Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842666-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn hỗ trợ của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 14:19:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,907,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,962 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,962 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,962 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,9428 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,882 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2521 100m3
7 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3521 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3521 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1483 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,7669 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,3983 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0579 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0579 100m3
16 Di chuyển cột điện 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Di chuyển mộ xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8464 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1877 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.965,78 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1982 100m2
5 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.681,4 m
6 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.304,5 m
7 Trám khe co giả mặt đường bê tông bằng ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.121,29 m
8 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,719 10m
10 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 10m
C CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6492 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,96 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,93 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,92 m3
10 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,41 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,03 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,04 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2988 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3697 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5074 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4811 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8586 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,72 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,04 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740 cái
32 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m
33 Máy bơm dầu 5cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
D CẦU BẢN MỐ NHẸ Lo=4M
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1461 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8408 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
11 Tháo dỡ, lắp đặt ống cống D150cm cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 đoạn ống
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
13 Bạt nilong chống thấm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 100m3
15 Máy bơm dầu 5cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cây
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5436 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2286 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3501 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5787 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5787 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5195 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5195 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,11 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,81 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,07 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7679 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4242 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7589 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9711 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4897 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3799 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0553 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7869 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9864 tấn
47 Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0882 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,59 m3
49 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m2
50 Bạt nilong chống thấm lót móng mố, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,68 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,14 m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Ống nhựa PCV D110 lỗ thoát mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
54 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6484 100m3
55 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 100m3
56 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
58 Tháo dỡ ống cống D150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->