Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854796-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200849042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:46:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 595,982,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,623 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,252 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,02 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,08 m2
5 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,58 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 35,672 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,28 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,854 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,79 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,143 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,144 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,14 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,058 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,394 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,392 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,96 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,616 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,016 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,818 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,79 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,489 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,141 m3
23 Khoan cấy thép bằng phụ gia Ramset Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32 lỗ
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,726 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,726 tấn
26 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,379 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,379 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,733 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 28,665 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,515 100m3
31 Cung cấp đất đôn nền Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 71,637 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,808 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,739 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,823 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,2 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 69,65 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66,46 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 139,134 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66,46 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 72,674 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 58,08 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 58,08 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,8 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,78 m2
45 Công tác ốp đá chẻ vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,78 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,92 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,92 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64,81 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,749 100m2
50 SXLD cửa sổ khung nhôm + Kính cường lực 10 ly Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,44 m2
51 SXLD cửa kính cường lực 10 ly + bản lề Inox, tay nắm Inox Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,83 m2
52 Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ động "TIẾP DÂN - TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ" Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
53 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 100 m
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 345,305 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 345,305 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 345,305 m2
60 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,8 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,8 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,8 m2
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 61,62 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,86 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,86 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 61,62 m2
67 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48,4 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->