Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862344-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200861860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:00:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 63,8672 m2
2 Tháo dỡ khuôn học nt 167,74 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nt 34,5604 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 54,2929 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nt 7,8174 m3
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà nt 90,691 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà nt 65,745 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 631,819 m2
9 Phá dỡ nền gạch nt 253,6663 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công nt 150,7 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ nt 0,4922 tấn
12 Tháo dỡ trần nt 161,659 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện ( đóng ngắt toàn bộ hệ thống, tháo dỡ thiết bị, aptomat, ổ cắm, công tắc, tủ điện tổng, quạt, bóng đèn và hệ thống dây dẫn ngầm trong tường) nt 1 trọn gói
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ nt 6 cái
15 Tháo dỡ hệ thống mạng nội bộ và thiết bị camera hiện có nt 1 trọn gói
16 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước ( đường ống thoát mái, cấp thoát nước WC, bể nước mái, thiết bị WC) nt 1 trọn gói
17 Hút bể phốt nt 1 trọn gói
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 116,5743 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 116,5743 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,881 m3
21 Ván khuôn móng nt 0,0682 100m2
22 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 1,5131 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,4698 m3
24 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,2514 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,2048 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0458 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,2222 tấn
28 Xây bậc tam cấp VXM M75 nt 1,311 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,2204 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,1097 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1763 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi nt 0,4484 100m2
33 Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 3,5831 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1578 tấn
35 Khoan cấy vào dầm để bắt bu long nt 18 lỗ khoan
36 Bulong M18 nt 24 cái
37 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố nt 0,3134 tấn
38 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực nt 0,3134 tấn
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 26,2714 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 10,0023 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 154,046 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 340,2015 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường nt 571,5522 m2
44 Sơn chống thấm TAKIRA hoặc tương đương nt 317,83 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 86,2188 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 485,3334 m2
47 Ốp chân tường kích thước 600x120mm nt 14,9844 m2
48 Công tác ốp gạch Granit 300x600 mm nt 15,627 m2
49 Lát gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 300x600 - Sàn nhà WC: nt 8,464 m2
50 Lát gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 600x600 nt 241,336 m2
51 Lát đá granite nt 15,485 m2
52 Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm nt 8,464 m2
53 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm nt 183,1972 m2
54 Lát đá Granit bậc tam cấp nt 25,6225 m2
55 Ốp đá granit vào tường, cột nt 30,96 m2
56 Hộp che mô tơ cửa nhôm khung hộp kỹ thuật thép mạ kẽm, mặt ốp tấm alumax nt 8,5609 m2
57 Hoàn thiện mái sảnh (bọc Alcores ngoài trời dày 4mm, bao gồm khung xương) nt 23,1352 m2
58 Trần sảnh bọc Alcoress 4mm nt 6,9768 m2
59 01 lớp đà gỗ, 01 lớp MDF xanh chống ẩm thái lan tiêu chuẩn E2, hoàn thiện bề mặt 01 lớp melamin. nt 12,5 m2
60 Bộ chữ + logo (theo TK chi tiết) nt 1 bộ
61 Ốp cột- 01 lớp đà gỗ, 01 lớp MDF xanh chống ẩm thái lan tiêu chuẩn E2, hoàn thiện bề mặt 01 lớp melamin. nt 5,4 m2
62 Sơn PU lại toàn bộ tủ gỗ, vách Backgroud nt 7,176 m2
63 Sơn lại cửa kho tiền ( sơn màu nhũ bạc) nt 4 m2
64 Biển hiệu KT6.38 x 0.9 ( theo BV) nt 1 trọn gói
65 Cửa đi nhôm khung định hình sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) nt 14,9225 m2
66 Ô Fix khung nhôm kính cố định - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) nt 2,1825 m2
67 Cửa đi VK1 - Cửa kính temper dày 12 ly - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) nt 8,493 m2
68 Kẹp kính inox 304 nt 4 cái
69 Bản lề thủy lực sàn- công nghệ Đức nt 2 bộ
70 Tay kéo cửa đá thủy tinh cửa VK1 nt 2 cái
71 Khóa sàn cửa VK1 nt 1 bộ
72 Cửa sổ nhôm định hình, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu nt 12,592 m2
73 Ô Fix khung nhôm kính cố định - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) nt 4,7 m2
74 Vách kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu (Phụ kiện đồng bộ) nt 48,3542 m2
75 Cửa sổ nhôm định hình chớp lật, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu nt 4,86 m2
76 Vách kính temper dày 15mm ( khung U inox 20x30 chạy xung quanh ) nt 2,8896 m2
77 Cửa cuốn nan nhôm nt 12,2359 m2
78 Ray U60 nt 6,6 md
79 Mô tơ M300 + Bộ lưu điện nt 1 bộ
80 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện, thép đặc 14x14 nt 53,0502 m2
81 Lát đá Granit bậc cầu thang nt 14,1436 m2
82 Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh chắn inox tròn D20, trụ inox hôp 25x50 nt 10,76 m
83 Vạch nhựa VClean dày 20mm nt 7,04 m2
84 Chống thấm bằng tấm Komik chuyên dụng dày 0.3mm nt 12,982 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm nt 1,4089 100m2
86 Sản xuất xà gồ thép U80x10x3 nt 0,5928 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5928 tấn
88 Sơn chống rỉ xà gồ loại 3 nước nt 50,3424 1m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 17,6548 m2
90 Láng vữa xi măng M75 tạo dốc nt 17,6548 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 5,1149 100m2
92 Lắp đặt đèn Panel 60x60-40W nt 34 bộ
93 Lắp đặt đèn phòng cháy nổ huỳnh quang 2x40W/220V nt 1 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
95 Lắp đặt đèn Downlight Led D190 15w/220V nt 28 bộ
96 Lắp đặt đèn Downlight Led D120 9w/220V nt 2 bộ
97 Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300 nt 4 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt, hạt, đế) nt 5 cái
99 Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt, hạt, đế) nt 9 cái
100 Lắp đặt công tắc ba 10A/250V (mặt, hạt, đế) nt 4 cái
101 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V (mặt, hạt, đế) nt 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm tường nt 27 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm sàn nt 3 cái
104 Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx4mm2) nt 327 m
105 Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx2.5mm2) nt 360 m
106 Dây điện 1 ruột CU/PVC (1Cx1.5mm2) nt 500 m
107 Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx4mm2) nt 110 m
108 Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx2.5mm2) nt 180 m
109 Dây tiếp địa vàng - sọc xanh Cu/PVC (1Cx1.5mm2) nt 250 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm nt 380 m
111 Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, KT 900x700x200 nt 1 hộp
112 Lắp đặt automat tổng 3 pha MCCB 80A-25KA nt 1 cái
113 Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 50A-10KA nt 1 cái
114 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 40A-10KA nt 1 cái
115 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 20A-6KA nt 5 cái
116 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA nt 5 cái
117 Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) nt 3 cái
118 Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V nt 1 cái
119 Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V nt 1 cái
120 Chuyển mạch vôn 7 vị trí nt 1 cái
121 Thanh cài đồng 100A (Cu 25x25mm) nt 1 m
122 Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x500x150 nt 1 hộp
123 Lắp đặt automat nhánh 3 pha MCCB 50A-10KA nt 2 cái
124 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 63A-6KA nt 1 cái
125 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 32A-6KA nt 1 cái
126 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA nt 2 cái
127 Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) nt 3 cái
128 Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2A/250V nt 1 cái
129 Lắp đặt các loại đồng hồ điện áp đồng hồ vôn kế 0-500V nt 1 cái
130 Chuyển mạch vôn 7 vị trí nt 1 cái
131 Cáp nối trong tu CU/PVC 1x6mm nt 3 m
132 Tủ điện atomat âm tường nhựa chống cháy loại 12 modul nt 2 vỏ
133 Tủ điện atomat âm tường nhựa chống cháy loại 6 modul nt 2 vỏ
134 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 63A-6KA nt 1 cái
135 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 50A-6KA nt 1 cái
136 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 40A-6KA nt 1 cái
137 Lắp đặt automat nhánh 2 pha MCCB 25A-6KA nt 1 cái
138 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 20A-6KA nt 3 cái
139 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 16A-6KA nt 9 cái
140 Lắp đặt automat nhánh MCCB 1 pha 10A-6KA nt 3 cái
141 Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2) 0,6/1kv nt 7 m
142 Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx10mm2) 0,6/1kv nt 25 m
143 Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx6mm2) 0,6/1kv nt 16 m
144 Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx6mm2) 0,6/1kv nt 10 m
145 Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x16mm2 nt 7 m
146 Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x10mm2 nt 25 m
147 Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x6mm2 nt 16 m
148 Dây đơn vàng sọc xanh CU/PVC 1x4mm2 nt 10 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 mm nt 7 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm nt 51 m
151 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 35.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) nt 1 máy
152 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) nt 2 máy
153 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12.000 BTU (chỉ tính lắp đặt) nt 4 máy
154 Lắp đặt ống Gas điều hòa 6.4 + Bảo ôn nt 20 m
155 Lắp đặt ống Gas điều hòa 12.7 + Bảo ôn nt 15 m
156 Lắp đặt ống Gas điều hòa 15.9 + Bảo ôn nt 12 m
157 Lắp đặt giá đỡ điều hòa nt 6 bộ
158 Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,5m nt 8 cái
159 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m nt 8 cái
160 Gia công và đóng cọc chống sét nt 6 cọc
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 120 m
162 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 nt 33 m
163 Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150 nt 1 kg
164 Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất nt 50 kg
165 ống nhựa PVC D25 Tiền Phong nt 3,4 m
166 Kẹp kiểm tra tiếp địa nt 1 cái
167 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III nt 3,5 m3
168 Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địa nt 3,5 m3
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 cấp nguồn cho đèn Exit nt 100 m
170 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm nt 100 m
171 Lắp đặt đèn Exit nt 4 cái
172 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 2 cái
173 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 900x500x180 nt 5 hộp
174 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy nt 5 hộp
175 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 nt 10 bình
176 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 nt 5 bình
177 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 2 cái
178 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 loại 13at Trung Quốc nt 2 cuộn
179 Lắp đặt xí bệt nt 2 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) nt 2 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) nt 2 bộ
182 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 3 cái
183 Lắp đặt phao điện nt 1 cái
184 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nt 1 bể
185 Lắp đặt gương soi cho bàn chậu đơn nt 2 cái
186 Lắp đặt hộp đựng nt 2 cái
187 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn, ĐK 100mm nt 2 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D40mm nt 0,18 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D32mm nt 0,8 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D25mm nt 0,8 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống D20mm nt 0,3 100m
192 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm nt 0,18 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm nt 0,8 100m
194 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm nt 0,8 100m
195 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm nt 0,3 100m
196 Lắp đặt côn nhựa; 40/32 nt 2 cái
197 Lắp đặt côn nhựa; 40/25 nt 6 cái
198 Lắp đặt côn nhựa; 32/25 nt 6 cái
199 Lắp đặt côn nhựa; 25/20 nt 18 cái
200 Lắp đặt tê nhựa; 40/32 nt 2 cái
201 Lắp đặt tê nhựa; 32/25 nt 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa; 25/20 nt 36 cái
203 Lắp đặt tê nhựa; 40 nt 4 cái
204 Lắp đặt tê nhựa; 32 nt 4 cái
205 Lắp đặt tê nhựa; 25 nt 20 0.0
206 Lắp đặt tê nhựa; 20 nt 24 cái
207 Lắp đặt cút nhựa; 40 nt 2 cái
208 Lắp đặt cút nhựa; 32 nt 2 cái
209 Lắp đặt cút nhựa; 25 nt 20 cái
210 Lắp đặt cút nhựa; 20 nt 22 cái
211 Lắp đặt rắc co 40 nt 2 cái
212 Lắp đặt rắc co 32 nt 2 cái
213 Lắp đặt rắc co 25 nt 12 cái
214 Lắp đặt rắc co 20 nt 20 cái
215 Lắp đặt van đường kính 40 nt 2 cái
216 Lắp đặt van đường kính 32 nt 2 cái
217 Lắp đặt van đường kính 25 nt 8 cái
218 Lắp đặt van đường kính 20 nt 2 cái
219 Lắp đặt cút ren trong 25/20 nt 30 cái
220 Lắp đặt cút nhựa 32/25 nt 2 cái
221 Lắp đặt cút nhựa 25/20 nt 4 cái
222 Măng sông D40 nt 2 cái
223 Măng sông D32 nt 4 cái
224 Măng sông D25 nt 20 cái
225 Măng sông D20 nt 30 cái
226 Cút TTK D15 nt 2 cái
227 ống TTK D15 nt 12 cái
228 Lăp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,4 100m
229 Lăp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,3 100m
230 Lăp đặt ống nhựa PVC D60 nt 0,15 100m
231 Lăp đặt ống nhựa PVC D32-42 nt 0,6 100m
232 Thử áp lực đường ống, D100 nt 0,4 100m
233 Thử áp lực đường ống, D90 nt 0,3 100m
234 Thử áp lực đường ống, D60 nt 0,4 100m
235 Thử áp lực đường ống, D42 nt 0,6 100m
236 Lắp đặt côn nhựa D100/60 nt 12 cái
237 Lắp đặt côn nhựa D100/42 nt 4 cái
238 Lắp đặt côn nhựa D90/42 nt 4 cái
239 Lắp đặt tê chếch PVC 110 nt 16 cái
240 Lắp đặt tê chếch PVC 90 nt 8 cái
241 Lắp đặt tê chếch PVC 60 nt 12 cái
242 Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 nt 6 cái
243 Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 nt 6 cái
244 Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 nt 8 cái
245 Lắp đặt cút chếch D100 nt 22 cái
246 Lắp đặt cút chếch D90 nt 16 cái
247 Lắp đặt cút chếch D60 nt 40 cái
248 Lắp đặt cút chếch D42 nt 8 cái
249 Lắp đặt cút vuông D60 nt 12 cái
250 Lắp đặt cút vuông D42 nt 8 cái
251 Măng sông D110 nt 8 cái
252 Măng sông D90 nt 6 cái
253 Măng sông D60 nt 18 cái
254 Măng sông D42 nt 10 cái
255 Lắp đặt tê vuông PVC D60 nt 14 cái
256 Lắp đặt tê vuông PVC D42 nt 6 cái
257 Lăp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,7 100m
258 Lắp đặt cút chếch D110 nt 14 cái
259 Cầu lọc rác Inox 304 nt 6 cái
260 Khớp nối D100 nt 6 cái
261 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt nt 23 cái
262 Lắp đặt ổ cắm ĐT nt 5 cái
263 Ổ cắm 4 lỗ nt 11 cái
264 Cáp mạng UTP 4P CAT-6 nt 800 m
265 Gen đại SP 40x60 nt 50 m
266 Gen trung SP 39x18 nt 85 m
267 Ống gen con SP 24*14 nt 65 m
268 Dây từ hộp Oulet đi các đầu (dây nhảy) nt 36 m
269 Đầu RJ45 điện thoại nt 8 cái
270 Đầu RJ60 mạng nt 46 cái
271 Dây điện thoại 1x1.5mm2 nt 150 m
272 Dây điện 2x2.5mm2 nt 30 m
273 core switch layer 3 gigabit switch 24 port nt 1 cái
274 Nhân công lắp đặt bổ sung thiết bị, lắp đặt lại hệ thống mạng lan, camera, hệ thống trực tuyến đã có, cài đặt, Test... nt 1 trọn gói
275 Dây điện 2x1.5mm2 bổ sung cấp nguồn cho camerra nt 150 m
276 Bộ nguồn DC nt 4 bộ
277 Nhân công lắp đặt lại hệ thống camera, hệ thống trực tuyến nt 1 ht
278 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) nt 9,1488 m3
279 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) nt 115 m2
280 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm nt 16 lỗ khoan
281 Phụ gia và Keo Ramsey nt 1 ht
282 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,1531 100m2
283 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0481 tấn
284 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1388 tấn
285 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 0,8422 m3
286 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm nt 12 lỗ khoan
287 Phụ gia và Keo Ramsey nt 1 ht
288 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,415 m3
289 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3383 100m2
290 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0686 tấn
291 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3121 tấn
292 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,022 100m2
293 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0531 tấn
294 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,22 m3
295 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0063 100m2
296 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0028 tấn
297 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,0385 m3
298 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 15,4043 m3
299 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 64,44 m2
300 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 58,1284 m2
301 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 64,44 m2
302 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 58,1284 m2
303 Ốp chân tường kích thước 500x120mm nt 2,0196 m2
304 Lát gạch Cerramic kích thước gạch 500x500 nt 17,8464 m2
305 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm nt 17,8464 m2
306 Cửa sổ nhôm định hình chớp lật, kính dán an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện) - Hệ nhôm EURO-VN màu nâu nt 0,54 m2
307 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm nt 0,2202 100m2
308 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,4642 tấn
309 Sản xuất xà gồ thép nt 0,0674 tấn
310 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0674 tấn
311 Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1) nt 9 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 2,6624 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,8875 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,0177 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 nt 0,48 m3
5 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,765 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0488 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,0272 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,024 tấn
9 Bu lông móng M20 nt 20 cái
10 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg nt 0,0196 tấn
11 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg nt 0,0196 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,1625 tấn
13 Lắp dựng cột thép nt 0,1625 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,1437 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,1437 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép nt 0,1057 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1057 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 19,533 1m2
19 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm nt 0,4214 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 3,6045 m3
21 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 38,475 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
23 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 nt 20 m
24 Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 nt 15 m
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
C PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 20 m2
2 Phá dỡ nền sân bê tông nt 4,934 m3
3 Phá dỡ lớp bê tông lót móng bó vỉa bồn hoa nt 1,5062 m3
4 Phá dỡ thành bồn hoa ( gạch) nt 1,9729 m3
5 Phá dỡ đường dốc nt 1,72 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 11,6345 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T nt 11,6345 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 247,59 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 1,985 m3
10 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 250 m2
11 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 nt 2,4 m3
12 Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 200x250x1000mm nt 3 m3
13 Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây nt 60 1cấu kiện
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 nt 1 m3
15 Lát gạch lá nem 200x200 chống trượt nt 8,0623 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,96 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,155 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 17,5 m2
19 Đắp đất màu trồng cây nt 5,5 m3
20 Đào hố móng bằng thủ công nt 27,2 m3
21 Đắp cát đường ống bằng thủ công nt 8,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,188 100m3
23 Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m nt 40 m2
24 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV nt 150 m
25 Ống luồn cáp nhựa HDPE D30/25 nt 80 m
26 Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng nt 3 cột
27 Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 nt 3 bộ
28 Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V nt 3 cái
29 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V nt 3 cái
30 Bảng phíp cách điện + 4vít M6 nt 3 bộ
31 Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 nt 36 m
32 Ống ruột gà D20 nt 36 m
33 Đào đất hố móng nt 2,304 m3
34 Bê tông móng cột 800x800x1000mm nt 1,92 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,144 100m2
36 Khung bulong móng 4M24x700 nt 3 bộ
37 Làm tiếp địa cho cột điện nt 3 1 bộ
38 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột nt 0,075 m2
39 Ống HDPE D32/25 nt 9,6 m
40 Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện nt 1 cái
41 Clephin D42 nt 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm nt 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm nt 0,5 100m
44 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 6 cái
45 Van thép 1 chiều D34 nt 1 cái
46 Van thép 2 chiều D34 nt 3 cái
47 Tê thép DN32 nt 2 cái
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,7695 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 3,4634 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 25,038 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 20,0916 m2
52 Chống thấm bể nước lọc nt 45,1296 m2
53 Lớp sỏi nhỏ lót đáy bể dày 15cm nt 2,3 m2
54 Lớp cát thạch anh dày 0.5m nt 1,26 m3
55 Than hoạt tính để khử mầu, mùi, độc và các tạp chất hữu cơ trong nước ( độ dầy 10cm ). nt 2,3 m2
56 Vật liệu filox nt 2,3 m2
57 Giàn phun mưa ( 03 ống inox Fi 42 dài 2.0m đục lỗ) nt 1 HT
58 Van phao điện nt 1 bộ
59 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất nt 30 m
60 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III nt 10 m
61 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm nt 40 m ống lọc
62 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm nt 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm nt 0,1 100m
64 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV (chiều cao chèn sỏi 10m) nt 4,4902 m3
65 Chèn sét (chiều cao chèn sét 29m trên) nt 9,9255 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (chiều cao chèn bê tông 1m) nt 0,3423 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 nt 0,064 m3
68 Máy bơn nước tăng áp: + Nguồn điện: 220V-50HZ; Lưu lương > 35 lít/phút nt 1 cái
69 Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 62,5 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 247,59 m2
71 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm nt 0 cây
72 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm nt 0 gốc
73 Ván khuôn gỗ móng nt 0,009 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,099 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0014 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0053 tấn
77 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,2001 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 16,9236 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 16,9236 m2
80 Làm máng thu nước sát tường rào đoạn mốc M7-M8 nt 30 md
81 Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) nt 3,9381 m3
82 Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) nt 0,7482 100m3
83 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 nt 2,679 m3
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,4649 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0327 tấn
86 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 nt 0,392 100m2
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,068 100m2
88 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2376 100m2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 4,752 m3
90 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 7,52 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,176 m3
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 3,51 m3
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 36 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 46,06 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 102,06 m2
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 14,8336 m3
97 Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly nt 0,64 m2
98 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III nt 27,9898 m3
99 Đắp nền móng công trình, thủ công nt 16,4898 m3
100 Đắp đất bằng đầm cóc,độ chặt Y/C K=0.90 nt 9,1057 100m3
101 Lắp đặt ống thép không rỉ,nối bằng phương pháp hàn,đoạn ống dài 6m ,ĐK dài 100mm nt 0,967 100m
102 Lắp đặt tê,cút thép ,đường kính D=100mm nt 10 cái
103 Lắp bích thép,đường kính ống D=100mm nt 10 cặp
104 Gioong cao su các loại nt 12 cái
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D65mm nt 0,2 100m
106 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 66 nt 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC 66 nt 4 cái
108 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nt 30 m
109 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) nt 1 cái
110 Trụ chữa cháy bằng thép D150 nt 2 cái
111 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m nt 49,2 m2
112 Bổ sung thép hộp 40x60 nt 21,6 md
113 Thay mới bằng tôn múi dày 0,4mm nt 0,5673 100m2
114 Lát gạch Terrazo 40x40 nt 51,786 m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000 BTU (Tương đương Panasonic - 01 chiều) nt 2 cái
2 Điều hòa 18000 BTU (Tương đương Panasonic - 01 chiều) nt 3 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Tương đương Pentax CM 32-200A) nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->