Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864775-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 21:23:00 đến ngày 2020-08-29 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,938,179,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường BTXM
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,0761 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 37,2425 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 43,5326 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,2912 100m3
5 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,3671 100m3 đất nguyên thổ
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5775 100m3 đất nguyên thổ
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,106 1m3 đất nguyên thổ
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,7301 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,5031 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,5169 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,5169 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,5169 100m3 đất nguyên thổ
13 Đào khuân đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,614 1m3 đất nguyên thổ
14 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,3467 100m3 đất nguyên thổ
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5525 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 873,67 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,776 100m2
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8243 100m3 đất nguyên thổ
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,3385 1m3 đất nguyên thổ
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,4 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,2 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,19 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6745 100m2
24 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,04 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4721 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2504 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0775 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,66 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,75 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6008 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1425 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49 1cấu kiện
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6074 100m3
35 Thuế và phí tài nguyên môi trường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->