Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, phần vốn còn lại do HTX sản xuất kinh doanh DVNN Bình Minh tự bố trí để GPMB và các chi phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:10:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,508 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 3,016 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,184 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,007 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 2,233 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 2,233 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 93,519 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 14,962 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 14,962 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 66,405 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,473 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,495 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 1,704 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 2,311 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,129 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,586 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,042 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,941 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 66,773 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,447 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,33 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,424 | tấn |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 15,373 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,384 | 100m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 14,553 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,598 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,718 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,096 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,166 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,046 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,624 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,084 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,023 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,921 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 22,918 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,909 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,258 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,273 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,938 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,436 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,487 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,334 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,205 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,402 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,145 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,056 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 34,647 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,093 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,396 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,398 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,242 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,176 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,137 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 46,453 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 39,108 | m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,175 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 9,736 | m³ |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,952 | m³ |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 382,674 | m² |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 696,238 | m² |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,756 | m² |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 82,057 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 309,209 | m² |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 194,069 | m² |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 212,58 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 447,8 | m |
| 69 | Láng granitô cầu thang | nt | 57,486 | m² |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 108,76 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 167,133 | m² |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 76,217 | m² |
| 73 | Ốp gạch thẻ | nt | 14,738 | m² |
| 74 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 266,521 | m² |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | nt | 22,257 | m² |
| 76 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | nt | 4,128 | m² |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | nt | 21,395 | m² |
| 78 | Đắp chữ xi măng | nt | 48 | chữ cái |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 382,67 | m² |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 1.204,283 | m² |
| 81 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | nt | 4,374 | 100m² |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm | nt | 28,308 | m² |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm | nt | 72 | m² |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh | nt | 6 | bộ |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt 12 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 4 cánh | nt | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đơn điểm cho cửa đi WC 1 cánh | nt | 2 | bộ |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ mở quay 4 cánh + bản lề chữ A | nt | 8 | bộ |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 3 cánh ( 2 mở quay+ 1 mở hất) và bản lề chữ A | nt | 11 | bộ |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 1 cánh ( 1 mở hất) và bản lề chữ A | nt | 2 | bộ |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang | nt | 535,32 | kg |
| 91 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 92 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 10,5 | m |
| 93 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,609 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,609 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 91,766 | 1m² |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão | nt | 1.402 | cái |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,885 | 100m² |
| 98 | Tôn úp nóc rộng 600mm | nt | 35,72 | m |
| 99 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 20,85 | m³ |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 20,85 | m³ |
| 101 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 42,4 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 27,8 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 3 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 4 | cọc |
| 106 | Chân đỡ fi 10 | nt | 42 | cái |
| 107 | Bu lông M12 | nt | 4 | cái |
| 108 | Thép bản 160*40*8 | nt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | nt | 2 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | nt | 3 | tủ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤ 225cm2 | nt | 22 | hộp |
| 112 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50A | nt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | nt | 150 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | nt | 30 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 50 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 80 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 175 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 405 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | nt | 710 | m |
| 130 | Tê sứ | nt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 135 | Đai inox giữ ống | nt | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 137 | Máy bơm nước hàn quốc 6m3/h | nt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,32 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 6 | cái |
| 140 | Van 1 chiều V21 nhựa | nt | 1 | cái |
| 141 | Van phao điện tự ngắt | nt | 1 | bộ |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | nt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 12 | cái |
| 147 | Van hai chiều nhựa Tiền Phong V48 | nt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 0,14 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,11 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,09 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | nt | 6 | cái |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,307 | m³ |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,021 | 100m² |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,804 | m³ |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | nt | 0,147 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,111 | m³ |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,293 | m³ |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,05 | 100m² |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,034 | tấn |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,2 | m³ |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,154 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,066 | 100m² |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 73,982 | m² |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,299 | m² |
| 172 | Ngâm nước xi chống thấm bể | nt | 2 | bể |
| 173 | Cút sành bể phốt | nt | 2 | cái |
| 174 | Nắp bể inox 500x500x3 bể nước | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | nt | 8,538 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,768 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,845 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,256 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,569 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,569 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 33,438 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 5,349 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,349 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,082 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 24,815 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,345 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,247 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,588 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,003 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,686 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,204 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,366 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,549 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,806 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,17 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,049 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,221 | tấn |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 7,663 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,69 | 100m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,972 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,033 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,37 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,053 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,478 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,74 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,637 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,184 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,137 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,788 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,408 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,058 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,036 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,735 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,889 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,986 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 21,489 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,576 | m³ |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,891 | m³ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,739 | m³ |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,6 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,24 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,232 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 200 | cái |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 9 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 105,204 | m² |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 109,296 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 56,734 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 63,692 | m² |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 89,427 | m² |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 75,761 | m² |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 43,24 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 109,76 | m |
| 60 | Láng granitô cầu thang | nt | 15,891 | m² |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 42,56 | m |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 92,88 | m² |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 116,28 | m² |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 68,747 | m² |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | nt | 2,276 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 251,365 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 248,749 | m² |
| 68 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | nt | 1,415 | 100m² |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 8.38mm | nt | 2,52 | m² |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 8.38mm | nt | 12 | m² |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 1 cánh | nt | 1 | bộ |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A | nt | 5 | bộ |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, hoa inox vuông 12x12, cửa xếp có ván gió | nt | 631,39 | kg |
| 74 | Bản lề inox | nt | 20 | bộ |
| 75 | Bộ treo cửa xếp | nt | 60 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | nt | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | nt | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 5 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 20 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 20 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 20 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 60 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 260 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 94 | Đai inox giữ ống | nt | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 14,608 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,315 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 40,35 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 13,45 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,285 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,141 | 100m² |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | nt | 14,417 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | nt | 13,381 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,993 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,272 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,262 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,024 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,082 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,094 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,861 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 8,591 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,02 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 224,773 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 85,676 | m² |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 367,2 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 310,449 | m² |
| 22 | Sản xuất cổng và tường rào bằng INOX 304 | nt | 315,606 | m² |
| 23 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 22,942 | m² |
| 24 | Bánh xe cổng | nt | 2 | cái |
| 25 | Bản lề inox cổng | nt | 10 | cái |
| 26 | Chông inox | nt | 32 | cái |
| 27 | Đinh mũ tường rào inox | nt | 236 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,718 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,239 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,108 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,3 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,031 | 100m² |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,192 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,192 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,059 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn | nt | 305 | cái |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,256 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,562 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,562 | m³ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 35,449 | m³ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,816 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,774 | m³ |
| 44 | Ni lông lót | nt | 65,558 | m² |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,006 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,956 | m² |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,567 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,435 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,676 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 149 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 23,386 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 23,386 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 19,946 | m³ |
| 54 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | nt | 59,1 | m |
| 55 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | nt | 11,196 | m³ |
| 56 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | nt | 199,46 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi