Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng cầu Kênh Đứng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây dựng cầu Kênh Đứng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:27:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,150,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG ViỆC CHÍNH | |||
| B | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| C | 1. Phần móng cọc | |||
| D | 1.1 Thi công đóng cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Chương V của E-HSMT | 14,08 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 4 | Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | 6,3 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 100m |
| E | 1.2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,0656 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9076 | tấn |
| 5 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa lấp lòng đầu cọc, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| F | 2. Kết cấu phần dưới | |||
| G | 2.1. Mố M1, M2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4449 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3134 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 3,2413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 97,93 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 02 lớp (HS: 2) | Chương V của E-HSMT | 105,14 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo dầm mạ kẽm, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống thép chụp chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 8 | Rót nhựa đường vào chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| H | 2.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,905 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 6 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| I | 2.3. Trụ dưới nước T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0586 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0182 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,3075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 16,184 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo dầm mạ kẽm, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống thép chụp chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 9 | Rót nhựa đường vào chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | m3 |
| J | 3. Kết cấu phần trên | |||
| K | 3.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I500-L=15m (0,5HL93) | Chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I500-L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3476 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| L | 3.2. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,823 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,3712 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,7942 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 10,092 | m3 |
| 6 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 237,6 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| M | 3.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| N | 3.3.1 Gối cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tấm thép khử độ dốc | Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm tấm thép khử độ dốc | Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 3 | Quét lớp keo epoxy dán tấm thép khử độ dốc | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| O | 3.3.2 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 4 | Cung cấp tấm tôn không gỉ che khe hở lan can | Chương V của E-HSMT | 46,16 | kg |
| 5 | Cung cấp đinh vít nở D5mm, L=50mm inox | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Khoan bắt vít nở cố định tấm tôn | Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| P | 3.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| Q | 3.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 2,7479 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 2,7479 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông M18x250 mạ kẽm neo lan can | Chương V của E-HSMT | 264 | bộ |
| 4 | Quét lớp keo epoxy có định bu lông | Chương V của E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 2,7479 | tấn |
| R | 3.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 4 | Cung cấp khâu rút PVC D170-140mm, L=0,3m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu D140x6,7mm (bao gồm khâu rút) | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m |
| S | II. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| T | 1. Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm gia cố móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 130,3 | 100m |
| 4 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy móng tường chắn đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 10,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9997 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunpphát | Chương V của E-HSMT | 30,12 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8784 | tấn |
| 12 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 23,62 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo mạ kẽm mối nối tường chắn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm mối nối tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m |
| 15 | Chèn nhựa bitum lắp đầy ống nhựa mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | m3 |
| 16 | Chèn bao tải tẩm nhựa bi tum vào mối nối tường chắn (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Chương V của E-HSMT | 0,825 | m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật nối nối tường chắn, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| U | 2. Phần đường dẫn đầu cầu, đường nhánh phía mố M2 | |||
| V | 2.1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 14,025 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 6,375 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| W | 2.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 9,5355 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm gia cố nền đường | Chương V của E-HSMT | 124,275 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 18,0355 | 100m2 |
| 5 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,0994 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,9319 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật loại 2 loại dệt, cường độ R>=200kN/m | Chương V của E-HSMT | 5,0402 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 25cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,4858 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 20cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,599 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,3855 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,3855 | 100m2 |
| X | 3. Đường gom phía mố M1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 3,5864 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,3361 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,3073 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 11 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 12 | Chèn nhựa đường khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| Y | 4. Gia cố ta luy | |||
| 1 | Đào móng chân taluy bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 16,875 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 43,775 | m3 |
| 8 | Láng vữa xi măng tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 437,75 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 5,2524 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 43,775 | m3 |
| 11 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 437,75 | m2 |
| Z | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,5287 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m |
| AA | 5. Mốc quan trắc lún | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AB | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AC | 1. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 2320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1.75m | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0.32m | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x380 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 44,32 | m |
| AD | 2. Cọc tiêu, cọc mốc GPMB | |||
| 1 | Đào hố móng (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 2,0363 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,2941 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn bề mặt cọc 02 lớp) | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu, màu đỏ (01 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1m2 |
| AE | 3. Biển báo giao thông | |||
| AF | 3.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 90x45cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, KT: 240x150cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,9m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AG | 3.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AH | 4. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 25,43 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| AI | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AJ | 1. Thùng chụp thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,5m) | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=0,5m) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 7,42 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 14,84 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 14,84 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,9646 | tấn |
| AK | * Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,9809 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng mố đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| AL | 2. Trụ dưới nước | |||
| AM | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=6,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,4639 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,4639 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| AN | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,3m) | Chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2,7m) | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,936 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,024 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 5,936 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 3,834 | tấn |
| AO | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào gầu dây 0,65m3 | Chương V của E-HSMT | 1,4075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m3 |
| AP | 3. Bến nhô, mặt bằng phục vụ thi công | |||
| AQ | 3.1. Bến nhô (02 bến) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) | Chương V của E-HSMT | 5,202 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) | Chương V của E-HSMT | 1,734 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,7225 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3909 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| AR | 3.2. Mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp lớp cát san lắp mặt bằng, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6302 | 100m3 |
| AS | 4. Cầu và đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| AT | 4.1. Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình mố cầu trên mặt đất, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình mố cầu trên mặt đất | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép làm mố, trụ, sàn biên cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,8125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép xà mũ, khung giằng trụ - dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,5546 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép xà mũ, khung giằng trụ - dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,5546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép xà mũ mố, sàn biên - trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,2579 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép xà mũ mố, sàn biên - trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,2579 | tấn |
| 12 | Nâng, di chuyển, lắp dựng nhịp cầu dàn thép tại vị trí mới - dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 dầm |
| 13 | Khấu hao cọc thép hình cầu tạm (tính cho 12 tháng) | Chương V của E-HSMT | 5,001 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép hình làm mố, trụ, sàn biên (tính cho 12 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,8769 | tấn |
| AU | 4.2. Đường tạm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố nền dưới rọ đá, loại cừ L=5m, Đkn=4,2cm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 28,75 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 rọ |
| 3 | Bê tông gối kê sàn biên, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối kê | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 2,5144 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,6164 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 6,3938 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3592 | 100m3 |
| 10 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| AV | 5. Phá dỡ cầu cũ, hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 52,67 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào thanh thải đường cũ trước mố, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6688 | 100m3 |
| 4 | San lấp nền đất thấp dọc hai bên đường từ vật liệu đào thanh thải | Chương V của E-HSMT | 0,9623 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ dàn cầu thép cũ | Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện thép cầu cũ lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thép cầu cũ tập kết về kho bảo quản, cự ly 12km | Chương V của E-HSMT | 300 | 10 tấn/1km |
| AW | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh: Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi