Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822302-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:12:00 đến ngày 2020-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,825,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ - NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 103,5 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,9449 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 54,88 m2
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V, E-HSMT 64,5796 m3
5 Tháo dỡ lan can Chương V, E-HSMT 11 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 2,4387 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 84,504 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 221,88 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 221,88 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Chương V, E-HSMT 221,88 m2
11 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V, E-HSMT 58,3726 m3
12 Phá dỡ bậc tam cấp, cầu thang Chương V, E-HSMT 7,65 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 6,6141 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V, E-HSMT 0,6983 m3
15 Tháo dỡ lan can Chương V, E-HSMT 7,2 m
16 Phá dỡ nhà bảo vệ + cây ATM Chương V, E-HSMT 6 Công
17 Tháo dỡ đường dây điện, mạng và thiết bị điện cũ Chương V, E-HSMT 25 Công
18 Tháo dỡ điều hòa cũ Chương V, E-HSMT 6 Bộ
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 148,2773 m3
20 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 148,2773 m3
B Hạng mục 1: Phá dỡ - NHÀ Ở CHO CBNV 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 17,73 m2
2 Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 45,72 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2938 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 8,0878 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V, E-HSMT 30,5481 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 71,1 m2
7 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 103,4316 m3
8 Vận chuyển - Đất các loại Chương V, E-HSMT 103,4316 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 143,1342 m3
10 Vận chuyển phế thải Chương V, E-HSMT 143,1342 m3
C Hạng mục 2: Cải tạo - KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 19,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 59,9509 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,952 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,122 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V, E-HSMT 0,1018 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0104 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,4555 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 40,3969 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,456 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,4535 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1942 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,6104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2411 tấn
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =>20cm Chương V, E-HSMT 25 1 lỗ khoan
15 Bắn keo Ramset epcon E5 liên kết cốt thép với bê tông Chương V, E-HSMT 1.350 ml
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 14,8457 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V, E-HSMT 26,7269 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,122 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,8793 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,869 100m2
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,7795 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 1,2971 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,5598 100m2
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V, E-HSMT 78 1 lỗ khoan
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V, E-HSMT 66 1 lỗ khoan
26 Bắn keo Ramset epcon E5 liên kết cốt thép với bê tông Chương V, E-HSMT 3.456 ml
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,9505 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,1132 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,7149 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,1649 m3
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,8563 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2675 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,1282 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0889 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,562 tấn
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 8,1983 m3
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,0705 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,7714 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,7425 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,4174 tấn
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 8,5101 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0269 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,218 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1021 100m2
45 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,5615 m3
46 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5092 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5092 tấn
48 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 0,5852 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 1,1004 100m2
D Hạng mục 2: Cải tạo - Phần cầu thang
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,1402 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,1724 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0959 tấn
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,5308 m3
E Hạng mục 2: Cải tạo - Mái sảnh
1 Lắp đặt bu lông m24 Chương V, E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Chương V, E-HSMT 0,0364 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,1135 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,3914 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,1135 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,3914 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0875 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0875 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,3911 100m2
F Hạng mục 2: Cải tạo - KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,2346 m3
2 Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 117,5092 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 540,559 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,5924 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 32,2653 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 247,5344 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 379,672 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 226,4185 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 35,208 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 569,0159 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 569,0159 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 379,672 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 323,8584 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,3656 m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 6,1736 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 30,8682 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ trượt, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đươg nđộ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. Chương V, E-HSMT 29,88 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đươg nđộ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đươg nđồng bộ. Chương V, E-HSMT 29,47 m2
19 Gia công hoa sắt cửa (bao gồm sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 29,88 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 29,88 m2
21 Cửa kính cường lực 12mm Chương V, E-HSMT 13,514 m2
22 Bản lề Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Kẹp Lề Chương V, E-HSMT 2 cái
24 Kẹp góc Chương V, E-HSMT 4 cái
25 Tay nắm inox đẩy Chương V, E-HSMT 4 cái
26 Cửa cuốn AUSTDOOR hoặc tương đương dày 2mm Chương V, E-HSMT 17,242 m2
27 Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền Chương V, E-HSMT 1 bộ
28 Lắp dựng lan can inox ban công Chương V, E-HSMT 17,3 m2
29 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính cường lực 8 ly Chương V, E-HSMT 17 m2
G Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình bọt cứu hoả CO2 Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 Chương V, E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội quy Chương V, E-HSMT 2 cái
H Hạng mục 2: Cải tạo - Tầng Mái
1 Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,9238 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,5117 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 60,94 m
4 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 74,9557 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 74,9557 m2
6 Thi công lớp chống thấm sàn mái bằng Sika Bituseal màng chống thấm khò nóng(lớp màng dày 4mm) Chương V, E-HSMT 58,0336 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 58,0336 m2
8 Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực 10ly ( khu vực nhà ở cho cbnv) Chương V, E-HSMT 16,967 m2
9 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5812 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5812 tấn
I Hạng mục 2: Cải tạo - Phần cầu thang
1 Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,8335 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,9756 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 16,5431 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 10,9756 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 10,9756 m2
6 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ, sơn vecni màu cánh gián Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox Chương V, E-HSMT 7,391 m2
8 Lắp đặt rèm cửa Chương V, E-HSMT 30,984 m2
9 Lắp dựng thân cổng xếp inox 304 cao 1,6m Chương V, E-HSMT 5,5 m2
10 Mô tơ đôi PGC hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1 bộ
J Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR d= 32mm Chương V, E-HSMT 20 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PPR d = 32mm Chương V, E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR d = 25mm Chương V, E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR d = 25mm Chương V, E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Chương V, E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 3 cái
K Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Chương V, E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Chương V, E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm Chương V, E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 11 cái
10 Rọ chắn rác Chương V, E-HSMT 13 Cái
11 Máy bơm nước Chương V, E-HSMT 1 Bộ
12 Van phao điện Chương V, E-HSMT 1 Bộ
13 Van phao cơ Chương V, E-HSMT 1 Bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V, E-HSMT 1 Bể
15 Lắp đặt bể phốt Chương V, E-HSMT 1 Bộ
L Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 5mm2 Chương V, E-HSMT 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V, E-HSMT 600 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 83 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 2 bộ
11 Đèn led dây hắt trần Chương V, E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 42 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V, E-HSMT 500 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm Chương V, E-HSMT 20 hộp
18 Tủ điện tổng 600x400x200 được sơn cách điện Chương V, E-HSMT 1 cái
M Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V, E-HSMT 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 4 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 100 m
5 Bật sắt Chương V, E-HSMT 30 cái
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,64 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 2,64 m3
N CÂY ATM - PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 4,4586 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,6091 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,376 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8547 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 1,4862 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,55 m2
7 Thép tiếp địa V50 x 50KT: 2m Chương V, E-HSMT 2 m
O CÂY ATM - PHẦN KHUNG SẮT
1 Hộp 50x100KT: 3,1m x 4 cây Chương V, E-HSMT 12,4 m
2 Khung chống trộm Chương V, E-HSMT 38,161 m2
P CÂY ATM - PHẦN CỬA KÍNH
1 Cửa kính cường lực 12 lyKT: 0.7m x 2.2m x 2 cánh Chương V, E-HSMT 3,36 m2
2 Kính cường lực 12 ly Vách cố định Chương V, E-HSMT 4,41 m2
3 In Decan mờ + dán KT: 0.4x4.8m Chương V, E-HSMT 0,32 m2
4 Ốp Compositer 3ly, Hộp sắt 25x25 mại kẽm sơn chống rỉ Chương V, E-HSMT 77,553 m2
5 Cửa đi mở quay một cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, kính 6.38 ly Chương V, E-HSMT 1,68 m2
6 Cửa sổ mở trượt, phụ kiện bản lề cối,tay nắm, kính 6.38mm Chương V, E-HSMT 1,43 m2
7 Phần bảng hiệu gắn chữ nổi (khung Sườn bằng thép hộp mạ lẽm 20 x 20) Chương V, E-HSMT 18,96 m2
8 Ốp trần,tường COMPUSIT màu trắng Chương V, E-HSMT 43,874 m2
9 Bóng đèn led âm trần Chương V, E-HSMT 7 Cái
10 Bóng đèn mắt trâu kt: 300x300mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
11 Làm thông gió 1,06m x 0,28m x 2 Chương V, E-HSMT 2 Cái
12 Hộp điều hòa sắt V4 Chương V, E-HSMT 1 bộ
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa Panasonic 9000BTU Chương V, E-HSMT 3 bộ
2 Điều hòa Panasonic 12000BTU Chương V, E-HSMT 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->