Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh, bể phốt và các hạng mục phụ trợ cho tòa nhà ký túc xá (đã bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y tế công cộng
Tên gói thầu Xây dựng nhà vệ sinh, bể phốt và các hạng mục phụ trợ cho tòa nhà ký túc xá (đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200825366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:28:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,595,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo yêu cầu xây lắp chương V 187,18 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 cái
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 13,11 m2
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
8 Di chuyển bàn ghế, giường sắt, tủ ... các trang thiết bị hiện có do chủ đầu tư thực hiện để hoàn trả mặt bằng cho đơn vị thi công Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 0.0
9 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 135,35 m2
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 24,28 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 24,28 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 24,28 đ/m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,35 m3
15 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IV Theo yêu cầu xây lắp chương V 114,45 m3
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Theo yêu cầu xây lắp chương V 16,37 m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 138,17 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 138,17 đ/m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,68 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2,4 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,04 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,6 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,02 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,04 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,75 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,32 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,64 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu xây lắp chương V 16 cái
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,93 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 37,6 m2
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu xây lắp chương V 37,6 m2
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 98,8 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 50,69 m2
35 Màng chống thấm Sika hoặc Shell Theo yêu cầu xây lắp chương V 60,67 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,01 100m3
37 Cát đen đổ nền Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,57 m3
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,44 100m
40 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu xây lắp chương V 16 m
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9,56 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 49 m2
43 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 49 m2
44 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 1,6 –<= 3,0Kw Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
45 Quạt thông gió công nghiệp, cấp khí tươi cho các phòng thực hành, lưu lượng 2000m3/h, áp suất tĩnh 250Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 bộ
46 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,8m Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 m
47 Côn thu vuông 1000x300/600x300 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
48 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,0m Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 m
49 Côn thu vuông 600x300/600x200 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.25 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
50 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,6m Theo yêu cầu xây lắp chương V 13 m
51 Côn thu vuông 600x200/400x200 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.05 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
52 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,2m Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 m
53 Côn thu vuông 400x200/200x150 L300; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 0.42 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái 
54 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=0,8m Theo yêu cầu xây lắp chương V 30 m
55 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=164 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 m
56 Ống gió bạc mềm không bảo ôn d200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 m
57 Cửa thông gió 4 phía nối ống gió, kích thước 450x450 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7  cái 
58 Dây điện nguồn 3×4 + 1×2.5 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 m
59 Dây điện đường chuyền 2×4 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 15 m
60 Dây điện đường chuyền 2×2,5 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
61 Dây điện điều khiển 2×0,75 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 m
62 Giá đỡ giàn quạt Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
63 Nhân công đục tường chôn đường ống + chát thô Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
64 Vật Tư phụ hệ ống đồng (Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, que hàn,vv…) Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
65 Hộp gom cửa gió 1000×200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
66 Cửa gió lan bầu dục 1000×200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
67 Lưới lọc bụi của hồi Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
68 Tấm tiêu âm chùm kín hộp gió kích thước (700x300)xdài2000mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 m2
69 Quạt thông gió công nghiệp, hút không khí trong phòng vệ sinh lưu lượng 1500m3/h, áp suất tĩnh 150Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
70 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 1,6 –<= 3,0Kw Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
71 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,0m Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 m
72 Côn thu vuông 800x200/400x200 L1000; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.9 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
73 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,2m Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 m
74 Tên sản phẩm: Côn thu vuông 400x200/300x200 L1000; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.35 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
75 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=164 Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
76 Côn thu vuông 400x200/200x150 L300; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 0.42 m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5  cái
77 Ống gió bạc mềm không bảo ôn d150 Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
78 Cửa thông gió 4 phía nối ống gió, kích thước 300x300 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 cái
79 Dây điện nguồn 3×4 + 1×2.5 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 m
80 Dây điện đường chuyền 2×4 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 15 m
81 Dây điện đường chuyền 2×2,5 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
82 Dây điện điều khiển 2×0,75 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 m
83 Giá đỡ giàn quạt Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
84 Nhân công đục tường chôn đường ống + chát thô Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
85 Vật Tư phụ Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, que hàn,vv…) Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
86 Hộp gom cửa gió 1000×200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
87 Cửa gió lan bầu dục 1000×200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 bộ
88 Lưới lọc bụi của hồi Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
89 Tấm tiêu âm chùm kín hộp gió kích thước (700x300)xdài2000mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 m2
90 Máng đi dây kích thước 100x50x1mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 36 m
91 Tủ điện kích thước 700x500x200, tham khảo hãng Sino mã CKR14 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
92 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 88,36 m2
93 Tháo dỡ hệ thống đèn trần (đơn giá bằng 70% đơn giá lắp mới) Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 bộ
94 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,88 100m2
95 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 100m2
96 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - tấm lợp các loại Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 100m2
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,74 m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,74 đ/m3
99 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 88,36 m2
100 Tấm trần nhôm tham khảo hãng Austrong lay-in T shaded 600x600, bao gồm phụ kiện Theo yêu cầu xây lắp chương V 88,36 m2
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 bộ
102 Đầu báo khói (tham khảo hãng Hochiki) Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 bộ
104 Loa âm trần tham khảo hãng Bosch LHM 0606/10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 bộ
105 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 bộ
106 Đèn led downlight âm trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 bộ
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 hộp
108 Đế âm chống cháy dùng cho mặt chữ nhật, tham khảo hãng Sino mã hiệu S2157/D hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
110 Công tắc đôi đảo chiều tham khảo hãng Sino Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
111 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 m
112 Ống ghen điện Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 m
113 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 48 m
114 Vật Tư phụ Tiren, bulong, Vít,nở, ốc chân, que hàn, vv…) Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 gói
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 816 m
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
117 Aptomat tổng cho các thiết bị hành lang tham khảo hãng Sino hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
118 Lợp mái tấm nhựa (Tấm AAA Polycarbonate, dày 10mm, trắng trong) Theo yêu cầu xây lắp chương V 11,89 m2
119 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,53 tấn
120 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,53 tấn
121 Khoan tạo lỗ bulong trên bản mã Theo yêu cầu xây lắp chương V 24 lỗ
122 Sản xuất lắp đặt tay co, thép cường độ cao + khớp nối Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 bộ
123 Bulong cường độ cao + khoan cấy bằng keo ramset vào bê tông, bulong M20x250 Theo yêu cầu xây lắp chương V 24 bộ
124 Bulong, ecu, long đen cường độ cao + khoan cấy bằng keo ramset vào tường xây, bulong M20x300 Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 bộ
125 Bulong cường độ cao liên kết thanh treo, bulong M20x60 Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 0.0
126 Bulong liên kết dầm phụ vào kèo, bulong M14x40 Theo yêu cầu xây lắp chương V 16 bộ
127 Silicon trám khe giữa các tấm Polycarbonate rộng 7-10mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 m
128 Sản xuất lắp đặt chân nhện 4 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
129 Sản xuất lắp đặt chân nhện 2 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 cái
130 Sản xuất lắp đặt chân nhện 1 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 cái
131 Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu xây lắp chương V 15,49 m2
132 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan <=40cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 30 lỗ khoan
133 Thi công cấy thép bằng Ramset Epcon G5, lỗ khoan D=25, khoan sâu 300mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 30 lỗ khoan
134 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,66 m3
135 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,4 m3
136 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,2 m3
137 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,2 m3
138 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 8,2 m3
139 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 8,2 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,5 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2,02 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,05 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,32 tấn
144 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2,07 m3
145 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9,4 m2
146 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,9 m2
147 Đá bồn hoa kích thước 100x200x20mm. Đá bóc soi cạnh đen 100x200mm có gam màu chính là màu đen pha ánh kim trắng Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,9 m2
148 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu xây lắp chương V 13,05 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,2 m3
150 Đất màu trồng cây, Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
151 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 đ/m3
152 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 m2
153 Gạch granit 600x600, tham khảo hãng Viglacera TS2-624. Lát nền bậc tam cấp Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 m2
154 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu xây lắp chương V 9,42 m2
155 Đá granit cửa đi và mặt bồn cây, đá dày 18±2mm, đá bình định tím hoa cà, chiều rộng <=600mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 9,42 m2
156 Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,36 m3
157 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 18,14 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu xây lắp chương V 18,14 m2
159 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu xây lắp chương V 36,28 m2
160 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 m2
161 Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dạy từ 1,2 - 1.8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay; Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 m2
162 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu xây lắp chương V 16,83 m3
163 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo yêu cầu xây lắp chương V 83,24 m3
164 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
165 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,07 m3
166 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,07 m3
167 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,07 m3
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2,22 m3
169 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4,67 m3
170 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 6,65 m3
171 Nắp bể nước làm bằng tấm inox SUS304, dày 1mm, hệ xương tăng cứng 2 chiều x 3 thanh, bản lề inox gắn tường, khóa móc đồng bộ Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
172 Ống kẽm thông khí D90, dày 4mm, có mặt bịt chống chuột, hàn nối tiếp vào đường ống cũ Theo yêu cầu xây lắp chương V 3,8 m
173 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 60,47 m2
174 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 16,68 m2
175 Đá bồn hoa kích thước 100x200x20mm. Đá bóc soi cạnh đen 100x200mm có gam màu chính là màu đen pha ánh kim trắng Theo yêu cầu xây lắp chương V 16,68 m2
176 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,07 m3
177 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
178 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 đ/m3
179 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu xây lắp chương V 12,98 m2
180 Đá granit, mặt tường vây bồn cây, đá dày 18±2mm, đá bình định tím hoa cà, chiều rộng <=600mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 12,98 m2
181 Trồng cây Theo yêu cầu xây lắp chương V 2,97 100cây
182 Cây chuỗi ngọc, cao 30-40cm, mật độ 20 cây/m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 552,6 cây
183 Đánh chuyển 2 cây tùng ra vị trí khác, nhường chỗ cho hoa dâm bụt Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cây
184 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,2 100m2
185 Cỏ nhung Nhật Theo yêu cầu xây lắp chương V 168,26 m2
186 Hoa dâm bụt ta, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 cây
187 Hoa tường vi, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 cây
188 Hoa trạng nguyên, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 cây
189 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4,11 m2
190 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu xây lắp chương V 4,23 m3
191 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 m3
192 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m3
193 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 8,23 m3
194 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu xây lắp chương V 8,23 m3
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,51 m3
196 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 26,36 m3
197 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu xây lắp chương V 303,65 m2
198 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 120,83 m2
199 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 182,82 m2
200 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu xây lắp chương V 182,82 m2
201 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 89,57 m2
202 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu xây lắp chương V 44,79 m2
203 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 44,79 m2
204 Gạch chống trơn, tham khảo hãng Viglacera Theo yêu cầu xây lắp chương V 44,79 m2
205 Làm vách bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu xây lắp chương V 39,35 m2
206 Tấm vách ngăn buồng vệ sinh, Compact HPL dày 12mm, màu ghi, tỉ lệ nén 1000-1200PSi (Hight Compact Density Fiber Board) Theo yêu cầu xây lắp chương V 39,35 m2
207 Tay nắm cửa vệ sinh inox 304, tay nắm trụ tròn Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
208 Khóa béo 304, khóa cửa buồng vệ sinh Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
209 Chân đỡ tấm compact HPL Theo yêu cầu xây lắp chương V 21 cái
210 Ke góc 304 Theo yêu cầu xây lắp chương V 164 cái
211 Bản lề Theo yêu cầu xây lắp chương V 27 cái
212 Móc treo áo Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
213 Thanh inox giằng giữ vách Theo yêu cầu xây lắp chương V 16,22 m
214 Thanh hèm cửa Theo yêu cầu xây lắp chương V 32,4 m
215 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,76 m2
216 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu xây lắp chương V 4,11 m2
217 Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày từ 1,2-1,8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,76 m2
218 Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày từ 1,2-1,8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa sổ mở hất Theo yêu cầu xây lắp chương V 4,11 m2
219 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 m2
220 Tấm trần thạch cao khung xương nổi, ty treo vật liệu hoàn thiện Theo yêu cầu xây lắp chương V 44,79 m2
221 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 bộ
222 Lavabo âm bàn sản phẩm Inax L-2293V hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 bộ
223 Ống thải bầu A-603PV hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 bộ
224 Van vặn khóa LF-3K hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 bộ
225 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,34 m2
226 Mặt bàn đá granit kim sa trung hạt đen, giá 1,95 triệu/m2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,34 m2
227 Giá đỡ chậu, con sơn V50x50x3, kèm khoan lỗ và vít nở sắt Theo yêu cầu xây lắp chương V 14 bộ
228 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
229 Lavabo treo tường sản phẩm Inax L-282V hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
230 Chân đỡ chậu Inax Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
231 Ống thải bầu A-675PV hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
232 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 bộ
233 Vòi Ngắt Nước Tự Động Inax LFV-P02B Nước Lạnh hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 bộ
234 Ống xả chậu có chặn nước A-016V hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 bộ
235 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 cái
236 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 bộ
237 Chậu xí bệt 2 khối sản phẩm Inax C-702 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 bộ
238 Dây cấp Inax A 703-5 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 21 bộ
239 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
240 Vòi rửa vệ sinh sản phẩm Inax CFV-105MP hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 bộ
241 Lắp đặt van góc D15 (van Xí bệt) Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
242 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 cái
243 Móc giấy vệ sinh sản phẩm Inax KF-846V hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 0 cái
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 bộ
245 Bồn tiểu nam Inax U-431VR treo tường hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 bộ
246 Gioăng nối tường Inax UF-13AWP(VU) hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 bộ
247 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
248 Van xả tiểu nhấn Inax UF-3VS hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 bộ
249 Dây cấp Inax A 703-5 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 bộ
250 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,8 cái
251 Gương soi loại dài Việt Nhật Theo yêu cầu xây lắp chương V 5,8 m2
252 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
253 Hộp xà phòng tham khảo Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
254 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
255 Máy sấy tay tham khảo hãng Inax KS – 307 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
256 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
257 Hộp Đựng Giấy Vệ Sinh Inax KF-12J Lô Lớn Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
258 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 cái
259 Phiễu thoát sàn hãng Inax PBFV-110 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 cái
260 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
261 Gương soi loại đơn, lắp cùng lavabo treo tường, gương Inax, sản phẩm Inax KF-4560VA hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
262 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
263 Kệ gương sản phẩm Inax KF-742V hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
264 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,15 100m
265 Ống nước lạnh PPR D32, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) Theo yêu cầu xây lắp chương V 15 m
266 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,5 100m
267 Ống nước lạnh PPR D25, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) Theo yêu cầu xây lắp chương V 73 m
268 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,46 100m
269 Ống nước lạnh PPR D20, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) Theo yêu cầu xây lắp chương V 46 m
270 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 25 cái
271 Tê PPR D25.., PN 20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 25 cái
272 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
273 Côn thu PPR D32/25 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
274 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
275 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
276 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
277 Cút PPR D25 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
278 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 72 cái
279 Cút PPR D20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 72 cái
280 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
281 Măng sông nối ống PPR D25, PN20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
282 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
283 Măng sông nối ống PPR D20, PN20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
284 Đai treo ống Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
285 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 cái
286 Van khóa PPR D25 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 cái
287 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
288 Van khóa PPR D20 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3  cái
289 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,15 100m
290 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,73 100m
291 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,4 100m
292 Công tác khử trùng ống nước Theo yêu cầu xây lắp chương V 1,28 100m
293 Ty ren D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
294 Nở cối D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 cái
295 Nở rút D10 dài 7cm Theo yêu cầu xây lắp chương V 5 cái
296 Ecu + Bulong + Longden D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 cái
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,08 100m
298 Ông u.PVC D110 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,5 m
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,26 100m
300 Ống u.PVC D90 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 26,6 m
301 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,06 100m
302 Ống u.PVC D60 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 6,1 m
303 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,06 100m
304 Lắp đặt ống u.PVC D42 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 6,3 m
305 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
306 Y PVC D110/90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
307 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 cái
308 Y u.PVC D90, PN 8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 cái
309 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
310 CÔN THU PVC D90/60 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
311 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
312 CÔN THU PVC D60/42 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
313 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
314 Chếch nhựa u.PVC D110, PN10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
315 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 21 cái
316 Chếch nhựa u.PVC D90, PN 7 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
317 Xi phông PVC D90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
318 Bịt thông tắc PVC D90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
319 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 35 cái
320 Chếch nhựa u.PVC D42, PN 10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 14 cái
321 Lắp đặt cút PVC D42 Theo yêu cầu xây lắp chương V 21 cái
322 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
323 Măng sông u.PVC nối ống D110 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
324 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
325 Măng sông u.PVC nối ống D90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
326 Thép V 50x50x4 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 m
327 Ty ren D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
328 Nở cối D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 cái
329 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,08 100m
330 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,26 100m
331 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,06 100m
332 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,06 100m
333 Khoan lỗ (ống D110) Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 lỗ
334 Khoan lỗ (ống D90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
335 Khoan lỗ (ống D42) Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
336 Chống thấm cổ ống (ống D110) Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 lỗ
337 Chống thấm cổ ống (ống D90) Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
338 Chống thấm cổ ống (ống D42) Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
339 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,07 100m
340 Ông u.PVC D125 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,3 m
341 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,19 100m
342 Ông u.PVC D110 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 19 m
343 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,04 100m
344 Ống u.PVC D60 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3,5 m
345 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,04 100m
346 Lắp đặt ống u.PVC D42 Class 2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3,6 m
347 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
348 Y PVC D125/110 Theo yêu cầu xây lắp chương V 7 cái
349 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 11 cái
350 Y PVC D110 Theo yêu cầu xây lắp chương V 9 cái
351 Lắp đặt bịt thông tắc D110 3 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 cái
352 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
353 CÔN THU PVC D110/60 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
354 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
355 CÔN THU PVC D60/42 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
356 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
357 Chếch nhựa u.PVC D125, PN10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
358 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 25 cái
359 Chếch nhựa u.PVC D110, PN10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 25 cái
360 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
361 Chếch nhựa u.PVC D60, PN 7 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
362 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 20 cái
363 Chếch PVC D42 Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 cái
364 Cút PVC D42 Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 cái
365 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
366 Măng sông u.PVC nối ống D125 Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
367 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
368 Măng sông u.PVC nối ống D110 Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
369 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
370 Măng sông u.PVC nối ống D90 Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
371 Đai treo Ubolt D125 (Bao gồm đai + Ecu + Bulong) Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 cái
372 Đai treo Ubolt D110 (Bao gồm đai + Ecu + Bulong) Theo yêu cầu xây lắp chương V 3 cái
373 Thép V 50x50x4 Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 m
374 Ty ren D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 10 m
375 Nở cối D8 Theo yêu cầu xây lắp chương V 8 cái
376 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,07 100m
377 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,19 100m
378 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,04 100m
379 Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu xây lắp chương V 0,04 100m
380 Khoan lỗ (ống D110), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 lỗ
381 Khoan lỗ (ống D90), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
382 Khoan lỗ (ống D42), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
383 Chống thấm cổ ống (ống D110), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 4 lỗ
384 Chống thấm cổ ống (ống D90), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
385 Chống thấm cổ ống (ống D42), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ Theo yêu cầu xây lắp chương V 6 lỗ
386 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 bộ
387 Đèn dowlingt led âm trần, d150, ánh sáng trắng, tham khảo hãng Sino mã LS20601 Theo yêu cầu xây lắp chương V 12 bộ
388 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
389 Công tắc ba, 1 chiều , tham khảo hãng Sino hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
390 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 hộp
391 Đế âm cho công tắc ba 1 chiều, tham khảo Sino ST21517 hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 hộp
392 Lắp đặt Loa âm trần Bosch LHM 0606/10, thi công và vật liệu hoàn thiện Theo yêu cầu xây lắp chương V 2 bộ
393 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 28 m
394 Dây nguồn 2x2.5, tham khảo hãng Trần Phú Theo yêu cầu xây lắp chương V 28 m
395 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 46 m
396 Dây nguồn 2x10, tham khảo hãng Trần Phú, cáp treo CXV 2x10 Theo yêu cầu xây lắp chương V 46 m
397 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu xây lắp chương V 46 m
398 Dây loa tín hiệu âm thanh Theo yêu cầu xây lắp chương V 46 m
399 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Quạt thông gió công nghiệp, cấp khí tươi cho các phòng thực hành, lưu lượng 2000m3/h, áp suất tĩnh 250Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương Theo yêu cầu xây lắp chương V 1 bộ
2 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu xây lắp chương V 7,2 m3
3 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu xây lắp chương V 100,07 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->