Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia XD nông thôn mới và vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 08:04:00 đến ngày 2020-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,903,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | NHÀ 01 VÀ 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đập bỏ dãy nhà cấp 4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,49 | m3 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9721 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9721 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3935 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3935 | tấn |
| 9 | Bulong D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,97 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,88 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 317,6351 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 572,5151 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 317,6351 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,465 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,465 | m2 |
| 20 | SXLD tràn tôn 4.5dzem | 195,63 | m2 | |
| 21 | Nẹp chỉ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,6 | md |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5505 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,708 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,28 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,72 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,72 | m2 |
| 28 | Tháo kính vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 29 | SXLD kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,792 | m2 |
| 30 | ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9568 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,8733 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1878 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1878 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Ống ruột gad D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 45 | Đimmer quạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bảng |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vê sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,924 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ+ Thiết bị vệ sinh cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,94 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,94 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,62 | m2 |
| 16 | SXLD vách ngăn compact dày 1.2ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 19 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút (co) 90 độ D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tê D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cút (co) 90 độ D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 29 | Cút (co) 90 độ D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 32 | Cút (co) 90 độ D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1412 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,12 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7542 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 45 | Rải lớp sỏi cuộn dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 46 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 47 | Rải lớp đá 1.x2 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5428 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8152 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,59 | m2 |
| 54 | SXLD ống cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | md |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m2 |
| D | SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,752 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,752 | 100m3 |
| 5 | Mua đát sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4218 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,109 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,441 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,441 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,294 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4969 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,77 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,925 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,25 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,475 | m3 |
| 17 | Xoa mặt đánh nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.492,5 | m2 |
| 18 | Kẻ roon mặt sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,125 | m |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9075 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9075 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9075 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4538 | m3 |
| 23 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5006 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,7144 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,7144 | m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,506 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,925 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,925 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,506 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,21 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,21 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,01 | m2 |
| 10 | Bánh xe cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Bộ chữ inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| F | XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,69 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3735 | m3 |
| 6 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,936 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5835 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3087 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,773 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4988 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2568 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3778 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1002 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3507 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9688 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5828 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2445 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,895 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,35 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,895 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,75 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220,645 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,962 | m2 |
| 27 | Khắc chữ tên công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 31 | SX cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m2 |
| 32 | Thanh ray cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 33 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,7 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,7 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,1 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1457 | m3 |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | tấn |
| 40 | SXLD lưới B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 429 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,216 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi