Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:52:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8479 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,13 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,99 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0712 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5573 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,651 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.283,1906 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,2516 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,4601 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,1812 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,544 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Công |
| 21 | Thông hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Xe |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,8849 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Công |
| 24 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3206 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,6701 | m3 |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gốc |
| B | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,328 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | lỗ khoan |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3214 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8854 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,535 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2486 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0513 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3528 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5856 | tấn |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0642 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3404 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | lỗ khoan |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5618 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4388 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7923 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7921 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5459 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3418 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1124 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,5984 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7888 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7888 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,8392 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4036 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,422 | md |
| 39 | Xử lý chống thấm khe tường giáp ranh nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,73 | md |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496,5728 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.002,9437 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,59 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 346,7649 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,1812 | m2 |
| 45 | Ốp cầu thang phụ ( Mặt và cổ bậc ốp gạch đỏ loại chống trơn ngoài trời ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,604 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,1 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.002,9437 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 401,3549 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496,5728 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,8848 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,9848 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 gia cố nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,7623 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,4948 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3992 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,8664 | m2 |
| 56 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | lỗ |
| 57 | Cửa cuốn khe thoáng dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 58 | Bộ lưu điện P2000 + Mô tơ TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Hộp xương sắt tấm ALu bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,62 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,56 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,4165 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,78 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1934 | m2 |
| 68 | Gia công cửa song sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao che dầm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0464 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,916 | m2 |
| 71 | Hành lang, Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,57 | md |
| 72 | Lắp dựng lan can , hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,472 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( dự kiến 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8894 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( dự kiến 3 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8651 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | máy |
| 85 | Bảo dưỡng bơm ga điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Máy |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 250x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 530 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 102 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chậu |
| 121 | Sen vòi chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 122 | Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 123 | Máy bơm ly tâm công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi