Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863964-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200863806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 21:09:00 đến ngày 2020-08-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đập thu nước đầu nguồn
1 Đào đá bằng thủ công,đá cấp IV Theo TC phê duyệt 66,39 m3
2 Đào cuội sỏi (đấp cấp 3) Theo TC phê duyệt 28,45 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 29,8 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo TC phê duyệt 52,5 m3
5 Phá đê quai bằng thủ công Theo TC phê duyệt 52,5 m3
6 Ca máy bơm nước hố móng máy 5CV Theo TC phê duyệt 2 ca
7 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 19,96 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 12,37 m3
10 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 9,77 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 0,03 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Theo TC phê duyệt 0,2618 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TC phê duyệt 0,5846 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo TC phê duyệt 0,239 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0015 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0022 tấn
17 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TC phê duyệt 0,0076 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,52 m2
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TC phê duyệt 8,74 m3
20 Ống thép mạ kẽm D200mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh Theo TC phê duyệt 1
21 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200-110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo TC phê duyệt 0,055 100m
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
25 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van ren cắt nguồn, đường kính van 110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
27 Khâu nối HDPE ren ngoài D110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
28 Rắc co thép mạ kẽm D110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
B Hạng mục: Tuyến ống chính
C Đường ống
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1.404,63 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 108,75 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 1.072,32 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TC phê duyệt 440,3112 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Theo TC phê duyệt 28,14 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo TC phê duyệt 48 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110mm-50mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo TC phê duyệt 1,53 100 m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
12 Bê tông M200, đá 1x2 đoạn ống qua đường Theo TC phê duyệt 6,5 m3
13 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Theo TC phê duyệt 0,47 m3
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,93 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1848 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo TC phê duyệt 0,126 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TC phê duyệt 30 cái
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo TC phê duyệt 53 1 rọ
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo TC phê duyệt 28,14 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo TC phê duyệt 1,53 100m
21 Đắp đê quai bằng thủ công Theo TC phê duyệt 52,85 m3
22 Phá đê quai Theo TC phê duyệt 52,85 m3
23 Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) Theo TC phê duyệt 0,42 100m
24 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN110mm Theo TC phê duyệt 18 cái
25 Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm Theo TC phê duyệt 4 cái
D Bể chứa (06 bể)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 50,22 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 36,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 7,86 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,84 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,9 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 2,04 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 15,48 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,4692 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TC phê duyệt 1,605 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TC phê duyệt 0,2988 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TC phê duyệt 0,717 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TC phê duyệt 0,186 tấn
13 Thép góc L50x50x3,37 Theo TC phê duyệt 0,054 tấn
14 Ni lông Theo TC phê duyệt 0,4116 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 49,32 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 173,88 m2
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,18 100 m
20 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo TC phê duyệt 6 cái
21 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo TC phê duyệt 6 cái
22 Sản xuất cửa sắt Theo TC phê duyệt 0,1368 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt Theo TC phê duyệt 4,68 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 9,36 1m2
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo TC phê duyệt 6 cái
26 Van phao đồng D50 Theo TC phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt vòi đồng D26 Theo TC phê duyệt 24 cái
E Van xả cặn (SL: 03)
1 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 41,31 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 32,73 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,73 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,63 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 0,42 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,21 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,1194 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0555 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0288 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0483 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0288 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 9 1cấu kiện
13 Sỏi 1x2 lót đáy hố van Theo TC phê duyệt 0,03 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 32,22 m2
15 Lắp tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110-50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
17 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,036 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo TC phê duyệt 0,06 100m
F Hố van xả khí (SL: 03)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 41,31 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 31,23 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,73 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,63 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 0,42 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,21 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,1194 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0555 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0288 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0483 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0288 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 9 1cấu kiện
13 Sỏi 1x2 lót đáy hố van Theo TC phê duyệt 0,03 m3
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-25mm Theo TC phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Theo TC phê duyệt 0,03 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo TC phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Kép thép mạ kẽm D25 Theo TC phê duyệt 3 cái
19 Rắc co thép mạ kẽm D25 Theo TC phê duyệt 3 cái
G Hạng mục: Tuyến ống nhánh
H Đường ống
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 138,63 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 104,72 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TC phê duyệt 46,3545 m3
4 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 3,08 100 m
6 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Theo TC phê duyệt 0,05 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo TC phê duyệt 0,0126 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TC phê duyệt 3 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo TC phê duyệt 3,08 100m
I Bể chứa (SL: 03)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 25,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 18,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,93 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,42 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,95 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,02 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 7,74 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,2346 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TC phê duyệt 0,8025 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TC phê duyệt 0,1494 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TC phê duyệt 0,3585 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TC phê duyệt 0,093 tấn
13 Thép góc L50x50x3,37 Theo TC phê duyệt 0,027 tấn
14 Ni lông Theo TC phê duyệt 0,2058 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 24,66 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 86,94 m2
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
18 Lắp tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,09 100 m
20 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
21 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
22 Sản xuất cửa sắt Theo TC phê duyệt 0,0684 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt Theo TC phê duyệt 2,34 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 4,68 1m2
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
26 Van phao đồng D50 Theo TC phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt vòi đồng D26 Theo TC phê duyệt 12 cái
J Van xả cặn (SL: 01)
1 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 13,77 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 10,91 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,91 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,21 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 0,14 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,07 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0398 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0185 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0096 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0161 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0096 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 3 1cấu kiện
13 Sỏi 1x2 lót đáy hố van Theo TC phê duyệt 0,01 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 10,74 m2
15 Lắp tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
16 Khâu nối ren ngoài D50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
17 Rắc co thép mạ kẽm D50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 0,012 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo TC phê duyệt 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->