Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823633-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200822192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 17:16:00 đến ngày 2020-09-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,417,348,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Nâng cao độ tin cậy kênh truyền kết nối Điều khiển xa các TBA 110kV khu vực Hà Nam
B I. Mua sắm, lắp đặt VTTB
1 Switch POP 1 Thiết bị
2 Swich quang Layer 3 7 Thiết bị
3 Modul quang SFP 1Gbps 14 cái
4 Modul quang SFP 10Gbps 2 cái
5 Modul quang 10Gbps - 300m 2 cái
6 Dây nhảy quang FC/PC-LC/PC_5m 32 sợi
7 Nguồn dự phòng 1 bộ
8 Bộ kết nối quang 1 bộ
9 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm 100 m
10 Ống nhựa ruột gà Phi 27 100 m
11 Ổ cắm chống giật 8 chiếc
C II. Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị
1 Cài đặt cấu hình thiết bị switch đầu tư mới 8 thiết bị
2 Cài đặt cấu hình lại switch/FireWall đang vận hành 8 thiết bị
3 Kiểm tra hiệu chỉnh switch tại các TBA 110kV 7 thiết bị
4 Kiểm tra hiệu chỉnh switch tại Công ty Điện lực 1 thiết bị
5 Đo thử luồng tại TBA 110kV về PC Hà Nam 7 luồng
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 1 hệ thống
D Công trình: Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Hà Nam năm 2020
E I. Mua sắm VTTB, phần mềm (Phần mềm VAT=0)
1 Terminal server 1 Bộ
2 Ổ cắm điện nối dài (5 chân cắm) 1 Bộ
3 Swich quang Layer 3 6 Bộ
4 Máy tính HMI 6 Bộ
5 Màn hình TV hiển thị 43" 6 Bộ
6 Cáp HDMI (10m/sợi) 6 Sợi
7 Dây nhảy quang Single mode FC-UPC/LC duplex 5m 12 Sợi
8 Module quang SFP 1Gb 12 Chiếc
9 Dây cáp mạng Cat6 1 cuộn
10 Hạt mạng RJ45 2 hộp
11 Ống nhựa bán nguyệt 500 m
12 Ổ cắm điện nối dài (5 chân cắm) 12 bộ
13 Vít + nở bắt ống luồn dây 2 kg
14 Tủ Rack 20U 6 tủ
15 Firewall cho đơn vị cấp 4: kèm phụ kiện (License 1 năm) 6 Bộ
16 Phần mềm Spectrum Power 5 và 3rd với 01 License cho Terminal Server 1 Hệ thống
17 License Terminal tại các Điện lực cấp 4 6 Bản
F II. Lắp đặt vật tư thiết bị
1 Lắp đặt switch tại các Điện lực 6 Bộ
2 Lắp đặt module quang 12 Bộ
3 Lắp đặt firewall tại các Điện lực 6 Bộ
G III. Cài đặt, hiệu chỉnh cấu hình hệ thống
1 Cấu hình lại máy tính chủ SCADA Server 7 Bộ
2 Cấu hình lại máy tính chủ HIS server 1 Bộ
3 Cấu hình máy tính chủ Terminal server 1 Bộ
4 Cấu hình hệ thống firewall 6 bộ
5 Cấu hình Switch 6 bộ
6 Cấu hình, hiệu chỉnh modul quang 12 bộ
7 Kiểm tra hiệu chỉnh switch tại Điện lực 6 Bộ
H Công trình: Kết nối thiết bị recloser, LBS với TTĐK và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp tại tỉnh Hà Nam năm 2020
I I. Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị phần cáp quang
1 Bộ đổi quang điện 4 Bộ
2 Cáp quang ADSS 24 sợi 1.260 m
3 Chuỗi néo cáp quang - ADSS 39 Bộ
4 Kẹp cáp quang trên cột 144 cái
5 Chống rung cáp quang - ADSS 39 Bộ
6 Giá bắt chuỗi néo 39 Bộ
7 Giá quấn cáp dự phòng trên cột LT 3 Bộ
8 Biển báo cáp quang điện lực 9 cái
9 Biển báo cao độ 2 cái
10 Cáp mạng CAT.5E 40 m
11 Hộp nối ODF 4 hộp
12 Ống HDPE f32/27 20 m
13 Cáp mạng cat5 200 m
14 Hạt mạng RJ45 AMP 400 Chiếc
15 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 53 m
J II. Mua sắm VTTB, phần mềm (Phần mềm VAT=0)
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Bao gồm cả chức năng chuyển đổi quang điện) 50 bộ
2 SIM 3G APN 50 chiếc
3 Phí hòa mạng APN 1 DV
4 Phí khai báo APN 1 DV
5 Phí thuê kênh APN 5MBps 1 DV
6 Thiết bị chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 6 bộ
7 Thiết bị chuyển đổi 103 sang IEC 60870-5-104 6 bộ
8 Modul quang SFP 1Gbps 4 Chiếc
9 Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mode, SC, -40 ~ 75°C 6 Chiếc
10 Switch quang Layer 3 1 Chiếc
11 Serer Gateway 1 bộ
12 Firewall cho Trung Tâm điều khiển xa 1 bộ
K III. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp router công nghiệp 50 bộ
2 Lắp modul quang 4 bộ
3 Lắp đặt switch quang 1 bộ
4 Lắp đặt firewall 1 bộ
5 Lắp đặt các bộ chuyển đổi giao thức 18 bộ
L IV. Cài đặt, hiệu chỉnh cấu hình hệ thống
1 Cấu hình hệ thống firewall 1 bộ
2 Cấu hình, hiệu chỉnh Switch 1 bộ
3 Cấu hình, hiệu chỉnh router 50 bộ
4 Cấu hình modul quang 4 bộ
5 Cấu hình các bộ chuyển đổi giao thức 18 bộ
M V. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
N Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 50 ngăn
O Các dữ liệu Recloser chia sẻ cho đơn vị cấp 4 (về hệ thống DMZ và TTĐKX)
P Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) 35 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) 67 tín hiệu
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 35 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 67 tín hiệu
R Các dữ liệu LBS chia sẻ cho đơn vị cấp 4 (về hệ thống DMZ và TTĐKX)
S Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) 23 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
T Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 23 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
U Các dữ liệu RMU chia sẻ cho đơn vị cấp 4 (về hệ thống DMZ và TTĐKX)
V Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) 23 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 23 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 50 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 50 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 50 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 50 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 50 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 50 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 50 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 50 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 50 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 50 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 50 hàm
12 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 50 hàm
13 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 50 hàm
14 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 50 hàm
15 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 50 hàm
Y Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser 50 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router tại Recloser 50 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->