Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:00:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,8672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn học | nt | 167,74 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 34,5604 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 54,2929 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | nt | 7,8174 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | nt | 90,691 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 65,745 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 631,819 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | nt | 253,6663 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | nt | 150,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,4922 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | nt | 161,659 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện ( đóng ngắt toàn bộ hệ thống, tháo dỡ thiết bị, aptomat, ổ cắm, công tắc, tủ điện tổng, quạt, bóng đèn và hệ thống dây dẫn ngầm trong tường) | nt | 1 | trọn gói |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | nt | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống mạng nội bộ và thiết bị camera hiện có | nt | 1 | trọn gói |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước ( đường ống thoát mái, cấp thoát nước WC, bể nước mái, thiết bị WC) | nt | 1 | trọn gói |
| 17 | Hút bể phốt | nt | 1 | trọn gói |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 116,5743 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 116,5743 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,881 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | nt | 0,0682 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 1,5131 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 1,4698 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,2514 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,2048 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0458 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2222 | tấn |
| 28 | Xây bậc tam cấp VXM M75 | nt | 1,311 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,2204 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,1097 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1763 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | nt | 0,4484 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 3,5831 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1578 | tấn |
| 35 | Khoan cấy vào dầm để bắt bu long | nt | 18 | lỗ khoan |
| 36 | Bulong M18 | nt | 24 | cái |
| 37 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | nt | 0,3134 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực | nt | 0,3134 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 26,2714 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 10,0023 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 154,046 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 340,2015 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 571,5522 | m2 |
| 44 | Sơn chống thấm TAKIRA hoặc tương đương | nt | 317,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 86,2188 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 485,3334 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường kích thước 600x120mm | nt | 14,9844 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch Granit 300x600 mm | nt | 15,627 | m2 |
| 49 | Lát gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 300x600 - Sàn nhà WC: | nt | 8,464 | m2 |
| 50 | Lát gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 600x600 | nt | 241,336 | m2 |
| 51 | Lát đá granite | nt | 15,485 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | nt | 8,464 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | nt | 183,1972 | m2 |
| 54 | Lát đá Granit bậc tam cấp | nt | 25,6225 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit vào tường, cột | nt | 30,96 | m2 |
| 56 | Hộp che mô tơ cửa nhôm khung hộp kỹ thuật thép mạ kẽm, mặt ốp tấm alumax | nt | 8,5609 | m2 |
| 57 | Hoàn thiện mái sảnh (bọc Alcores ngoài trời dày 4mm, bao gồm khung xương) | nt | 23,1352 | m2 |
| 58 | Trần sảnh bọc Alcoress 4mm | nt | 6,9768 | m2 |
| 59 | 01 lớp đà gỗ, 01 lớp MDF xanh chống ẩm thái lan tiêu chuẩn E2, hoàn thiện bề mặt 01 lớp melamin. | nt | 12,5 | m2 |
| 60 | Bộ chữ + logo (theo TK chi tiết) | nt | 1 | bộ |
| 61 | Ốp cột- 01 lớp đà gỗ, 01 lớp MDF xanh chống ẩm thái lan tiêu chuẩn E2, hoàn thiện bề mặt 01 lớp melamin. | nt | 5,4 | m2 |
| 62 | Sơn PU lại toàn bộ tủ gỗ, vách Backgroud | nt | 7,176 | m2 |
| 63 | Sơn lại cửa kho tiền ( sơn màu nhũ bạc) | nt | 4 | m2 |
| 64 | Biển hiệu KT6.38 x 0.9 ( theo BV) | nt | 1 | trọn gói |
| 65 | Cửa đi nhôm khung định hình sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) | nt | 14,9225 | m2 |
| 66 | Ô Fix khung nhôm kính cố định - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) | nt | 2,1825 | m2 |
| 67 | Cửa đi VK1 - Cửa kính temper dày 12 ly - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) | nt | 8,493 | m2 |
| 68 | Kẹp kính inox 304 | nt | 4 | cái |
| 69 | Bản lề thủy lực sàn- công nghệ Đức | nt | 2 | bộ |
| 70 | Tay kéo cửa đá thủy tinh cửa VK1 | nt | 2 | cái |
| 71 | Khóa sàn cửa VK1 | nt | 1 | bộ |
| 72 | Cửa sổ nhôm định hình, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu | nt | 12,592 | m2 |
| 73 | Ô Fix khung nhôm kính cố định - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) | nt | 4,7 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) | nt | 48,3542 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm định hình chớp lật, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu | nt | 4,86 | m2 |
| 76 | Vách kính temper dày 15mm ( khung U inox 20x30 chạy xung quanh ) | nt | 2,8896 | m2 |
| 77 | Cửa cuốn nan nhôm | nt | 12,2359 | m2 |
| 78 | Ray U60 | nt | 6,6 | md |
| 79 | Mô tơ M300 + Bộ lưu điện | nt | 1 | bộ |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện, thép đặc 14x14 | nt | 53,0502 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit bậc cầu thang | nt | 14,1436 | m2 |
| 82 | Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh chắn inox tròn D20, trụ inox hôp 25x50 | nt | 10,76 | m |
| 83 | Vạch nhựa VClean dày 20mm | nt | 7,04 | m2 |
| 84 | Chống thấm bằng tấm Komik chuyên dụng dày 0.3mm | nt | 12,982 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | nt | 1,4089 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép U80x10x3 | nt | 0,5928 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5928 | tấn |
| 88 | Sơn chống rỉ xà gồ loại 3 nước | nt | 50,3424 | 1m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 17,6548 | m2 |
| 90 | Láng vữa xi măng M75 tạo dốc | nt | 17,6548 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 5,1149 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Panel 60x60-40W | nt | 34 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn phòng cháy nổ huỳnh quang 2x40W/220V | nt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Downlight Led D190 15w/220V | nt | 28 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Downlight Led D120 9w/220V | nt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300 | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt, hạt, đế) | nt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt, hạt, đế) | nt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc ba 10A/250V (mặt, hạt, đế) | nt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V (mặt, hạt, đế) | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm tường | nt | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sàn | nt | 3 | cái |
| 104 | Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx4mm2) | nt | 327 | m |
| 105 | Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx2.5mm2) | nt | 360 | m |
| 106 | Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx1.5mm2) | nt | 500 | m |
| 107 | Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx4mm2) | nt | 110 | m |
| 108 | Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx2.5mm2) | nt | 180 | m |
| 109 | Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx1.5mm2) | nt | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | nt | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200 | nt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 80A-25KA | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 50A-10KA | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 40A-10KA | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 20A-6KA | nt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA | nt | 5 | cái |
| 117 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | nt | 1 | cái |
| 120 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | nt | 1 | cái |
| 121 | Thanh cài đồng 100A (Cu 25x25mm) | nt | 1 | m |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x500x150 | nt | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 50A-10KA | nt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 63A-6KA | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 32A-6KA | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA | nt | 2 | cái |
| 127 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | nt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V | nt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V | nt | 1 | cái |
| 130 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | nt | 1 | cái |
| 131 | Cáp nối trong tu CU/PVC 1x6mm | nt | 3 | m |
| 132 | Tủ điện atomat âm tường nhựa chống cháy loại 12 modul | nt | 2 | vỏ |
| 133 | Tủ điện atomat âm tường nhựa chống cháy loại 6 modul | nt | 2 | vỏ |
| 134 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 63A-6KA | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 50A-6KA | nt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 40A-6KA | nt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 25A-6KA | nt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 20A-6KA | nt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 16A-6KA | nt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA | nt | 3 | cái |
| 141 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2) 0,6/1kv | nt | 7 | m |
| 142 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx10mm2) 0,6/1kv | nt | 25 | m |
| 143 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx6mm2) 0,6/1kv | nt | 16 | m |
| 144 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx6mm2) 0,6/1kv | nt | 10 | m |
| 145 | Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x16mm2 | nt | 7 | m |
| 146 | Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x10mm2 | nt | 25 | m |
| 147 | Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x6mm2 | nt | 16 | m |
| 148 | Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x4mm2 | nt | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 mm | nt | 7 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | nt | 51 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 35.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) | nt | 1 | máy |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) | nt | 2 | máy |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) | nt | 4 | máy |
| 154 | Lắp đặt ống Gas điều hòa 6.4 + Bảo ôn | nt | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt ống Gas điều hòa 12.7 + Bảo ôn | nt | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt ống Gas điều hòa 15.9 + Bảo ôn | nt | 12 | m |
| 157 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | nt | 6 | bộ |
| 158 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,5m | nt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 8 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 120 | m |
| 162 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | nt | 33 | m |
| 163 | Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150 | nt | 1 | kg |
| 164 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | nt | 50 | kg |
| 165 | ống nhựa PVC D25 Tiền Phong | nt | 3,4 | m |
| 166 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | cái |
| 167 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | nt | 3,5 | m3 |
| 168 | Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địa | nt | 3,5 | m3 |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 cấp nguồn cho đèn Exit | nt | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm | nt | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 900x500x180 | nt | 5 | hộp |
| 174 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | nt | 5 | hộp |
| 175 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | nt | 10 | bình |
| 176 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | nt | 5 | bình |
| 177 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 loại 13at Trung Quốc | nt | 2 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | nt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) | nt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt phao điện | nt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | nt | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt gương soi cho bàn chậu đơn | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D32mm | nt | 0,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D25mm | nt | 0,8 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D20mm | nt | 0,3 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | nt | 0,8 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | nt | 0,8 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | nt | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa; 40/32 | nt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa; 40/25 | nt | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa; 32/25 | nt | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa; 25/20 | nt | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa; 40/32 | nt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa; 32/25 | nt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa; 25/20 | nt | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa; 40 | nt | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa; 32 | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa; 25 | nt | 20 | 0.0 |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa; 20 | nt | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa; 40 | nt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa; 32 | nt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa; 25 | nt | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa; 20 | nt | 22 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co 40 | nt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co 32 | nt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co 25 | nt | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co 20 | nt | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt van đường kính 40 | nt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van đường kính 32 | nt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van đường kính 25 | nt | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt van đường kính 20 | nt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong 25/20 | nt | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 32/25 | nt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 25/20 | nt | 4 | cái |
| 222 | Măng sông D40 | nt | 2 | cái |
| 223 | Măng sông D32 | nt | 4 | cái |
| 224 | Măng sông D25 | nt | 20 | cái |
| 225 | Măng sông D20 | nt | 30 | cái |
| 226 | Cút TTK D15 | nt | 2 | cái |
| 227 | ống TTK D15 | nt | 12 | cái |
| 228 | Lăp đặt ống nhựa PVC D110 | nt | 0,4 | 100m |
| 229 | Lăp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 230 | Lăp đặt ống nhựa PVC D60 | nt | 0,15 | 100m |
| 231 | Lăp đặt ống nhựa PVC D32-42 | nt | 0,6 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống, D100 | nt | 0,4 | 100m |
| 233 | Thử áp lực đường ống, D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống, D60 | nt | 0,4 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống, D42 | nt | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa D100/60 | nt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa D100/42 | nt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | nt | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chếch PVC 110 | nt | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chếch PVC 90 | nt | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chếch PVC 60 | nt | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 | nt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 | nt | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 | nt | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút chếch D100 | nt | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút chếch D90 | nt | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút chếch D60 | nt | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút chếch D42 | nt | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút vuông D60 | nt | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút vuông D42 | nt | 8 | cái |
| 251 | Măng sông D110 | nt | 8 | cái |
| 252 | Măng sông D90 | nt | 6 | cái |
| 253 | Măng sông D60 | nt | 18 | cái |
| 254 | Măng sông D42 | nt | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê vuông PVC D60 | nt | 14 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê vuông PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 257 | Lăp đặt ống nhựa PVC D110 | nt | 0,7 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút chếch D110 | nt | 14 | cái |
| 259 | Cầu lọc rác Inox 304 | nt | 6 | cái |
| 260 | Khớp nối D100 | nt | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt | nt | 23 | cái |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm ĐT | nt | 5 | cái |
| 263 | Ổ cắm 4 lỗ | nt | 11 | cái |
| 264 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 | nt | 800 | m |
| 265 | Gen đại SP 40x60 | nt | 50 | m |
| 266 | Gen trung SP 39x18 | nt | 85 | m |
| 267 | Ống gen con SP 24*14 | nt | 65 | m |
| 268 | Dây từ hộp Oulet đi các đầu (dây nhảy) | nt | 36 | m |
| 269 | Đầu RJ45 điện thoại | nt | 8 | cái |
| 270 | Đầu RJ60 mạng | nt | 46 | cái |
| 271 | Dây điện thoại 1x1.5mm2 | nt | 150 | m |
| 272 | Dây điện 2x2.5mm2 | nt | 30 | m |
| 273 | core switch layer 3 gigabit switch 24 port | nt | 1 | cái |
| 274 | Nhân công lắp đặt bổ sung thiết bị, lắp đặt lại hệ thống mạng lan, camera, hệ thống trực tuyến đã có, cài đặt, Test... | nt | 1 | trọn gói |
| 275 | Dây điện 2x1.5mm2 bổ sung cấp nguồn cho camerra | nt | 150 | m |
| 276 | Bộ nguồn DC | nt | 4 | bộ |
| 277 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống camera, hệ thống trực tuyến | nt | 1 | ht |
| 278 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) | nt | 9,1488 | m3 |
| 279 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) | nt | 115 | m2 |
| 280 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 16 | lỗ khoan |
| 281 | Phụ gia và Keo Ramsey | nt | 1 | ht |
| 282 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1531 | 100m2 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0481 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1388 | tấn |
| 285 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,8422 | m3 |
| 286 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 12 | lỗ khoan |
| 287 | Phụ gia và Keo Ramsey | nt | 1 | ht |
| 288 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,415 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3383 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0686 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3121 | tấn |
| 292 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,022 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0531 | tấn |
| 294 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,22 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0063 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0028 | tấn |
| 297 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,0385 | m3 |
| 298 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 15,4043 | m3 |
| 299 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 64,44 | m2 |
| 300 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 58,1284 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 64,44 | m2 |
| 302 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,1284 | m2 |
| 303 | Ốp chân tường kích thước 500x120mm | nt | 2,0196 | m2 |
| 304 | Lát gạch Cerramic kích thước gạch 500x500 | nt | 17,8464 | m2 |
| 305 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | nt | 17,8464 | m2 |
| 306 | Cửa sổ nhôm định hình chớp lật, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu | nt | 0,54 | m2 |
| 307 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | nt | 0,2202 | 100m2 |
| 308 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,4642 | tấn |
| 309 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,0674 | tấn |
| 310 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0674 | tấn |
| 311 | Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1) | nt | 9 | cái |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 2,6624 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,8875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,48 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,0272 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,024 | tấn |
| 9 | Bu lông móng M20 | nt | 20 | cái |
| 10 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | nt | 0,0196 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | nt | 0,0196 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,1625 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,1625 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,1437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,1437 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,1057 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1057 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 19,533 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | nt | 0,4214 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3,6045 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terazzo 400x400 | nt | 38,475 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | nt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông | nt | 4,934 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót móng bó vỉa bồn hoa | nt | 1,5062 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành bồn hoa ( gạch) | nt | 1,9729 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đường dốc | nt | 1,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 11,6345 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | nt | 11,6345 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 247,59 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,985 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400 | nt | 250 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 2,4 | m3 |
| 12 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 200x250x1000mm | nt | 3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | nt | 60 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 1 | m3 |
| 15 | Lát gạch lá nem 200x200 chống trượt | nt | 8,0623 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,155 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | nt | 5,5 | m3 |
| 20 | Đào hố móng bằng thủ công | nt | 27,2 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | nt | 8,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,188 | 100m3 |
| 23 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | nt | 40 | m2 |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV | nt | 150 | m |
| 25 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D30/25 | nt | 80 | m |
| 26 | Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng | nt | 3 | cột |
| 27 | Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 | nt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | nt | 3 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | nt | 3 | cái |
| 30 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | nt | 3 | bộ |
| 31 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | nt | 36 | m |
| 32 | Ống ruột gà D20 | nt | 36 | m |
| 33 | Đào đất hố móng | nt | 2,304 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột 800x800x1000mm | nt | 1,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,144 | 100m2 |
| 36 | Khung bulong móng 4M24x700 | nt | 3 | bộ |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 3 | 1 bộ |
| 38 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | nt | 0,075 | m2 |
| 39 | Ống HDPE D32/25 | nt | 9,6 | m |
| 40 | Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 41 | Clephin D42 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | nt | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 6 | cái |
| 45 | Van thép 1 chiều D34 | nt | 1 | cái |
| 46 | Van thép 2 chiều D34 | nt | 3 | cái |
| 47 | Tê thép DN32 | nt | 2 | cái |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,7695 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 3,4634 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,038 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,0916 | m2 |
| 52 | Chống thấm bể nước lọc | nt | 45,1296 | m2 |
| 53 | Lớp sỏi nhỏ lót đáy bể dày 15cm | nt | 2,3 | m2 |
| 54 | Lớp cát thạch anh dày 0.5m | nt | 1,26 | m3 |
| 55 | Than hoạt tính để khử mầu, mùi, độc và các tạp chất hữu cơ trong nước ( độ dầy 10cm ). | nt | 2,3 | m2 |
| 56 | Vật liệu filox | nt | 2,3 | m2 |
| 57 | Giàn phun mưa ( 03 ống inox Fi 42 dài 2.0m đục lỗ) | nt | 1 | HT |
| 58 | Van phao điện | nt | 1 | bộ |
| 59 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất | nt | 30 | m |
| 60 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III | nt | 10 | m |
| 61 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | nt | 40 | m ống lọc |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | nt | 0,1 | 100m |
| 64 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV (chiều cao chèn sỏi 10m) | nt | 4,4902 | m3 |
| 65 | Chèn sét (chiều cao chèn sét 29m trên) | nt | 9,9255 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (chiều cao chèn bê tông 1m) | nt | 0,3423 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 0,064 | m3 |
| 68 | Máy bơn nước tăng áp: + Nguồn điện: 220V-50HZ; Lưu lương > 35 lít/phút | nt | 1 | cái |
| 69 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 62,5 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 247,59 | m2 |
| 71 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | nt | 0 | cây |
| 72 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | nt | 0 | gốc |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,009 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,099 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0014 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0053 | tấn |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 1,2001 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16,9236 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,9236 | m2 |
| 80 | Làm máng thu nước sát tường rào đoạn mốc M7-M8 | nt | 30 | md |
| 81 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | nt | 3,9381 | m3 |
| 82 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | nt | 0,7482 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | nt | 2,679 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4649 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0327 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | nt | 0,392 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,068 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,2376 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,752 | m3 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 7,52 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,176 | m3 |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,51 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 36 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 46,06 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 102,06 | m2 |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 14,8336 | m3 |
| 97 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | nt | 0,64 | m2 |
| 98 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | nt | 27,9898 | m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình, thủ công | nt | 16,4898 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc,độ chặt Y/C K=0.90 | nt | 9,1057 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống thép không rỉ,nối bằng phương pháp hàn,đoạn ống dài 6m ,ĐK dài 100mm | nt | 0,967 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê,cút thép ,đường kính D=100mm | nt | 10 | cái |
| 103 | Lắp bích thép,đường kính ống D=100mm | nt | 10 | cặp |
| 104 | Gioong cao su các loại | nt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D65mm | nt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 66 | nt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 66 | nt | 4 | cái |
| 108 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | nt | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | nt | 1 | cái |
| 110 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 | nt | 2 | cái |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | nt | 49,2 | m2 |
| 112 | Bổ sung thép hộp 40x60 | nt | 21,6 | md |
| 113 | Thay mới bằng tôn múi dày 0,4mm | nt | 0,5673 | 100m2 |
| 114 | Lát gạch Terrazo 40x40 | nt | 51,786 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU (Tương đương Panasonic - 01 chiều) | nt | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU (Tương đương Panasonic - 01 chiều) | nt | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Tương đương Pentax CM 32-200A) | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi