Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:14:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,093 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,379 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,549 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, mái dán ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,507 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,485 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,638 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,606 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,955 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,424 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,326 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,808 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,68 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994,57 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,379 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,623 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,326 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch thẻ màu đỏ kích thước 240x60x6), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,307 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 (gạch ceramic 50x50 cm), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,197 | 1m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,813 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,47 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ thang Inox D110 kết hợp qủa cầu phía trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.501,13 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cố định chân cột và hệ puli dây cáp 4mm kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,186 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,95 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 37 | Sản xuất vách cố định bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,864 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - Lắp công tắc hai chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi