Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:17:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,234,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà điều hành cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 2 | Dọn dẹp phế thải, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5995 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8025 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,9825 | m3 |
| 7 | Đất đào thừa tận dụng đắp sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7932 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5116 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4612 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1541 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,623 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0768 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4148 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6562 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4924 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7782 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6713 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3186 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2579 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4152 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3157 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5647 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0061 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9779 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5953 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6342 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3007 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2102 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1973 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7647 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 21 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1152 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang, bằng gạch, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9396 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1736 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0006 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1697 | m3 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,8416 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,202 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4208 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,05 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,0856 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,7328 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4696 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3322 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,9 | m |
| 36 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,17 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2099 | tấn |
| 39 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,366 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0571 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,4306 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7127 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,902 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4432 | m2 |
| 49 | Bê tông chống thấm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,955 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7172 | m2 |
| 53 | Ốp đá viên sần 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4615 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,29 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7066 | tấn |
| 60 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2948 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,784 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001,4 | kg |
| 64 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT (120x70) (gia công hoàn chỉnh+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | md |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.058,4736 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,8787 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1472 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 71 | Ống thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 72 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 74 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A;40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 10 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chu kỳ đo |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắcco d=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắcco d=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắcco d=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0014 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9914 | m3 |
| 58 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6861 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9324 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,908 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7999 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, NHÀ XE | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4001 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667 | m2 |
| 7 | Xây bó bồn hoa, bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9768 | m3 |
| 8 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,668 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2888 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7806 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất mầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 13 | Trồng bổ sung cây xanh D 10-15cm, cao 2-3m (mua, trồng và chăm sóc đến khi cây sống được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 14 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3984 | m3 |
| 15 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,967 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9665 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 23 | Ván khuôn BT nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6458 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7487 | tấn |
| 28 | Bu lông D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6458 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7487 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9773 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3872 | 100m2 |
| 33 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | md |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2174 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi