Gói thầu: Gói thầu số 06: Sửa chữa, cải tạo, hoàn thiện Tòa nhà điều hành và Xưởng Pilot hóa dược
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Sửa chữa, cải tạo, hoàn thiện Tòa nhà điều hành và Xưởng Pilot hóa dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:33:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,147,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7765 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,9 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,8727 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,49 | m2 |
| 7 | Cắt tường gạch bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,15 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36,614 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,356 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 121 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 66,6 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu rời bào bao 1 lớp bao dứa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 131,254 | tấn |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1262 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1262 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1262 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1262 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1262 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5256 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 43,496 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 381 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 98 | lỗ |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,2155 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,188 | 100kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 71,709 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 42,35 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,5822 | m3 |
| 27 | Xoa nền làm phẳng, tạo nhám cho bề mặt bê tông | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 213,19 | m2 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,0935 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,729 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 93,929 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tạo phẳng nền hành lang trước khi lát) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 226,185 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 226,185 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33,54 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m2 |
| 35 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 56,645 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33,4475 | m3 |
| 37 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 686,37 | m2 |
| 38 | Tô cạnh cửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 269,2 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.974,845 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 692,47 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn gốc Epoxy tự phẳng, chiều dày 2mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 110,2525 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn gốc Epoxy tự phẳng, chiều dày 1mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 375,5975 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.047,79 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 35,6275 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 35,6275 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 222,635 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tận dụng 50%) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 609,6625 | m2 |
| 48 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 44 | 1lỗ khoan |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 788 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13,309 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 51,34 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,7793 | 100kg |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2137 | 100kg |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,8964 | 100kg |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1875 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,1608 | m3 |
| 57 | Xoa nền tạo phẳng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 51,34 | m2 |
| 58 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 51,34 | m2 |
| 59 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá < 0,5m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,6025 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 165,162 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm, cửa đi bản lề sàn cho sảnh đón (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 34,8 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2 cánh mở | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1 cánh mở | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1 cánh mở trượt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4 cánh mở trượt (Bao gồm phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,68 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50,16 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cầu thang thoát hiêm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng mái đón bằng tấm Poycacbonate | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 333,8475 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm paneltrần, PU dày 60mm, hai mặt tole sơn tĩnh điện tỷ trọng 40±3kg/m3, tôn dày 0.5mm( tận dụng 70%) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 930,255 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cửa đôi panel PU dày 60mm, quy cách: 2200x1600mm (D1) và 2200x1600mm (D2) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 51,04 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cửa đơn panel PU dày 60mm, quy cách: 2200x700mm (D3); 2200x900mm (D4) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tấm Panel trần, PU dày 60mm, hai mặt tole sơn tĩnh điện tỷ trọng 40±3kg/m3, tôn dày 0.5mm ( tận dụng 70%) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.077,0325 | m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính =20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính =25mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 20mm - 15mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 25mm - 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 32mm - 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm -25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm - 15mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm - 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm - 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm - 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm - 42mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-90mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường 1 bóng 1200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần D400 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn downlight | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 57 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đế công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 29 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đế công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đế công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đế công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đế công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm điện đôi 1 pha ba chấu 16A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 230 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 1 pha ba chấu 16A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 230 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm điện đơn 3 pha bốn chấu 32A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 57 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 pha bốn chấu 32A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện phòng 6-8 module, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | 1 tủ |
| 137 | Lắp đặt các MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 138 | Lắp đặt các MCB 1P - 16A - 32kA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 139 | Lắp đặt các MCB 3P - 32A - 32kA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 140 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 Cu/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 Cu/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 Cu/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 440 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 +1x1.5mm2 Cu/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 720 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2 +1x2.5mm2 Cu/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm2 +1x4.0mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3x4.0mm2 +1x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3x6.0mm2 +1x4.0mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 +1x6.0mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp W300xH100 dày 2mm ( Kèm phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.820 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 875 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện địa chỉ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | 10 đầu |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | đầu |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 1 Loop: | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | 5 chuông |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy Ø 50 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Ø 50: | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø 50: | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 166 | Dây nguồn đèn: | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 167 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 168 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 169 | Cung cấp kệ đựng bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,65 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,65 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | 100m |
| 173 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 179 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 100m |
| 181 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 27mm - Đường kính 25mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 183 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 185 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 188 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-21mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-27mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm-34mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-21mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-27mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1.0 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1.5 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2.0 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Máy lạnh âm trần 2.5 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 5 | Máy lạnh âm trần 3.0 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Máy lạnh âm trần 4.0 HP | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Quạt ly tâm: Lưu lượng: 102 L/s @ > 800Pa. | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 8 | Hệ thống nước RO 2 cấp 0.2 m³/h | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi