Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861022-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, phần vốn còn lại do HTX sản xuất kinh doanh DVNN Bình Minh tự bố trí để GPMB và các chi phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:10:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 33,508
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 3,016 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 11,184
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,007 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 2,233 100m³
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II nt 2,233 100m³/km
7 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 93,519 100m
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 14,962
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 14,962
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,13 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 66,405
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,473 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,495 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,704 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 2,311 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,129
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,586 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,042 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,941 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 66,773
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,447
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,33 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,424 tấn
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 15,373
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,384 100m³
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 14,553
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,598
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,718 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,096 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,166 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,046
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,624 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,084 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,023 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,921 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 22,918
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,909 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,258 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,273 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,938 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,436 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,487 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 2,334 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,205
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,402 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,145 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,056 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 34,647
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,093 100m²
51 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,396 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,398
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,242 100m²
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,176 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,137 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 46,453
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 39,108
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,175
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 9,736
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 12,952
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 382,674
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 696,238
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 24,756
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 82,057
65 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 309,209
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 194,069
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 212,58 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 447,8 m
69 Láng granitô cầu thang nt 57,486
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 108,76 m
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 167,133
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 76,217
73 Ốp gạch thẻ nt 14,738
74 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 266,521
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 22,257
76 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 nt 4,128
77 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 nt 21,395
78 Đắp chữ xi măng nt 48 chữ cái
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 382,67
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.204,283
81 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m nt 4,374 100m²
82 Sản xuất và lắp dựng cửa bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 28,308
83 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 72
84 Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh nt 6 bộ
85 Sản xuất và lắp đặt 12 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 4 cánh nt 1 bộ
86 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đơn điểm cho cửa đi WC 1 cánh nt 2 bộ
87 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ mở quay 4 cánh + bản lề chữ A nt 8 bộ
88 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 3 cánh ( 2 mở quay+ 1 mở hất) và bản lề chữ A nt 11 bộ
89 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 1 cánh ( 1 mở hất) và bản lề chữ A nt 2 bộ
90 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang nt 535,32 kg
91 Trụ gỗ cầu thang nt 1 cái
92 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 10,5 m
93 Gia công xà gồ thép nt 1,609 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,609 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 91,766 1m²
96 Sản xuất, lắp dựng ke chống bão nt 1.402 cái
97 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,885 100m²
98 Tôn úp nóc rộng 600mm nt 35,72 m
99 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 20,85
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 20,85
101 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà nt 42,4 m
102 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 27,8 m
103 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 3 cái
104 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 3 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét nt 4 cọc
106 Chân đỡ fi 10 nt 42 cái
107 Bu lông M12 nt 4 cái
108 Thép bản 160*40*8 nt 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm nt 2 m
110 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m nt 3 tủ
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤ 225cm2 nt 22 hộp
112 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
113 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 2 cái
114 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50A nt 24 cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 13 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 9 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 10 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 19 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 22 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 8 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 5 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 nt 150 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 nt 30 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 50 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 80 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 175 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 405 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm nt 710 m
130 Tê sứ nt 1 bộ
131 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,36 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 8 cái
133 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
134 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 4 cái
135 Đai inox giữ ống nt 36 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 1 bể
137 Máy bơm nước hàn quốc 6m3/h nt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,32 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 6 cái
140 Van 1 chiều V21 nhựa nt 1 cái
141 Van phao điện tự ngắt nt 1 bộ
142 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 20 m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,12 100m
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 12 cái
147 Van hai chiều nhựa Tiền Phong V48 nt 2 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 2 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
152 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,14 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,11 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,09 100m
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm nt 6 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm nt 6 cái
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,307
159 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,021 100m²
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,804
161 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm nt 0,147 tấn
162 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,03 100m²
163 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 4,111
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,293
165 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,05 100m²
166 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,034 tấn
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,2
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,154 tấn
169 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,066 100m²
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 73,982
171 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 9,299
172 Ngâm nước xi chống thấm bể nt 2 bể
173 Cút sành bể phốt nt 2 cái
174 Nắp bể inox 500x500x3 bể nước nt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II nt 8,538
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,768 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 2,845
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,256 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,569 100m³
6 Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II nt 0,569 100m³/km
7 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 33,438 100m
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 5,349
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 5,349
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,082 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 24,815
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,345 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,247 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,588 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,003 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,686
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,204 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,014 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,366 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 25,549
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,806
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,17 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,049 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,221 tấn
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 7,663
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,69 100m³
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 6,972
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,033
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,37 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,053 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,478 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,74
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,637 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,184 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,137 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,788 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,408
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,058 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,036 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,735
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,889 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,986 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 21,489
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 2,576
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 2,891
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 2,739
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,6
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,24 100m²
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,232 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 200 cái
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 9 tấn
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 105,204
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 109,296
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 56,734
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 63,692
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 89,427
57 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 75,761
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 43,24 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 109,76 m
60 Láng granitô cầu thang nt 15,891
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 42,56 m
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 92,88
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 116,28
64 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 68,747
65 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 2,276
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 251,365
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 248,749
68 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m nt 1,415 100m²
69 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 8.38mm nt 2,52
70 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 8.38mm nt 12
71 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 1 cánh nt 1 bộ
72 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A nt 5 bộ
73 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, hoa inox vuông 12x12, cửa xếp có ván gió nt 631,39 kg
74 Bản lề inox nt 20 bộ
75 Bộ treo cửa xếp nt 60 bộ
76 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m nt 1 tủ
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 10 hộp
78 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 5 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 8 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 2 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 4 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 8 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 5 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 20 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 20 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 20 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 60 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 130 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 260 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,18 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 8 cái
92 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
93 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 4 cái
94 Đai inox giữ ống nt 18 cái
C HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 14,608
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,315 100m³
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 40,35
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 13,45
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 5,285
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,141 100m²
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 nt 14,417
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 nt 13,381
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,993
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,272 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,262 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,024 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,082 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,094 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,861
16 Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 8,591
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 10,02
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 224,773
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 85,676
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 367,2 m
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 310,449
22 Sản xuất cổng và tường rào bằng INOX 304 nt 315,606
23 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 22,942
24 Bánh xe cổng nt 2 cái
25 Bản lề inox cổng nt 10 cái
26 Chông inox nt 32 cái
27 Đinh mũ tường rào inox nt 236 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,718
29 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,239
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,108
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,3
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,031 100m²
33 Gia công cột bằng thép hình nt 0,192 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,192 tấn
35 Gia công xà gồ thép nt 0,059 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,059 tấn
37 Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn nt 305 cái
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,256 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,562
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,562
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 35,449
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 11,816
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 7,774
44 Ni lông lót nt 65,558
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 10,006
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 90,956
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,567
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,435 100m²
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,676 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 149 cấu kiện
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 23,386
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 23,386
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 19,946
54 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm nt 59,1 m
55 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III nt 11,196
56 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng nt 199,46
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->