Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860021-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200860008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:17:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ nhà điều hành cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ct
2 Dọn dẹp phế thải, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ct
3 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5995 m3
4 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8025 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,9825 m3
7 Đất đào thừa tận dụng đắp sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7932 100m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5116 m3
9 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4612 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1541 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,623 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0282 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0768 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,022 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4148 100m2
20 Xây móng bằng gạch, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6562 m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4924 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7782 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6713 m3
4 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3186 m3
5 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2579 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4152 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4326 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3157 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5647 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0061 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9779 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2544 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5953 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6342 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2102 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1973 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7647 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2346 100m2
21 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1152 m3
22 Xây bậc cầu thang, bằng gạch, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9396 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1736 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,0006 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1697 m3
26 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,8416 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,202 m2
29 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4208 m2
30 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,05 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,0856 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,7328 m2
33 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4696 m2
34 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3322 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,9 m
36 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,17 m
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2099 tấn
39 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,366 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
42 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0571 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611,4306 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,7127 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,902 m2
48 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4432 m2
49 Bê tông chống thấm M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2326 m3
50 Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,955 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7172 m2
53 Ốp đá viên sần 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4615 m2
54 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
55 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,29 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
57 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
58 Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7066 tấn
60 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2948 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,784 m2
63 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.001,4 kg
64 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT (120x70) (gia công hoàn chỉnh+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 md
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.058,4736 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,8787 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1472 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 quả
71 Ống thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
72 Bảng từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
74 Bình MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
75 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
3 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A;40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
10 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
23 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m3
25 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
28 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chu kỳ đo
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
11 Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
12 Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
13 Lắp đặt ống nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
21 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
27 Lắp đặt tê ren ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Lắp đặt Rắcco d=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Rắcco d=32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt Rắcco d=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
32 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
39 Lắp đặt tê chéo u.PVC D140x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
44 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0014 m3
57 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9914 m3
58 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6861 m3
59 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9324 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,952 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,952 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,908 m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7999 m3
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 tấn
68 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m2
69 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, NHÀ XE
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5768 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1883 100m3
3 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3484 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4001 100m3
5 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.667 m2
7 Xây bó bồn hoa, bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9768 m3
8 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,668 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2888 m2
10 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7806 m3
11 Đào xúc đất mầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 100m3
12 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 100m3
13 Trồng bổ sung cây xanh D 10-15cm, cao 2-3m (mua, trồng và chăm sóc đến khi cây sống được) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
14 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3984 m3
15 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
17 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,967 m3
18 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9665 m3
19 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
20 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
23 Ván khuôn BT nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 100m2
24 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6458 tấn
26 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7487 tấn
28 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6458 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7487 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,9773 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3872 100m2
33 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 md
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2174 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->