Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:02:00 đến ngày 2020-08-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,550,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7793 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền, lề đường bằng đất núi độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7044 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854,6721 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1026 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,897 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2452 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8689 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn(vận chuyển 14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8689 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa qua phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5667 | lượt |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2452 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5786 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1905 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn(vận chuyển 14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa qua phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8083 | lượt |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1905 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đợt |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,082 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 26 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 30 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 31 | Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 36 | Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 38 | Làm lớp lót cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch hè đường bằng gạch Tezzazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,5752 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9688 | m3 |
| 41 | Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2984 | m3 |
| 43 | Trát mặt ngoài ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 44 | Trồng cây bàng lăng, sấu, phượng (cây cao 1,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 45 | Đào móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3695 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0334 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 48 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3852 | m3 |
| 49 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông tường mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 51 | Bê tông M200, đá 1x2 tường mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 52 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 53 | Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,92 | m2 |
| 54 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 59 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2854 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5231 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | đoạn ống |
| 66 | Gioăng cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 67 | Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | 100m3 |
| 68 | Vật liệu đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,321 | m3 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cột |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 11 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cửa |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 14 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 20 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất hào cáp, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | md |
| 26 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 27 | Cát đen đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh bằng đất đào tận dụng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 32 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 35 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m2 |
| 37 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 39 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 43 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 45 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi