Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh, bể phốt và các hạng mục phụ trợ cho tòa nhà ký túc xá (đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà vệ sinh, bể phốt và các hạng mục phụ trợ cho tòa nhà ký túc xá (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:28:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,595,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 187,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 13,11 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 8 | Di chuyển bàn ghế, giường sắt, tủ ... các trang thiết bị hiện có do chủ đầu tư thực hiện để hoàn trả mặt bằng cho đơn vị thi công | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 135,35 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 24,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 24,28 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 24,28 | đ/m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,35 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 114,45 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16,37 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 138,17 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 138,17 | đ/m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,04 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,75 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,32 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,64 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16 | cái |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,93 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 37,6 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 37,6 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 98,8 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 50,69 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm Sika hoặc Shell | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 60,67 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,01 | 100m3 |
| 37 | Cát đen đổ nền | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,57 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,44 | 100m |
| 40 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16 | m |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9,56 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 49 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 49 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 1,6 –<= 3,0Kw | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 45 | Quạt thông gió công nghiệp, cấp khí tươi cho các phòng thực hành, lưu lượng 2000m3/h, áp suất tĩnh 250Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | bộ |
| 46 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,8m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | m |
| 47 | Côn thu vuông 1000x300/600x300 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,0m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | m |
| 49 | Côn thu vuông 600x300/600x200 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.25 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,6m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 13 | m |
| 51 | Côn thu vuông 600x200/400x200 L600; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.05 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 52 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,2m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | m |
| 53 | Côn thu vuông 400x200/200x150 L300; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 0.42 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 54 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=0,8m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 30 | m |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=164 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | m |
| 56 | Ống gió bạc mềm không bảo ôn d200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | m |
| 57 | Cửa thông gió 4 phía nối ống gió, kích thước 450x450 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 58 | Dây điện nguồn 3×4 + 1×2.5 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | m |
| 59 | Dây điện đường chuyền 2×4 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 15 | m |
| 60 | Dây điện đường chuyền 2×2,5 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 61 | Dây điện điều khiển 2×0,75 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | m |
| 62 | Giá đỡ giàn quạt | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 63 | Nhân công đục tường chôn đường ống + chát thô | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 64 | Vật Tư phụ hệ ống đồng (Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, que hàn,vv…) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 65 | Hộp gom cửa gió 1000×200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 66 | Cửa gió lan bầu dục 1000×200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lưới lọc bụi của hồi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tấm tiêu âm chùm kín hộp gió kích thước (700x300)xdài2000mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | m2 |
| 69 | Quạt thông gió công nghiệp, hút không khí trong phòng vệ sinh lưu lượng 1500m3/h, áp suất tĩnh 150Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 1,6 –<= 3,0Kw | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=2,0m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | m |
| 72 | Côn thu vuông 800x200/400x200 L1000; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.9 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,2m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | m |
| 74 | Tên sản phẩm: Côn thu vuông 400x200/300x200 L1000; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 1.35 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống d=164 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 76 | Côn thu vuông 400x200/200x150 L300; Vật liệu, độ dầy: Hoa Sen 0,58mm; Bích TDC; Diện tích: 0.42 m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 77 | Ống gió bạc mềm không bảo ôn d150 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 78 | Cửa thông gió 4 phía nối ống gió, kích thước 300x300 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 79 | Dây điện nguồn 3×4 + 1×2.5 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | m |
| 80 | Dây điện đường chuyền 2×4 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 15 | m |
| 81 | Dây điện đường chuyền 2×2,5 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 82 | Dây điện điều khiển 2×0,75 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | m |
| 83 | Giá đỡ giàn quạt | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 84 | Nhân công đục tường chôn đường ống + chát thô | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 85 | Vật Tư phụ Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, que hàn,vv…) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hộp gom cửa gió 1000×200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cửa gió lan bầu dục 1000×200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | bộ |
| 88 | Lưới lọc bụi của hồi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tấm tiêu âm chùm kín hộp gió kích thước (700x300)xdài2000mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | m2 |
| 90 | Máng đi dây kích thước 100x50x1mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 36 | m |
| 91 | Tủ điện kích thước 700x500x200, tham khảo hãng Sino mã CKR14 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 92 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 88,36 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống đèn trần (đơn giá bằng 70% đơn giá lắp mới) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | bộ |
| 94 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,88 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,74 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,74 | đ/m3 |
| 99 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 88,36 | m2 |
| 100 | Tấm trần nhôm tham khảo hãng Austrong lay-in T shaded 600x600, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 88,36 | m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | bộ |
| 102 | Đầu báo khói (tham khảo hãng Hochiki) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | bộ |
| 104 | Loa âm trần tham khảo hãng Bosch LHM 0606/10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | bộ |
| 106 | Đèn led downlight âm trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | hộp |
| 108 | Đế âm chống cháy dùng cho mặt chữ nhật, tham khảo hãng Sino mã hiệu S2157/D hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tắc đôi đảo chiều tham khảo hãng Sino | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 111 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | m |
| 112 | Ống ghen điện | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | m |
| 113 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 48 | m |
| 114 | Vật Tư phụ Tiren, bulong, Vít,nở, ốc chân, que hàn, vv…) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | gói |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 816 | m |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat tổng cho các thiết bị hành lang tham khảo hãng Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 118 | Lợp mái tấm nhựa (Tấm AAA Polycarbonate, dày 10mm, trắng trong) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 11,89 | m2 |
| 119 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,53 | tấn |
| 120 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,53 | tấn |
| 121 | Khoan tạo lỗ bulong trên bản mã | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 24 | lỗ |
| 122 | Sản xuất lắp đặt tay co, thép cường độ cao + khớp nối | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | bộ |
| 123 | Bulong cường độ cao + khoan cấy bằng keo ramset vào bê tông, bulong M20x250 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 24 | bộ |
| 124 | Bulong, ecu, long đen cường độ cao + khoan cấy bằng keo ramset vào tường xây, bulong M20x300 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | bộ |
| 125 | Bulong cường độ cao liên kết thanh treo, bulong M20x60 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | 0.0 |
| 126 | Bulong liên kết dầm phụ vào kèo, bulong M14x40 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16 | bộ |
| 127 | Silicon trám khe giữa các tấm Polycarbonate rộng 7-10mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | m |
| 128 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 4 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 129 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 2 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | cái |
| 130 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 1 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | cái |
| 131 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 15,49 | m2 |
| 132 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan <=40cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 30 | lỗ khoan |
| 133 | Thi công cấy thép bằng Ramset Epcon G5, lỗ khoan D=25, khoan sâu 300mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 30 | lỗ khoan |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,66 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,4 | m3 |
| 136 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,2 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,2 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8,2 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8,2 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,5 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2,02 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,05 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,32 | tấn |
| 144 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2,07 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9,4 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,9 | m2 |
| 147 | Đá bồn hoa kích thước 100x200x20mm. Đá bóc soi cạnh đen 100x200mm có gam màu chính là màu đen pha ánh kim trắng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,9 | m2 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 13,05 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,2 | m3 |
| 150 | Đất màu trồng cây, | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | đ/m3 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | m2 |
| 153 | Gạch granit 600x600, tham khảo hãng Viglacera TS2-624. Lát nền bậc tam cấp | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9,42 | m2 |
| 155 | Đá granit cửa đi và mặt bồn cây, đá dày 18±2mm, đá bình định tím hoa cà, chiều rộng <=600mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9,42 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,36 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 18,14 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 18,14 | m2 |
| 159 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 36,28 | m2 |
| 160 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | m2 |
| 161 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dạy từ 1,2 - 1.8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay; | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | m2 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16,83 | m3 |
| 163 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 83,24 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,07 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,07 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,07 | m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2,22 | m3 |
| 169 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4,67 | m3 |
| 170 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6,65 | m3 |
| 171 | Nắp bể nước làm bằng tấm inox SUS304, dày 1mm, hệ xương tăng cứng 2 chiều x 3 thanh, bản lề inox gắn tường, khóa móc đồng bộ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 172 | Ống kẽm thông khí D90, dày 4mm, có mặt bịt chống chuột, hàn nối tiếp vào đường ống cũ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3,8 | m |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 60,47 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16,68 | m2 |
| 175 | Đá bồn hoa kích thước 100x200x20mm. Đá bóc soi cạnh đen 100x200mm có gam màu chính là màu đen pha ánh kim trắng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16,68 | m2 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,07 | m3 |
| 177 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | đ/m3 |
| 179 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12,98 | m2 |
| 180 | Đá granit, mặt tường vây bồn cây, đá dày 18±2mm, đá bình định tím hoa cà, chiều rộng <=600mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12,98 | m2 |
| 181 | Trồng cây | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2,97 | 100cây |
| 182 | Cây chuỗi ngọc, cao 30-40cm, mật độ 20 cây/m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 552,6 | cây |
| 183 | Đánh chuyển 2 cây tùng ra vị trí khác, nhường chỗ cho hoa dâm bụt | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cây |
| 184 | Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,2 | 100m2 |
| 185 | Cỏ nhung Nhật | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 168,26 | m2 |
| 186 | Hoa dâm bụt ta, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | cây |
| 187 | Hoa tường vi, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | cây |
| 188 | Hoa trạng nguyên, thân cao khoảng 1m, đường kính thân 2cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | cây |
| 189 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4,11 | m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4,23 | m3 |
| 191 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | m3 |
| 192 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m3 |
| 193 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8,23 | m3 |
| 194 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8,23 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,51 | m3 |
| 196 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 26,36 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 303,65 | m2 |
| 198 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 120,83 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 182,82 | m2 |
| 200 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 182,82 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 89,57 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 44,79 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 44,79 | m2 |
| 204 | Gạch chống trơn, tham khảo hãng Viglacera | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 44,79 | m2 |
| 205 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 39,35 | m2 |
| 206 | Tấm vách ngăn buồng vệ sinh, Compact HPL dày 12mm, màu ghi, tỉ lệ nén 1000-1200PSi (Hight Compact Density Fiber Board) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 39,35 | m2 |
| 207 | Tay nắm cửa vệ sinh inox 304, tay nắm trụ tròn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 208 | Khóa béo 304, khóa cửa buồng vệ sinh | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 209 | Chân đỡ tấm compact HPL | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 21 | cái |
| 210 | Ke góc 304 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 164 | cái |
| 211 | Bản lề | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 27 | cái |
| 212 | Móc treo áo | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 213 | Thanh inox giằng giữ vách | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 16,22 | m |
| 214 | Thanh hèm cửa | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 32,4 | m |
| 215 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,76 | m2 |
| 216 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4,11 | m2 |
| 217 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày từ 1,2-1,8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,76 | m2 |
| 218 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm dày từ 1,2-1,8mm; phụ kiện Kinlong, kính Hải Long 6,38mm hoặc tương đương; Cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4,11 | m2 |
| 219 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | m2 |
| 220 | Tấm trần thạch cao khung xương nổi, ty treo vật liệu hoàn thiện | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 44,79 | m2 |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | bộ |
| 222 | Lavabo âm bàn sản phẩm Inax L-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | bộ |
| 223 | Ống thải bầu A-603PV hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | bộ |
| 224 | Van vặn khóa LF-3K hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | bộ |
| 225 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,34 | m2 |
| 226 | Mặt bàn đá granit kim sa trung hạt đen, giá 1,95 triệu/m2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,34 | m2 |
| 227 | Giá đỡ chậu, con sơn V50x50x3, kèm khoan lỗ và vít nở sắt | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 14 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lavabo treo tường sản phẩm Inax L-282V hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 230 | Chân đỡ chậu Inax | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 231 | Ống thải bầu A-675PV hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | bộ |
| 233 | Vòi Ngắt Nước Tự Động Inax LFV-P02B Nước Lạnh hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | bộ |
| 234 | Ống xả chậu có chặn nước A-016V hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | bộ |
| 235 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | bộ |
| 237 | Chậu xí bệt 2 khối sản phẩm Inax C-702 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | bộ |
| 238 | Dây cấp Inax A 703-5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 21 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 240 | Vòi rửa vệ sinh sản phẩm Inax CFV-105MP hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | bộ |
| 241 | Lắp đặt van góc D15 (van Xí bệt) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | cái |
| 243 | Móc giấy vệ sinh sản phẩm Inax KF-846V hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | bộ |
| 245 | Bồn tiểu nam Inax U-431VR treo tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | bộ |
| 246 | Gioăng nối tường Inax UF-13AWP(VU) hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 248 | Van xả tiểu nhấn Inax UF-3VS hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | bộ |
| 249 | Dây cấp Inax A 703-5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,8 | cái |
| 251 | Gương soi loại dài Việt Nhật | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5,8 | m2 |
| 252 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 253 | Hộp xà phòng tham khảo Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 255 | Máy sấy tay tham khảo hãng Inax KS – 307 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 257 | Hộp Đựng Giấy Vệ Sinh Inax KF-12J Lô Lớn | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | cái |
| 259 | Phiễu thoát sàn hãng Inax PBFV-110 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 261 | Gương soi loại đơn, lắp cùng lavabo treo tường, gương Inax, sản phẩm Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 263 | Kệ gương sản phẩm Inax KF-742V hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,15 | 100m |
| 265 | Ống nước lạnh PPR D32, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 15 | m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,5 | 100m |
| 267 | Ống nước lạnh PPR D25, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 73 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,46 | 100m |
| 269 | Ống nước lạnh PPR D20, PN 10 (áp đụng đơn giá 798, chi phí NC/0,8316, M/0,9494) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 46 | m |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 25 | cái |
| 271 | Tê PPR D25.., PN 20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 25 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 277 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 72 | cái |
| 279 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 72 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 281 | Măng sông nối ống PPR D25, PN20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 283 | Măng sông nối ống PPR D20, PN20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 284 | Đai treo ống | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 285 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 286 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 288 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,15 | 100m |
| 290 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,73 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,4 | 100m |
| 292 | Công tác khử trùng ống nước | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1,28 | 100m |
| 293 | Ty ren D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 294 | Nở cối D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 295 | Nở rút D10 dài 7cm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 5 | cái |
| 296 | Ecu + Bulong + Longden D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,08 | 100m |
| 298 | Ông u.PVC D110 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,5 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,26 | 100m |
| 300 | Ống u.PVC D90 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 26,6 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,06 | 100m |
| 302 | Ống u.PVC D60 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6,1 | m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,06 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống u.PVC D42 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6,3 | m |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 306 | Y PVC D110/90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | cái |
| 308 | Y u.PVC D90, PN 8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 310 | CÔN THU PVC D90/60 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 312 | CÔN THU PVC D60/42 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 314 | Chếch nhựa u.PVC D110, PN10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 21 | cái |
| 316 | Chếch nhựa u.PVC D90, PN 7 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 317 | Xi phông PVC D90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 318 | Bịt thông tắc PVC D90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 35 | cái |
| 320 | Chếch nhựa u.PVC D42, PN 10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 14 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 21 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 323 | Măng sông u.PVC nối ống D110 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 325 | Măng sông u.PVC nối ống D90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 326 | Thép V 50x50x4 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | m |
| 327 | Ty ren D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 328 | Nở cối D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | cái |
| 329 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,08 | 100m |
| 330 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,26 | 100m |
| 331 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,06 | 100m |
| 332 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,06 | 100m |
| 333 | Khoan lỗ (ống D110) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | lỗ |
| 334 | Khoan lỗ (ống D90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 335 | Khoan lỗ (ống D42) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 336 | Chống thấm cổ ống (ống D110) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | lỗ |
| 337 | Chống thấm cổ ống (ống D90) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 338 | Chống thấm cổ ống (ống D42) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,07 | 100m |
| 340 | Ông u.PVC D125 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,3 | m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,19 | 100m |
| 342 | Ông u.PVC D110 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 19 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,04 | 100m |
| 344 | Ống u.PVC D60 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3,5 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,04 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống u.PVC D42 Class 2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3,6 | m |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 348 | Y PVC D125/110 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 11 | cái |
| 350 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 9 | cái |
| 351 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 3 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 353 | CÔN THU PVC D110/60 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 355 | CÔN THU PVC D60/42 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 357 | Chếch nhựa u.PVC D125, PN10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 25 | cái |
| 359 | Chếch nhựa u.PVC D110, PN10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 25 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 361 | Chếch nhựa u.PVC D60, PN 7 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 20 | cái |
| 363 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | cái |
| 364 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 366 | Măng sông u.PVC nối ống D125 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 368 | Măng sông u.PVC nối ống D110 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 370 | Măng sông u.PVC nối ống D90 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 371 | Đai treo Ubolt D125 (Bao gồm đai + Ecu + Bulong) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | cái |
| 372 | Đai treo Ubolt D110 (Bao gồm đai + Ecu + Bulong) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 3 | cái |
| 373 | Thép V 50x50x4 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | m |
| 374 | Ty ren D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 10 | m |
| 375 | Nở cối D8 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 8 | cái |
| 376 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,07 | 100m |
| 377 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,19 | 100m |
| 378 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,04 | 100m |
| 379 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 0,04 | 100m |
| 380 | Khoan lỗ (ống D110), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | lỗ |
| 381 | Khoan lỗ (ống D90), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 382 | Khoan lỗ (ống D42), đơn giá chọn gói 350.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 383 | Chống thấm cổ ống (ống D110), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 4 | lỗ |
| 384 | Chống thấm cổ ống (ống D90), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 385 | Chống thấm cổ ống (ống D42), đơn giá chọn gói 300.000 đồng/lỗ | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 6 | lỗ |
| 386 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | bộ |
| 387 | Đèn dowlingt led âm trần, d150, ánh sáng trắng, tham khảo hãng Sino mã LS20601 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 12 | bộ |
| 388 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| 389 | Công tắc ba, 1 chiều , tham khảo hãng Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 390 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | hộp |
| 391 | Đế âm cho công tắc ba 1 chiều, tham khảo Sino ST21517 hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | hộp |
| 392 | Lắp đặt Loa âm trần Bosch LHM 0606/10, thi công và vật liệu hoàn thiện | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 2 | bộ |
| 393 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 28 | m |
| 394 | Dây nguồn 2x2.5, tham khảo hãng Trần Phú | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 28 | m |
| 395 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 46 | m |
| 396 | Dây nguồn 2x10, tham khảo hãng Trần Phú, cáp treo CXV 2x10 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 46 | m |
| 397 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 46 | m |
| 398 | Dây loa tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 46 | m |
| 399 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió công nghiệp, cấp khí tươi cho các phòng thực hành, lưu lượng 2000m3/h, áp suất tĩnh 250Pa, quạt hướng trục nối ống gió, tham khảo hãng Elta Fantech hoặc tương đương | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu xây lắp chương V | 100,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi