Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858445-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200857706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 19:27:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,209,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 39,7598 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 165,666 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,1061 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 54,1966 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 22,7523 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 22,7523 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12,4694 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,1557 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,3586 1m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 19,4752 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 16,6272 1m3
12 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,9905 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,7129 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 495,05 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,7512 100m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7,77 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,5123 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 59,02 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0821 m3
20 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6,78 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,453 tấn
22 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,6667 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,3418 100m2
24 Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 92,88 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,71 100m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 38 1cấu kiện
B Thuế + phí tài nguyên môi trường
1 Thuế và phí Tài nguyên môi trường theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->