Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862517-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200681596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:53:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ bằng máy, vận chuyển đất cấp I Mô tả KT theo chương V 19,401 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy, vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,264 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 34,559 100m3
4 Vận chuyển đất k95 đắp từ mỏ Ngọc Sơn cư ly 30 km Mô tả KT theo chương V 44,519 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả KT theo chương V 8,577 100m3
6 Vận chuyển đất k98 đắp từ mỏ Ngọc Sơn cư ly 30 km Mô tả KT theo chương V 11,342 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 4,398 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả KT theo chương V 2,639 100m3
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 16,2 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả KT theo chương V 16,2 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 128,17 m3
12 Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.281,7 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 0,4x0,4, chiều dày 5,0 cm Mô tả KT theo chương V 1.281,7 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 9 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 5,94 m3
16 Ván khuôn Mô tả KT theo chương V 1,296 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 21,808 m3
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Mô tả KT theo chương V 409,4 m
19 Lắp đặt bó vỉa trên hè cong Mô tả KT theo chương V 54,6 m
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 16,24 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 162,4 m2
22 Ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 1,908 m
23 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 6,96 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 13,92 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 153,12 m2
26 Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 0,742 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 464 Cái
28 Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,401 m3
29 Ván khuôn Mô tả KT theo chương V 1,594 100m2
30 Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,51 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
32 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả KT theo chương V 0,151 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,075 Tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tấm gang chắn rác Mô tả KT theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Biển báo tam giác cạnh 70cm, biển báo tròn ĐK 70cm và cột biển báo Mô tả KT theo chương V 5 bộ
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả KT theo chương V 71,03 m2
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn 2 lớp) Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, vận chuyển đất Mô tả KT theo chương V 3,836 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 9,026 100m3
3 Vận chuyển đất k95 đắp từ mỏ Ngọc Sơn cư ly 30 km Mô tả KT theo chương V 11,627 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 223,893 m3
5 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 66,607 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 75,798 m3
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 13,398 tấn
8 Cốt thép tấm nắp mương Mô tả KT 1theo chương V 5,907 tấn
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả KT theo chương V 154,44 m
10 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 22,942 100m2
11 Ván khuôn tấm nắp Mô tả KT theo chương V 3,575 100m2
12 Lắp đặt tấm nắp bằng máy Mô tả KT theo chương V 861 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,074 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,51 100m3
15 Vận chuyển đất k95 đắp từ mỏ Ngọc Sơn cư ly 30 km Mô tả KT theo chương V 0,657 100m3
16 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,155 m3
17 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 3,136 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 4,68 m3
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,354 tấn
20 Cốt thép tấm nắp hố ga Mô tả KT theo chương V 0,302 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông hố ga, tấm đan, ván khuôn kim loại. Mô tả KT theo chương V 2,289 100m2
22 Lắp đặt tấm nắp bằng máy Mô tả KT theo chương V 48 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,128 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,094 100m3
25 Vận chuyển đất k95 đắp từ mỏ Ngọc Sơn cư ly 30 km Mô tả KT theo chương V 0,121 100m3
26 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả KT theo chương V 7,815 m3
27 Bê tông tấm nắp, bản dẫn đúc sẵn, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 9,42 m3
28 Bê tông mối nối ống cống, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,168 m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,132 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 5,537 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 3,218 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,55 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,23 tấn
34 Cốt thép mối nối, giằng hố nối, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,041 tấn
35 Cốt thép bản dẫn, tấm nắp hố ga Mô tả KT theo chương V 1,015 tấn
36 Chèn mối nối, dày 1cm, vữa XM cát mịn M100 Mô tả KT theo chương V 7,368 m2
37 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 48,96 m2
38 Ván khuôn đúc đốt cống hộp Mô tả KT theo chương V 1,387 100m2
39 Ván khuôn tấm nắp, bản dẫn Mô tả KT theo chương V 0,383 100m2
40 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,156 100m2
41 Ván khuôn hố nối Mô tả KT theo chương V 0,25 100m2
42 Lắp đặt đốt cống Mô tả KT theo chương V 25 cái
43 Lắp đặt tấm nắp, bản dẫn bằng máy Mô tả KT theo chương V 50 cái
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 16,441 m3
C CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 164,5 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả KT theo chương V 34,302 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,3 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả KT theo chương V 4,7 100 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 4,7 100m
6 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4,7 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,23 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 2,86 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,16 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
13 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,36 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,58 m2
15 Bê tông tấp nắp, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 0,09 m3
16 Cốt thép tấm nắp Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
17 Ván khuôn tấm nắp Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
20 Khâu nối D90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn cao 2m CD-04 vươn 1,5m (TC06-78 + CD-04), chiều cao cột 8m Mô tả KT theo chương V 8 cột
2 Di dời cột đèn Mô tả KT theo chương V 1 cột
3 Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn Star 8194 công suất 100W Mô tả KT theo chương V 8 bộ
4 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
5 Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
6 Bảng điện cửa cột (cột đèn pha) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
7 Luồn cáp cửa cột Mô tả KT theo chương V 16 đầu cáp
8 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 16 đầu cáp
9 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 8 cột
10 Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 Mô tả KT theo chương V 8 móng
11 Móng cột đèn pha MC-2: M24*1375*8 Mô tả KT theo chương V 1 móng
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4-0,6/1kV Mô tả KT theo chương V 322 m
13 Dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả KT theo chương V 322 m
14 Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 8 bộ
15 Bộ tiếp địa lặp lại RC-4 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
16 Bộ tiếp địa RT-3 (dùng cho tủ điều khiển) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
17 Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè (HC-1VH) Mô tả KT theo chương V 259 m
18 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN) Mô tả KT theo chương V 18 m
19 Nối cáp ngần hạ thế Mô tả KT theo chương V 1 m
20 Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè (HC-1VH) Mô tả KT theo chương V 259 m
21 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN) Mô tả KT theo chương V 18 m
22 Nối cáp ngần hạ thế Mô tả KT theo chương V 1 m
23 Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 263 m
24 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) Mô tả KT theo chương V 18 m
25 Đầu cốt đồng M4 - 1 bulong Mô tả KT theo chương V 16 cái
26 Đầu cốt đồng M6- 1 bulong Mô tả KT theo chương V 48 cái
27 Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong Mô tả KT theo chương V 16 cái
28 Thí nghiệm tiếp địa chân cột Mô tả KT theo chương V 9 bộ
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột Mô tả KT theo chương V 4 sợi
E ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 Mô tả KT theo chương V 299,43 m
2 Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 Mô tả KT theo chương V 245,63 m
3 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 3x150mm2+1x95mm2 Mô tả KT theo chương V 8 m
4 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế M50 Mô tả KT theo chương V 6 m
5 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng nối tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả KT theo chương V 274,06 m
6 Đầu cáp co nguội hạ thế dùng cho dây 4x95mm2 Mô tả KT theo chương V 6 Đầu
7 Đầu cáp co nguội hạ thế dùng cho dây 4x50mm2 Mô tả KT theo chương V 6 Đầu
8 Cung cấp và lắp đặt Tủ công tơ hạ áp ( trọn bộ cả công tơ) Mô tả KT theo chương V 6 tủ
9 Móng Tủ công tơ hạ áp Mô tả KT theo chương V 6 tủ
10 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE Mô tả KT theo chương V 482,06 m
11 Cung cấp và lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp D90 Mô tả KT theo chương V 14 m
12 Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Đầu cốt bắt dây nối tiếp địa Mô tả KT theo chương V 12 cái
14 Đầu cốt nối tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả KT theo chương V 12 cái
15 Tiếp địa tủ công tơ hạ áp Mô tả KT theo chương V 6 bộ
16 Biển báo nguy hiểm Mô tả KT theo chương V 7 Cái
17 Biển tên tủ công tơ Mô tả KT theo chương V 6 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 3 lộ ra 3x200A, Thiết bị đóng cắt LS/Korea, ngoài trời Mô tả KT theo chương V 1 Tủ
19 Đầu cốt đồng M150 Mô tả KT theo chương V 6 Cái
20 Đầu cốt đồng M95 Mô tả KT theo chương V 2 Cái
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả KT theo chương V 3 sợi
22 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả KT theo chương V 6 1 vị trí
23 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả KT theo chương V 48 cái
24 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả KT theo chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->