Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850303-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, vốn còn lại do HTX sản xuất kinh doanh DVNN Vũ Tây tự bố trí để GPMB và các chi phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:16:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 9,456 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I nt 105,062
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 7,625 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,847 100m³
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 6,246 100m²
6 Bơm nước thi công hố móng nt 16,416 ca
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 16,019
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,14 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 74,86
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,439 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,495 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,802 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 2,311 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,742
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,543 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,038 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,906 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 62,274
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,447
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,33 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,426 tấn
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 30,425
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 2,423 100m³
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 14,796
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,598
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,718 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,096 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,166 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,521
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,58 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,08 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,021 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,88 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 23,65
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,831 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,258 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,273 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,938 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,45 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,474 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 2,428 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,205
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,402 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,145 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,056 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 34,647
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,093 100m²
49 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,396 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,398
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,242 100m²
52 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤6m nt 0,176 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,137 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 49,789
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 35,95
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,175
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 9,736
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 12,952
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 377,576
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 653,992
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 24,756
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 198,26
63 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 313,337
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 194,069
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 212,58 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 447,8 m
67 Láng granitô cầu thang nt 57,486
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 108,76 m
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 167,133
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 76,217
71 Lát gạch thẻ nt 14,738
72 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 268,887
73 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 20,38
74 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 nt 4,128
75 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25 m2 nt 21,395
76 Đắp chữ xi măng nt 44 chữ cái
77 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 377,57
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.393,158
79 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m nt 4,374 100m²
80 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm nt 24,948
81 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm nt 72
82 Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh nt 5 bộ
83 Sản xuất và lắp đặt 12 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 4 cánh nt 1 bộ
84 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đơn điểm cho cửa đi WC 1 cánh nt 2 bộ
85 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ mở quay 4 cánh + bản lề chữ A nt 8 bộ
86 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 3 cánh ( 2 mở quay + 1 mở hất) và bản lề chữ A nt 11 bộ
87 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 1 cánh ( 1 mở hất) và bản lề chữ A nt 2 bộ
88 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang nt 535,32 kg
89 Trụ gỗ cầu thang nt 1 cái
90 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 10,5 m
91 Gia công xà gồ thép nt 1,609 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,609 tấn
93 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 91,766 1m²
94 Sản xuất, lắp dựng ke chống bão nt 1.402 cái
95 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,885 100m²
96 Tôn úp nóc rộng 600mm nt 35,72 md
97 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 20,85
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 20,85
99 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà nt 42,4 m
100 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 27,8 m
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 3 cái
102 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 3 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét nt 4 cọc
104 Chân đỡ fi 10 nt 42 cái
105 Bu lông M12 nt 4 cái
106 Thép bản 160*40*8 nt 4 cái
107 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 2 m
108 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao < 2m nt 3 tủ
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 22 hộp
110 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
111 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 2 cái
112 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 23 cái
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 11 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 12 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 9 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 21 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 22 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 1 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 6 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 6 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 nt 150 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 30 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 50 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 80 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 nt 170 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5 mm2 nt 420 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 720 m
129 Tê sứ nt 1 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,36 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 8 cái
132 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
133 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 4 cái
134 Đai inox giữ ống nt 36 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 1 bể
136 Máy bơm nước hàn quốc 6m3/h nt 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,4 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 8 cái
139 Van 1 chiều V21 nhựa nt 1 cái
140 Van phao điện tự ngắt nt 1 bộ
141 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 20 m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,13 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,12 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 4 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 12 cái
146 Van hai chiều nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) V48 nt 2 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 2 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
151 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,08 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,06 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,09 100m
155 Lắp đặt con, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm nt 4 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm nt 6 cái
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 4,14
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II nt 0,166 100m³
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,409
160 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,022 100m²
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,804
162 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,147 tấn
163 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,03 100m²
164 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,918
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,293
166 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,05 100m²
167 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,034 tấn
168 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,154 tấn
170 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,066 100m²
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 73,982
172 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 9,299
173 Ngâm nước xi chống thấm bể nt 2 bể
174 Cút sành bể phốt nt 2 cái
175 Nắp bể inox 500x500x3 bể nước nt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 6,595 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I nt 73,273
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,95 nt 5,318 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,591 100m³
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 4,761 100m²
6 Bơm nước thi công hố móng nt 10,795 ca
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 9,392
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,114 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 41,615
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,424 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,359 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,067 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,446 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,851
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,346 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,022 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,56 tấn
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 36,527
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,108
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,249 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,07 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,323 tấn
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 37,703
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,509 100m³
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 6,763
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,88
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,524 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,064 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,678 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 7,84
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,948 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,258 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,182 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,14 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,571
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,081 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,051 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 14,182
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,28 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,439 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 31,89
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,027
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 4,288
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 5,071
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,4
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,348 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,36 100m²
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 134,791
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 143,024
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 107,228
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 94,959
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 115,595
53 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 127,969
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 66,84 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 167,72 m
56 Láng granitô cầu thang nt 23,283
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 62,36 m
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 127,98
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 158,844
60 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 102,24
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 3,163
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 357,614
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 369,778
64 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m nt 1,913 100m²
65 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 2,52
66 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 16,8
67 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 1 cánh nt 1 cái
68 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A nt 7 cái
69 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, hoa inox vuông 12x12, cửa xếp có ván gió nt 841,98 kg
70 Bản lề inox nt 30 bộ
71 Bộ treo cửa xếp nt 90 bộ
72 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao < 2m nt 1 tủ
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤ 225cm2 nt 10 hộp
74 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50A nt 7 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 12 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 3 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 6 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 10 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 6 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 1 cái
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 20 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 20 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 30 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 70 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 180 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm nt 300 m
87 Tê sứ nt 1 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,24 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 10 cái
90 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 5 cái
91 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 5 cái
92 Đai inox giữ ống nt 24 cái
C HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,171 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I nt 2,071 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,922 100m³
4 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 8,302 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 10,685 100m³
6 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I nt 10,685 100m³/km
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 168,903
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 56,301
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 9,072
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,238 100m²
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 nt 26,207
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 nt 42,112
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,896
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,536 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,517 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,025 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,086 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,092 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,885
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 14,036
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 20,715
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 467,095
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 141,952
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 427,26 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 609,047
26 Sản xuất cổng và tường rào bằng INOX 304 nt 256,466
27 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 19,288
28 SXLD Bánh xe cổng nt 2 cái
29 SXLD Bản lề cổng nt 10 cái
30 SXLD Chông inox nt 32 cái
31 Đinh mũ tường rào inox nt 144 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,718
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 0,239
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,108
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,3
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,031 100m²
37 Gia công cột bằng thép hình nt 0,192 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,192 tấn
39 Gia công xà gồ thép nt 0,059 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,059 tấn
41 Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn nt 305 cái
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,256 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,562
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,562
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 62,445
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 20,815
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 13,321
48 Ni lông lót nt 115,764
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 17,759
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 161,438
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 16,277
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 1,037 100m²
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 1,767 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 309 cấu kiện
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw nt 0,92
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 51,483
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 51,483
58 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm nt 180,7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->