Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, di chuyển đường dây, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, di chuyển đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:11:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, CÁP NGẦM: LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Phần xây lắp Phần thiết bị: Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV - Cầu chì cắt có tải LBFCO-35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Phần xây lắp Phần thiết bị: Lắp đặt chống sét van. Chống sét van: ZnO-38,5kV (Ur=42kV) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: T-Blug-35kV-3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: T-Blug-35kV-3x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Lắp đặt Đầu cáp trung thế ngoài trời 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Rải kéo Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 m |
| 10 | Phần vật liệu - Cáp ngầm: Rải kéo Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 m |
| 11 | Phần hào cáp: Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Chương V- E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 12 | Phần hào cáp: Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 116,28 | m |
| 13 | Phần hào cáp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,163 | 100m |
| 14 | Phần hào cáp: Cách điện đứng: PI-38,5 - Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 3 | Quả |
| 15 | Phần hào cáp: Lắp đặt Cách điện đứng: PI-38,5 - Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 16 | Phần hào cáp: Đầu cốt M35 | Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Phần hào cáp: Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Phần hào cáp: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Phần hào cáp: Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Phần hào cáp: Ghíp bấm thủng BT-70 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Phần hào cáp: Mua Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 195,92 | kg |
| 22 | Phần hào cáp: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Phần hào cáp: Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Phần hào cáp: Sản xuất thang sắt, ghế thao tác | Chương V- E-HSMT | 141,9 | kg |
| 25 | Phần hào cáp: Lắp đặt kết cấu thép | Chương V- E-HSMT | 0,142 | tấn |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, CÁP NGẦM: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hào cáp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 54,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V- E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 5 | Phần tấm đan: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,841 | 100m2 |
| 6 | Phần tấm đan: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 7 | Phần tấm đan: Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 8 | Phần tấm đan: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 198 | cái |
| 9 | Phần tấm đan Băng báo hiệu tuyến cáp - Rộng 0.5m | Chương V- E-HSMT | 99 | md |
| 10 | Phần tấm đan: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 11 | Phần tấm đan: Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Phần hố ga trung thế: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Tháo dỡ gạch vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 13 | Phần hố ga trung thế: Đào móng | Chương V- E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 14 | Phần hố ga trung thế: Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Phần hố ga trung thế: Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 16 | Phần hố ga trung thế: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 17 | Phần hố ga trung thế: Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,38 | m3 | |
| 18 | Phần hố ga trung thế: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 14,48 | m2 |
| 19 | Phần hố ga trung thế: Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Phần tấm đan hố ga: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Phần tấm đan hố ga: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Phần tấm đan hố ga: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 23 | Phần tấm đan hố ga: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG - DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phần thiết bị: Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phần thiết bị: Thí nghiệm cầu chì ống điện áp <=35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 3 | Phần vật liệu: Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Phần vật liệu: Thí nghiệm cáp trung thế 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Phần vật liệu: Thí nghiệm cáp nhôm trung thế 1x70 | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| D | LẮP ĐẶT - MUA SẮM - TRẠM BiẾN ÁP | |||
| 1 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt tủ trung thế | Chương V- E-HSMT | 0 | 1 tủ |
| 2 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - W-3x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/pvc - 1x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 35kv Cu/xlpe/pvc/pvc - 1x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 7 | Phần lắp đặt - Trạm biến áp: Lắp đặt khối Trụ đỡ máy biến áp tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế | Chương V- E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 8 | Phần tiếp địa: Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2500mm | 152,08 | kg | |
| 9 | Phần tiếp địa: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 10 | Phần tiếp địa: Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 11 | Phần tiếp địa: Vật tư phụ lắp đặt TBA (biển báo TBA, biển an toàn, khóa, sơ đồ 1 sợi..) | Chương V- E-HSMT | 1 | trạm |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BiẾN ÁP | |||
| 1 | Phần hệ thống tiếp địa: Đào rãnh tiếp địa rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Phần hệ thống tiếp địa: Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Phần móng trạm biến áp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 12,829 | m3 |
| 4 | Phần móng trạm biến áp: Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 5 | Phần móng trạm biến áp: Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Phần móng trạm biến áp: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Phần móng trạm biến áp: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Phần móng trạm biến áp: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 9 | Phần móng trạm biến áp: Bu lông | Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Phần móng trạm biến áp: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| F | THÍ NGHIỆM - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì ống điện áp <=35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cầu giao phụ tải 200A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV, Biến dòng 500A/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Phần cáp: Thí nghiệm cáp trung thế 1x50 | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 12 | Phần cáp: Thí nghiệm cáp hạ thế 1x150 | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| G | PHẦN THIẾT BỊ (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 35(22)/0,4 kV - 320kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ trung thế 2 ngăn+cảnh báo sự cố đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ điện tổng hạ thế | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế:Móng trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ RMU và tủ hạ thế được sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Vật tư phụ lắp đặt TBA (biển báo TBA, biển an toàn, khóa, sơ đồ 1 sợi..) | Chương V- E-HSMT | 1 | trạm |
| 6 | Cầu chì cắt có tải LBFCO-35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van: ZnO-38,5kV (Ur=42kV) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V- E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi