 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,2672 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,0695 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,3345 tấn
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo BVTK 1,7334 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 1,7334 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 1,7334 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,25 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,383 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo BVTK 32,53 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 79,93 m2
22 Ốp đá bùn vào chân móng Theo BVTK 29,16 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 129,56 m2
24 Gia công hệ khung dàn Theo BVTK 0,593 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BVTK 0,593 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn màu trắng sữa) Theo BVTK 93,96 m2
H Bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 14,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,504 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 4,672 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 16,32 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 54,4 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo BVTK 16,8 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 222,4 m
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 37,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 37,6 m2
10 Đắp đất trồng hoa màu Theo BVTK 11,584 m3
11 Trồng và bảo dưỡng cây bàn Đoài Loan cao từ 1,5m - 2m Theo BVTK 8 cây
I Sân gạch Terrazo (kể cả bồn hoa); Bó vĩa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 7,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 156,55 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,2 m3
4 Rải lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1.566,84 m2
5 Lát gạch Terrazo 400x400 nền sân Theo BVTK 1.566,84 m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 3,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,134 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,0792 100m2
5 SXLD bulông đèn Theo BVTK 3 bộ
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,0491 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK 0,0501 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,5 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,135 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 300 cái
11 Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà Led 2x100W-220V Theo BVTK 3 1 bộ
12 Lắp dựng trụ đèn thép bát giác, rời cần đôi cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo BVTK 3 cột
13 Ống nhựa xoắn TFP đk 50 Theo BVTK 1,25 100m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo BVTK 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo BVTK 125 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo BVTK 55 m
17 Tấm nhíp + cầu dầu dây đồng + MCB: 6A/2P/250 Theo BVTK 6 bộ
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo BVTK 3 bộ
19 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo BVTK 135 m
20 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 40x60x25 - VTDNT406025 (bao gồm các thiết bị trong tủ) Theo BVTK 1 bộ
21 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Theo BVTK 4 1 cột
K Nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào máy 80%) Theo BVTK 1,225 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) Theo BVTK 30,6252 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 8,112 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 31,975 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 31,594 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,266 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,3638 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,7266 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,3438 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 3,0447 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,408 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 1,0478 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,398 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,1244 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,2905 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,936 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,1974 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,3224 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,1012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,2043 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 16,038 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 1,6047 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,3058 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 38,465 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 4,1776 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,5641 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,2164 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,93 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,676 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,245 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,233 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,139 tấn
33 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 53,475 m3
34 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,2047 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,08 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 153,975 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 208,07 m2
38 Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông Theo BVTK 793,91 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 578,23 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 215,68 m2
41 Kẻ roon lõm 10x2; 20x10 Theo BVTK 62,12 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 99,9 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 99,9 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 362,045 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 793,91 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.001,98 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 153,975 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 182,975 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,21 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 210,5 m2
51 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 19,23 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,768 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo BVTK 318 m
54 SXLD trần tole lạnh sóng nhỏ khung thép mạ kẽm Theo BVTK 159,6 m2
55 Sản xuất lan can thép hộp Theo BVTK 37,972 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 37,972 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 75,944 m2
58 Sản xuất xà gồ , cầu phong, li tô thép tráng kẽm Theo BVTK 4,1063 tấn
59 Lắp dựng xà gồ , cầu phong, li tô thép Theo BVTK 4,1063 tấn
60 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo BVTK 2,7054 100m2
61 SXLD cánh cửa pano gỗ lá sách; khung cửa Theo BVTK 76,345 m2
62 SXLD Khung ngoại gỗ 50x120 Theo BVTK 114,45 md
63 Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) Theo BVTK 2 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 4,1513 100m2
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo BVTK 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo BVTK 6 cái
67 Lắp đặt máng + bóng đèn led đôi dài 1,2m, 40W (2 bóng) Theo BVTK 15 bộ
68 Lắp đặt máng + bóng đèn led dài 0,6m, 10W Theo BVTK 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 6 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTK 8 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 10 cái
72 SXLD tủ điện nhựa chống cháy chứa 4 module Theo BVTK 1 cái
73 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo BVTK 510 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo BVTK 90 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo BVTK 120 m
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo BVTK 4 hộp
77 Lắp đặt cầu chì Theo BVTK 8 cái
78 Lắp đặt bản đế + mặt nạ Theo BVTK 20 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 150 m
80 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo BVTK 1 sứ
81 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Theo BVTK 2 1 cột
82 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 Theo BVTK 2 Bình
83 Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) Theo BVTK 1 Bình
84 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Theo BVTK 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->