Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:12:00 đến ngày 2020-08-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,825,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ - NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 103,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,9449 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 64,5796 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,4387 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 84,504 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 221,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 221,88 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V, E-HSMT | 221,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 58,3726 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp, cầu thang | Chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,6141 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V, E-HSMT | 0,6983 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m |
| 16 | Phá dỡ nhà bảo vệ + cây ATM | Chương V, E-HSMT | 6 | Công |
| 17 | Tháo dỡ đường dây điện, mạng và thiết bị điện cũ | Chương V, E-HSMT | 25 | Công |
| 18 | Tháo dỡ điều hòa cũ | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 148,2773 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 148,2773 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Phá dỡ - NHÀ Ở CHO CBNV 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 17,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,0878 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 30,5481 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 103,4316 | m3 |
| 8 | Vận chuyển - Đất các loại | Chương V, E-HSMT | 103,4316 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 143,1342 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HSMT | 143,1342 | m3 |
| C | Hạng mục 2: Cải tạo - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 19,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 59,9509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4555 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 40,3969 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,4535 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =>20cm | Chương V, E-HSMT | 25 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bắn keo Ramset epcon E5 liên kết cốt thép với bê tông | Chương V, E-HSMT | 1.350 | ml |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 14,8457 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 26,7269 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,8793 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,7795 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,2971 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,5598 | 100m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V, E-HSMT | 78 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V, E-HSMT | 66 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bắn keo Ramset epcon E5 liên kết cốt thép với bê tông | Chương V, E-HSMT | 3.456 | ml |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,9505 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,7149 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,1649 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,8563 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,1282 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,1983 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,0705 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,7714 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,7425 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,4174 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,5101 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5615 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5092 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5092 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 0,5852 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,1004 | 100m2 |
| D | Hạng mục 2: Cải tạo - Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,5308 | m3 |
| E | Hạng mục 2: Cải tạo - Mái sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông m24 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V, E-HSMT | 0,0364 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,3911 | 100m2 |
| F | Hạng mục 2: Cải tạo - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,2346 | m3 |
| 2 | Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 117,5092 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 540,559 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,5924 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,2653 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 247,5344 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 379,672 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 226,4185 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,208 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 569,0159 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 569,0159 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 379,672 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 323,8584 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,3656 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,1736 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,8682 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ trượt, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đươg nđộ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật hoặc tương đương, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đươg nđộ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đươg nđồng bộ. | Chương V, E-HSMT | 29,47 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa (bao gồm sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 21 | Cửa kính cường lực 12mm | Chương V, E-HSMT | 13,514 | m2 |
| 22 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Kẹp Lề | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kẹp góc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tay nắm inox đẩy | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cửa cuốn AUSTDOOR hoặc tương đương dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 17,242 | m2 |
| 27 | Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng lan can inox ban công | Chương V, E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính cường lực 8 ly | Chương V, E-HSMT | 17 | m2 |
| G | Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| H | Hạng mục 2: Cải tạo - Tầng Mái | |||
| 1 | Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,9238 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,5117 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 60,94 | m |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 74,9557 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 74,9557 | m2 |
| 6 | Thi công lớp chống thấm sàn mái bằng Sika Bituseal màng chống thấm khò nóng(lớp màng dày 4mm) | Chương V, E-HSMT | 58,0336 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 58,0336 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực 10ly ( khu vực nhà ở cho cbnv) | Chương V, E-HSMT | 16,967 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5812 | tấn |
| I | Hạng mục 2: Cải tạo - Phần cầu thang | |||
| 1 | Gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,8335 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,9756 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,5431 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 10,9756 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 10,9756 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ, sơn vecni màu cánh gián | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V, E-HSMT | 7,391 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rèm cửa | Chương V, E-HSMT | 30,984 | m2 |
| 9 | Lắp dựng thân cổng xếp inox 304 cao 1,6m | Chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 10 | Mô tơ đôi PGC hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR d= 32mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR d = 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR d = 25mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR d = 25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| K | Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Máy bơm nước | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Van phao cơ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 15 | Lắp đặt bể phốt | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 5mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 83 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn led dây hắt trần | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng 600x400x200 được sơn cách điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | Hạng mục 2: Cải tạo - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Bật sắt | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| N | CÂY ATM - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 4,4586 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,6091 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8547 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,4862 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 7 | Thép tiếp địa V50 x 50KT: 2m | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| O | CÂY ATM - PHẦN KHUNG SẮT | |||
| 1 | Hộp 50x100KT: 3,1m x 4 cây | Chương V, E-HSMT | 12,4 | m |
| 2 | Khung chống trộm | Chương V, E-HSMT | 38,161 | m2 |
| P | CÂY ATM - PHẦN CỬA KÍNH | |||
| 1 | Cửa kính cường lực 12 lyKT: 0.7m x 2.2m x 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Kính cường lực 12 ly Vách cố định | Chương V, E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 3 | In Decan mờ + dán KT: 0.4x4.8m | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 4 | Ốp Compositer 3ly, Hộp sắt 25x25 mại kẽm sơn chống rỉ | Chương V, E-HSMT | 77,553 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay một cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, kính 6.38 ly | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt, phụ kiện bản lề cối,tay nắm, kính 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 7 | Phần bảng hiệu gắn chữ nổi (khung Sườn bằng thép hộp mạ lẽm 20 x 20) | Chương V, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 8 | Ốp trần,tường COMPUSIT màu trắng | Chương V, E-HSMT | 43,874 | m2 |
| 9 | Bóng đèn led âm trần | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Bóng đèn mắt trâu kt: 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Làm thông gió 1,06m x 0,28m x 2 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hộp điều hòa sắt V4 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 9000BTU | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic 12000BTU | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi