Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nghệ An năm 2020 - Đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860654-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nghệ An năm 2020 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200835251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 18:54:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,903,993,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,91 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,1633 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 28 Bộ
7 Kẹp siết đơn 28 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 28 Bộ
9 Đai Inox 28 Bộ
10 Khóa đai Inox 28 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 50 10 m
C MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
D SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 848 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.114,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
E XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,597 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,763 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,479 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
F TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,88 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,1333 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
G ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2)
1 Đào hố cột điện 4,528 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,412 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,235 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,116 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 7 cột
6 Móc treo cáp 36 Bộ
7 Kẹp siết đơn 36 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 36 Bộ
9 Đai Inox 36 Bộ
10 Khóa đai Inox 36 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 67 10 m
H MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
I SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 853 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.114,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
J XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,597 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,763 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,479 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
K TIẾP ĐẤT (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,34 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 30 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,5933 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
L ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG)
1 Đào hố cột điện 3,234 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,294 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,168 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,94 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 5 cột
6 Móc treo cáp 26 Bộ
7 Kẹp siết đơn 26 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 26 Bộ
9 Đai Inox 26 Bộ
10 Khóa đai Inox 26 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 47 10 m
M MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
N SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 848 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.114,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
O XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,597 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,763 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,479 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
P TIẾP ĐẤT (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,34 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 30 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,593 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
Q ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 20 Bộ
7 Kẹp siết đơn 20 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 20 Bộ
9 Đai Inox 20 Bộ
10 Khóa đai Inox 20 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 32 10 m
R BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D < 10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
S SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 848 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.049,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
T XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo 96,849 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 70,303 m3
3 Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 2,4 100m
4 Bóc lớp bùn đầu cọc 0,48 m3
5 Đệm cát đầu cọc 0,48 m3
6 Xây kè bằng đá hộc 3,36 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,781 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,46 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,351 m3
13 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
14 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
15 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
16 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
17 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
18 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
U TIẾP ĐẤT (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,49 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 34 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,7433 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
V ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 40 Bộ
7 Kẹp siết đơn 40 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 40 Bộ
9 Đai Inox 40 Bộ
10 Khóa đai Inox 40 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 72 10 m
W BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D < 10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
X SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,084 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 885 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.161,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
Y XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo 84,474 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,768 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,781 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,351 m3
9 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 22,706 m3
10 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,2271 100m3
11 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
12 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
13 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
14 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
15 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
16 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
Z TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,88 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,1333 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AA ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN)
1 Đào hố cột điện 5,174 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,47 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,269 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,704 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 8 cột
6 Móc treo cáp 60 Bộ
7 Kẹp siết đơn 60 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 60 Bộ
9 Đai Inox 60 Bộ
10 Khóa đai Inox 60 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo 115 10 m
AB MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AC SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 853 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.114,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
AD XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 75,669 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 55,459 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,052 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,736 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,596 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 18,239 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
AE TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,49 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 34 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,7433 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AF ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2)
1 Đào hố cột điện 5,821 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,529 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,302 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 5,292 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 9 cột
6 Móc treo cáp 34 Bộ
7 Kẹp siết đơn 34 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 34 Bộ
9 Đai Inox 34 Bộ
10 Khóa đai Inox 34 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 62 10 m
AG MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AH SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,084 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 885 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.226,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AI XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,597 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,763 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,479 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
AJ TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,06 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 26,3133 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AK ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4)
1 Đào hố cột điện 7,115 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,647 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,37 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 6,468 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 11 cột
6 Móc treo cáp 24 Bộ
7 Kẹp siết đơn 24 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 24 Bộ
9 Đai Inox 24 Bộ
10 Khóa đai Inox 24 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 42 10 m
AL MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AM SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,056 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 697 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.178,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AN XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 66,129 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 48,215 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,078 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 0,891 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,62 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,356 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 16,081 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
AO TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,49 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 34 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,7433 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AP ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2)
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 cột
6 Móc treo cáp 8 Bộ
7 Kẹp siết đơn 8 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 8 Bộ
9 Đai Inox 8 Bộ
10 Khóa đai Inox 8 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 8 10 m
AQ MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AR SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,084 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 885 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.226,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AS XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,597 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,763 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,479 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 3 m
AT TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,94 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,1933 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AU ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3)
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 10 10 m
AV BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D < 10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
AW SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,972 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 848 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.049,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
AX XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo 84,474 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 63,32 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 1,15 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,781 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 20,351 m3
9 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 52,9126 lít
10 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
11 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
12 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
13 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
14 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
15 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
AY TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 16,39 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 75 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 25 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 63 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,6433 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AZ ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2)
1 Đào hố cột điện 4,528 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,412 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,235 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,116 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 7 cột
6 Móc treo cáp 46 Bộ
7 Kẹp siết đơn 46 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 46 Bộ
9 Đai Inox 46 Bộ
10 Khóa đai Inox 46 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 86 10 m
BA MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D < 10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
BB SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,564 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,056 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 99 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 588 m
8 Tăng đơ D22 20 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 40 cái
10 Maní 40 cái
11 Khoá cáp 240 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.719,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 22 bộ
BC XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 68,565 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 36,003 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm 0,574 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm 0,358 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,741 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,788 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 31,951 m3
9 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m 1 cột
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
12 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) 1 cái
13 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
14 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
15 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
16 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) 2 m
BD Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 11 TRẠM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->