Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859130-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:52:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 182,864 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8479 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,13 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 192,7 m
5 Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,17 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,99 m
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0712 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,5573 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,651 m3
10 Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.283,1906 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 314,2516 m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 144,4601 m2
13 Phá dỡ nền granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,1812 m2
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,544 m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Công
21 Thông hút bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Xe
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 302,8849 m2
23 Dọn dẹp vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Công
24 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3206 m3
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,6701 m3
26 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cây
27 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 gốc
B Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,8564 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,328 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 lỗ khoan
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,054 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,153 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1965 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3214 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8854 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,535 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0486 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1954 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,056 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2486 100m3
14 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0513 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3528 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0558 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5856 tấn
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 lỗ khoan
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3436 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,412 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0642 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3404 tấn
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 142 lỗ khoan
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,5618 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4388 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7923 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7921 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5459 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3418 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0895 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1124 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,5984 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7888 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7888 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,8392 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4036 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,422 md
39 Xử lý chống thấm khe tường giáp ranh nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,73 md
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 496,5728 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.002,9437 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,59 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 346,7649 m2
44 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,1812 m2
45 Ốp cầu thang phụ ( Mặt và cổ bậc ốp gạch đỏ loại chống trơn ngoài trời ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,604 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,1 m
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.002,9437 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 401,3549 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 496,5728 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90,8848 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 144,9848 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 gia cố nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,7623 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 323,4948 m2
54 Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,3992 m2
55 Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78,8664 m2
56 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 lỗ
57 Cửa cuốn khe thoáng dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,6 m2
58 Bộ lưu điện P2000 + Mô tơ TH Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
59 Hộp xương sắt tấm ALu bảo vệ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,62 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,6 m2
61 Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,32 m2
62 Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,56 m2
63 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,4165 m2
64 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,92 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,6 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,78 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,1934 m2
68 Gia công cửa song sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,18 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao che dầm phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,0464 m2
70 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,916 m2
71 Hành lang, Lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,57 md
72 Lắp dựng lan can , hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,472 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( dự kiến 6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8894 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( dự kiến 3 tháng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8651 100m2
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
79 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
80 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
84 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 máy
85 Bảo dưỡng bơm ga điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Máy
86 Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
87 Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 250x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
88 Lắp đặt các automat 1 pha 10A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 480 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 530 m
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
99 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
100 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
101 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 m
102 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,29 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
107 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
114 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
116 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
120 Chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chậu
121 Sen vòi chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
122 Bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
123 Máy bơm ly tâm công suất 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->