Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 21:09:00 đến ngày 2020-08-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đập thu nước đầu nguồn | |||
| 1 | Đào đá bằng thủ công,đá cấp IV | Theo TC phê duyệt | 66,39 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi (đấp cấp 3) | Theo TC phê duyệt | 28,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 29,8 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo TC phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 5 | Phá đê quai bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 6 | Ca máy bơm nước hố móng máy 5CV | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
| 7 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 19,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 12,37 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 9,77 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo TC phê duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TC phê duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo TC phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 17 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TC phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TC phê duyệt | 8,74 | m3 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D200mm, L=30cm, hàn bịt 1 đầu, khoan 200 lỗ D6 xung quanh | Theo TC phê duyệt | 1 | |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200-110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren cắt nguồn, đường kính van 110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối HDPE ren ngoài D110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép mạ kẽm D110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Tuyến ống chính | |||
| C | Đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 1.404,63 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 108,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 1.072,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 440,3112 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo TC phê duyệt | 28,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110mm-50mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo TC phê duyệt | 1,53 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 50mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2 đoạn ống qua đường | Theo TC phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Theo TC phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo TC phê duyệt | 53 | 1 rọ |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo TC phê duyệt | 28,14 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo TC phê duyệt | 1,53 | 100m |
| 21 | Đắp đê quai bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 52,85 | m3 |
| 22 | Phá đê quai | Theo TC phê duyệt | 52,85 | m3 |
| 23 | Ống nhựa dẫn dòng thi công D300mm (chỉ tính công lắp, ống sử dụng lại ở đập đầu nguồn) | Theo TC phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 24 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN110mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 25 | Đai ôm omega bằng thép mạ kẽm DN50mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| D | Bể chứa (06 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 50,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 36,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 7,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 15,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TC phê duyệt | 1,605 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TC phê duyệt | 0,717 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TC phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 13 | Thép góc L50x50x3,37 | Theo TC phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 14 | Ni lông | Theo TC phê duyệt | 0,4116 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 49,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TC phê duyệt | 173,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100 m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Sản xuất cửa sắt | Theo TC phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TC phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 9,36 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Van phao đồng D50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng D26 | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| E | Van xả cặn (SL: 03) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 41,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 32,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 3,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,1194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 13 | Sỏi 1x2 lót đáy hố van | Theo TC phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 32,22 | m2 |
| 15 | Lắp tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110-50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m |
| F | Hố van xả khí (SL: 03) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 41,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 31,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 3,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,1194 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 13 | Sỏi 1x2 lót đáy hố van | Theo TC phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-25mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Kép thép mạ kẽm D25 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Rắc co thép mạ kẽm D25 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| G | Hạng mục: Tuyến ống nhánh | |||
| H | Đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 138,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 104,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 46,3545 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 3,08 | 100 m |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Theo TC phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo TC phê duyệt | 3,08 | 100m |
| I | Bể chứa (SL: 03) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 25,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 18,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 3,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,2346 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TC phê duyệt | 0,8025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1494 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TC phê duyệt | 0,3585 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TC phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 13 | Thép góc L50x50x3,37 | Theo TC phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Ni lông | Theo TC phê duyệt | 0,2058 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 24,66 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TC phê duyệt | 86,94 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100,PN12,5 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100 m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Sản xuất cửa sắt | Theo TC phê duyệt | 0,0684 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TC phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4,68 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Van phao đồng D50 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng D26 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| J | Van xả cặn (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 13,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TC phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Sỏi 1x2 lót đáy hố van | Theo TC phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 10,74 | m2 |
| 15 | Lắp tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài D50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Rắc co thép mạ kẽm D50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi