Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nghệ An năm 2020 - Đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nghệ An năm 2020 - Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:54:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,903,993,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,91 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,1633 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| B | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 28 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 28 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 28 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 28 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 28 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 50 | 10 m | |
| C | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| D | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 848 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.114,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| E | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,597 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,763 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,794 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| F | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,88 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,1333 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| G | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 36 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 36 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 36 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 36 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 36 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 67 | 10 m | |
| H | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| I | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 853 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.114,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| J | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,597 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,763 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,794 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| K | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,34 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 30 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,5933 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| L | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,294 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,94 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 5 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 26 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 26 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 26 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 26 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 26 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 47 | 10 m | |
| M | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| N | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 848 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.114,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| O | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_HNN_HUNG_THANG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,597 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,763 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,794 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| P | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,34 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 30 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,593 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| Q | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 20 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 20 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 20 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 32 | 10 m | |
| R | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH) | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 5,467 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| S | SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 4 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 5 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 848 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.049,287 | kg | |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| T | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_VIH_HUNG_CHINH) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo | 96,849 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 70,303 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 | 2,4 | 100m | |
| 4 | Bóc lớp bùn đầu cọc | 0,48 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | 0,48 | m3 | |
| 6 | Xây kè bằng đá hộc | 3,36 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,781 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,46 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,351 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| U | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 34 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,7433 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| V | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 40 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 40 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 40 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 40 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 40 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 72 | 10 m | |
| W | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2) | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 5,467 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| X | SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 2,084 | tấn | |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 4 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 5 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.161,287 | kg | |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| Y | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_HNN_HUNG_LONG_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo | 84,474 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,768 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,781 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,351 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 22,706 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,2271 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 12 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 13 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| Z | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,88 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,1333 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AA | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 60 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 60 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 60 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 60 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 60 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo | 115 | 10 m | |
| AB | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AC | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 853 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.114,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AD | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NDN_KIM_LIEN) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 75,669 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 55,459 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,736 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 18,239 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| AE | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 34 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,7433 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AF | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,821 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,529 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,302 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 5,292 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 9 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 34 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 34 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 34 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 34 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 34 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 62 | 10 m | |
| AG | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AH | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 2,084 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.226,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AI | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_PHU_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,597 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,763 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,794 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| AJ | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 23,06 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,3133 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AK | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 7,115 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,647 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,37 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 6,468 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 11 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 24 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 24 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 24 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 24 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 24 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 42 | 10 m | |
| AL | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AM | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 2,056 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 697 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.178,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AN | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_DCU_DIEN_LAM_4) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 66,129 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 48,215 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 0,891 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,62 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,356 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 16,081 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| AO | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 34 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,7433 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AP | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 8 | 10 m | |
| AQ | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AR | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 2,084 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.226,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AS | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_TRUONG_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,597 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,763 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,794 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 3 | m | |
| AT | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,94 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,1933 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AU | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,294 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,118 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,067 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 10 | 10 m | |
| AV | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3) | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 5,467 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| AW | SẢN XUẤT CỘT ANTEN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 4 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 5 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 848 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.049,287 | kg | |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AX | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN (Trạm NA_NLC_NGHI_LONG_3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo | 84,474 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 63,32 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,781 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 20,351 | m3 | |
| 9 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 52,9126 | lít | |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 11 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 12 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| AY | TIẾP ĐẤT (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 16,39 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 75 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 25 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 63 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,6433 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AZ | ĐIỆN NGUỒN (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 46 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 46 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 46 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 46 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 46 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 86 | 10 m | |
| BA | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10 < D < 18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D < 10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BB | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,564 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,056 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 99 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 588 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 20 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 40 | cái | |
| 10 | Maní | 40 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 240 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.719,828 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 22 | bộ | |
| BC | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP (Trạm NA_NLC_NGHI_HOP_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 68,565 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,003 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | 0,574 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | 0,358 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện < =10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,741 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | 31,951 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten < = 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30 < h < 50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m < h < 7m) | 2 | m | |
| BD | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 11 | TRẠM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi