Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp đường vào kho Bp - Petco
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, nâng cấp đường vào kho Bp - Petco |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 13:22:00 đến ngày 2020-08-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,724,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 8 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 9 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 10 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 11 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương 5 | 1 | Khoản |
| 12 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương 5 | 12 | Tháng |
| 13 | Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành | Chương 5 | 1 | Khoản |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương 5 | 0,13 | 100m |
| 2 | Đào móng cống dưới đường (bao gồm đục bê tông nhựa hoặc bê tông - nếu có) | Chương 5 | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gốc D8-10; L=4m, mật độ 16 cây/m | Chương 5 | 4,403 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng dày 5cm | Chương 5 | 0,344 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (gồm ván khuôn) | Chương 5 | 0,688 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống ngang đường đá 1x2, M200 (gồm ván khuôn) | Chương 5 | 0,762 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Chương 5 | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống BT ĐK=400mm, H30 | Chương 5 | 9 | m |
| 9 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D400 | Chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M100 | Chương 5 | 0,22 | m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương 5 | 0,115 | 100m3 |
| C | Thân hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga (bao gồm đục bê tông – nếu có) | Chương 5 | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố ga (tận dụng vật liệu đào),K ≥ 0,95 | Chương 5 | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4m, mật độ 25cây/m | Chương 5 | 3,92 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng dày 10cm | Chương 5 | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) | Chương 5 | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương 5 | 3,012 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<=10mm | Chương 5 | 0,251 | tấn |
| 8 | Cốt thép D>10mm | Chương 5 | 0,009 | tấn |
| D | Phần đà hầm | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2, M200 (bao gồm ván khuôn) | Chương 5 | 0,268 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Chương 5 | 0,007 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Chương 5 | 0,036 | tấn |
| 4 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép V50x50x5mm | Chương 5 | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS (bao gồm bốc xếp và vận chuyển từ nơi đúc đến nơi lắp) | Chương 5 | 2 | cấu kiện |
| E | Nắp đan BTĐS dày 12cm | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2, M200 (bao gồm ván khuôn) | Chương 5 | 0,194 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Chương 5 | 0,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Chương 5 | 0,062 | tấn |
| 4 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép tấm dày 3mm bọc cạnh | Chương 5 | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS (bao gồm bốc xếp và vận chuyển từ nơi đúc đến nơi lắp) | Chương 5 | 2 | cấu kiện |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bó lề 2 bên mép đường (bao gồm đục bê tông – nếu có). | Chương 5 | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp taluy bó nền và vuốt nối trên hào kỹ thuật (tận dụng toàn bộ KL đã đào) | Chương 5 | 1,145 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bó nền đá 1x2, M150 (gồm ván khuôn) | Chương 5 | 9,477 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ bó nền, đá 1x2, M200 (gồm ván khuôn) | Chương 5 | 42,118 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, phạm vi mở rộng (bao gồm cắt BTNN tại mép hoặc đục BTNN hoặc đục bê tông nếu có) | Chương 5 | 0,702 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật lót phần đường mở rộng, R>=25KN | Chương 5 | 8,068 | 100m2 |
| 7 | Cày sọc mặt đường cũ tạo nhám | Chương 5 | 19,306 | 100m2 |
| 8 | Cán CPĐD loại II dày 30cm, K>=0,98 | Chương 5 | 0,782 | 100m3 |
| 9 | Cán CPĐD loại I dày 18cm, K>=0,98 | Chương 5 | 2,9 | 100m3 |
| 10 | Bù phụ CPĐD loại 1 trên nền đường cũ, K>=0,98 | Chương 5 | 1,123 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính T/C 1,0kg/m2 bằng nhũ tương CRS-1 | Chương 5 | 22,183 | 100m2 |
| 12 | Thảm BTNN C19, dày 6cm | Chương 5 | 22,183 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bán T/C 0,5 kg/m2 bằng nhũ tương CRS-1 | Chương 5 | 22,183 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTNN C12.5, dày 4cm | Chương 5 | 22,183 | 100m2 |
| G | PHẦN SỮA CHỮA LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH TRÊN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2mm làm lan can cầu | Chương 5 | 17,62 | m |
| 2 | Khoan lỗ đường kính D16 chiều sâu=15cm | Chương 5 | 16 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Chương 5 | 0,002 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm<D<18mm | Chương 5 | 0,009 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 nâng lề bộ hành và cột lan can cầu (bao gồm ván khuôn) | Chương 5 | 4,14 | m3 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2,0mm | Chương 5 | 14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi