Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng cầu Kênh Đứng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845540-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Thi công xây dựng cầu Kênh Đứng
Số hiệu KHLCNT 20200845440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:27:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,146,150,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG ViỆC CHÍNH
B I. PHẦN CẦU CHÍNH
C 1. Phần móng cọc
D 1.1 Thi công đóng cọc
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm Chương V của E-HSMT 14,08 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 80 1 cấu kiện
3 Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn Chương V của E-HSMT 0,74 100m
4 Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn 6,3 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 0,74 100m
6 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 6,3 100m
E 1.2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 1,0656 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 120 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1096 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 2,9076 tấn
5 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,0988 tấn
6 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa lấp lòng đầu cọc, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,84 m3
F 2. Kết cấu phần dưới
G 2.1. Mố M1, M2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 9,4449 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 2,3134 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 3,2413 100m2
4 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 97,93 m3
5 Quét nhựa bitum nóng 02 lớp (HS: 2) Chương V của E-HSMT 105,14 m2
6 Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo dầm mạ kẽm, đường kính D32mm Chương V của E-HSMT 0,0184 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt ống thép chụp chốt neo Chương V của E-HSMT 0,0095 tấn
8 Rót nhựa đường vào chốt neo Chương V của E-HSMT 0,0058 m3
H 2.2. Bản quá độ trước mố
1 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 5,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 3,905 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,2408 100m2
5 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 19,16 m3
6 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 24,24 m2
I 2.3. Trụ dưới nước T1, T2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 3,0586 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 3,0182 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 1,3075 100m2
4 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 38,34 m3
5 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 16,184 m3
6 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 0,174 m3
7 Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo dầm mạ kẽm, đường kính D32mm Chương V của E-HSMT 0,0369 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt ống thép chụp chốt neo Chương V của E-HSMT 0,0189 tấn
9 Rót nhựa đường vào chốt neo Chương V của E-HSMT 0,0116 m3
J 3. Kết cấu phần trên
K 3.1. Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL I500-L=15m (0,5HL93) Chương V của E-HSMT 18 dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I500-L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 12 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, trên cạn Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, dưới nước Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3476 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,1752 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 33,84 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 2,61 m3
L 3.2. Bản mặt cầu
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 1,823 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 4,3712 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,7942 100m2
4 Bê tông mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 55,8 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 10,092 m3
6 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 237,6 m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 2,376 100m2
M 3.3. Gối cầu, khe co giãn
N 3.3.1 Gối cầu
1 Gia công, lắp dựng tấm thép khử độ dốc Chương V của E-HSMT 0,3357 tấn
2 Mạ kẽm tấm thép khử độ dốc Chương V của E-HSMT 0,3357 tấn
3 Quét lớp keo epoxy dán tấm thép khử độ dốc Chương V của E-HSMT 1,08 m2
4 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 36 cái
O 3.3.2 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Chương V của E-HSMT 22,4 1m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,298 tấn
3 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,89 m3
4 Cung cấp tấm tôn không gỉ che khe hở lan can Chương V của E-HSMT 46,16 kg
5 Cung cấp đinh vít nở D5mm, L=50mm inox Chương V của E-HSMT 48 bộ
6 Khoan bắt vít nở cố định tấm tôn Chương V của E-HSMT 48 lỗ khoan
P 3.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
Q 3.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 2,7479 tấn
2 Mạ kẽm lan can cầu Chương V của E-HSMT 2,7479 tấn
3 Cung cấp bu lông M18x250 mạ kẽm neo lan can Chương V của E-HSMT 264 bộ
4 Quét lớp keo epoxy có định bu lông Chương V của E-HSMT 2,904 m2
5 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 2,7479 tấn
R 3.4.2. Thoát nước mặt cầu
1 Sản xuất kết cấu thép tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
2 Mạ kẽm kết cấu thép tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
3 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
4 Cung cấp khâu rút PVC D170-140mm, L=0,3m Chương V của E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu D140x6,7mm (bao gồm khâu rút) Chương V của E-HSMT 0,067 100m
S II. PHẦN ĐƯỜNG
T 1. Tường chắn
1 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,316 100m3
2 Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,125 100m3
3 Đóng cọc tràm gia cố móng tường chắn Chương V của E-HSMT 130,3 100m
4 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1042 100m3
5 Bê tông lót đáy móng tường chắn đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 10,42 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 3,9997 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,4356 100m2
9 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunpphát Chương V của E-HSMT 30,12 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0658 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 2,8784 tấn
12 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 23,62 m3
13 Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo mạ kẽm mối nối tường chắn, đường kính D32mm Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm mối nối tường chắn Chương V của E-HSMT 0,0096 100m
15 Chèn nhựa bitum lắp đầy ống nhựa mối nối Chương V của E-HSMT 0,0012 m3
16 Chèn bao tải tẩm nhựa bi tum vào mối nối tường chắn (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Chương V của E-HSMT 0,825 m2
17 Rải vải địa kỹ thuật nối nối tường chắn, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
U 2. Phần đường dẫn đầu cầu, đường nhánh phía mố M2
V 2.1. Gia cố bờ bao nền đường
1 Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 14,025 100m
2 Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 6,375 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,85 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 2,975 100m2
W 2.2. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,0602 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 9,5355 100m3
3 Đóng cọc tràm gia cố nền đường Chương V của E-HSMT 124,275 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 18,0355 100m2
5 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,0994 100m3
6 Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 5,9319 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật loại 2 loại dệt, cường độ R>=200kN/m Chương V của E-HSMT 5,0402 100m2
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 25cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 2,4858 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 20cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 2,599 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 10,3855 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 10,3855 100m2
X 3. Đường gom phía mố M1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4298 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 0,0612 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 3,5864 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,3451 100m3
5 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 0,207 100m3
6 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 1,3361 100m2
7 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,6752 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,3073 100m2
9 Bê tông đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 19,61 m3
10 Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,57 m3
11 Cắt khe co dãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,69 100m
12 Chèn nhựa đường khe co dãn Chương V của E-HSMT 0,05 m3
Y 4. Gia cố ta luy
1 Đào móng chân taluy bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,4617 100m3
2 Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1769 100m3
3 Đóng cừ tràm móng chân khay, cấp đất I Chương V của E-HSMT 16,875 100m
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 0,432 100m2
5 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT 1,35 m3
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 9,45 m3
7 Thi công lớp đá dăm đệm móng, dày 10cm Chương V của E-HSMT 43,775 m3
8 Láng vữa xi măng tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 437,75 m2
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Chương V của E-HSMT 5,2524 100m2
10 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 43,775 m3
11 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Chương V của E-HSMT 437,75 m2
Z * Tầng lọc ngược
1 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,5287 100m2
2 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,0442 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,646 100m
AA 5. Mốc quan trắc lún
1 Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
4 Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm Chương V của E-HSMT 0,0108 tấn
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún Chương V của E-HSMT 0,3 100m
7 Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt mốc quan trắc lún Chương V của E-HSMT 12 cái
AB III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AC 1. Tường hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào móng trụ hộ lan (vát mái 30%) Chương V của E-HSMT 2,9952 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 2,304 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 2320x310x3mm Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1.75m Chương V của E-HSMT 42 m
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0.32m Chương V của E-HSMT 7,68 m
7 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 192 cái
9 Cung cấp bu lông M20x380 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 24 Bộ
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 44,32 m
AD 2. Cọc tiêu, cọc mốc GPMB
1 Đào hố móng (vát mái 30%) Chương V của E-HSMT 2,0363 m3
2 Bê tông móng cọc đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 1,2941 m3
3 Bê tông cọc đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,7425 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0874 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,0984 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 33 1cấu kiện
7 Sơn bề mặt cọc 02 lớp) Chương V của E-HSMT 12,18 1m2
8 Sơn phản quang cọc tiêu, màu đỏ (01 lớp) Chương V của E-HSMT 1,89 1m2
AE 3. Biển báo giao thông
AF 3.1. Biển báo giao thông đường bộ
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 90x45cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật, KT: 240x150cm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,1m Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,5m Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,9m Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,64 m3
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 10 cái
AG 3.2. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 cái
AH 4. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 25,43 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 8,7 m2
AI IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AJ 1. Thùng chụp thi công mố trên cạn
1 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,5m) Chương V của E-HSMT 1,76 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=0,5m) Chương V của E-HSMT 0,16 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Chương V của E-HSMT 1,76 100m
4 Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 7,42 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 14,84 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 14,84 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp Chương V của E-HSMT 0,4474 tấn
8 Khấu hao thép thùng chụp Chương V của E-HSMT 0,9646 tấn
AK * Hố móng
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,9809 100m3
2 Đắp trả đất hố móng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,456 100m3
3 Bê tông lót đáy móng mố đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 3,56 m3
AL 2. Trụ dưới nước
AM 2.1. Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6,0m) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=6,0m) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V của E-HSMT 0,72 100m
4 Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 1,732 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 3,4639 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 3,4639 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,553 tấn
8 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,1992 tấn
AN 2.2. Vòng vây cọc ván thép
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,3m) Chương V của E-HSMT 0,636 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2,7m) Chương V của E-HSMT 0,324 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,636 100m
4 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,936 100m
5 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 3,024 100m
6 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 5,936 100m
7 Sản xuất kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 1,76 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 3,52 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng, chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 3,52 tấn
10 Khấu hao thép Chương V của E-HSMT 3,834 tấn
AO 2.3. Hố móng
1 Đào đất hố móng bằng máy đào gầu dây 0,65m3 Chương V của E-HSMT 1,4075 100m3
2 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 39,8 m3
AP 3. Bến nhô, mặt bằng phục vụ thi công
AQ 3.1. Bến nhô (02 bến)
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) Chương V của E-HSMT 5,202 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) Chương V của E-HSMT 1,734 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,289 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0192 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 0,7225 100m2
6 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3909 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,2935 100m3
AR 3.2. Mặt bằng phục vụ thi công
1 Đắp lớp cát san lắp mặt bằng, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,6302 100m3
AS 4. Cầu và đường tạm đảm bảo giao thông
AT 4.1. Cầu tạm
1 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,52 100m
2 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,36 100m
3 Đóng cọc thép hình mố cầu trên mặt đất, ngập đất Chương V của E-HSMT 1,44 100m
4 Nối cọc thép hình Chương V của E-HSMT 18 1 mối nối
5 Nhổ cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước Chương V của E-HSMT 2,52 100m
6 Nhổ cọc thép hình mố cầu trên mặt đất Chương V của E-HSMT 1,44 100m
7 Sản xuất kết cấu thép làm mố, trụ, sàn biên cầu tạm (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 3,8125 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép xà mũ, khung giằng trụ - dưới nước Chương V của E-HSMT 2,5546 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép xà mũ, khung giằng trụ - dưới nước Chương V của E-HSMT 2,5546 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép xà mũ mố, sàn biên - trên cạn Chương V của E-HSMT 1,2579 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép xà mũ mố, sàn biên - trên cạn Chương V của E-HSMT 1,2579 tấn
12 Nâng, di chuyển, lắp dựng nhịp cầu dàn thép tại vị trí mới - dưới nước Chương V của E-HSMT 3 1 dầm
13 Khấu hao cọc thép hình cầu tạm (tính cho 12 tháng) Chương V của E-HSMT 5,001 tấn
14 Khấu hao thép hình làm mố, trụ, sàn biên (tính cho 12 tháng) Chương V của E-HSMT 0,8769 tấn
AU 4.2. Đường tạm
1 Đóng cừ tràm gia cố nền dưới rọ đá, loại cừ L=5m, Đkn=4,2cm, ngập đất Chương V của E-HSMT 28,75 100m
2 Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn Chương V của E-HSMT 106 1 rọ
3 Bê tông gối kê sàn biên, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,66 m3
4 Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1417 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối kê Chương V của E-HSMT 0,0852 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 2,5144 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 1,6164 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 6,3938 100m2
9 Đắp cát lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3592 100m3
10 Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,898 100m3
11 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 0,5388 100m3
AV 5. Phá dỡ cầu cũ, hoàn trả mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 52,67 m3
2 Nhổ cọc trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 2,4 100m
3 Đào thanh thải đường cũ trước mố, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,6688 100m3
4 San lấp nền đất thấp dọc hai bên đường từ vật liệu đào thanh thải Chương V của E-HSMT 0,9623 100m3
5 Tháo dỡ dàn cầu thép cũ Chương V của E-HSMT 25 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện thép cầu cũ lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết Chương V của E-HSMT 25 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện thép cầu cũ tập kết về kho bảo quản, cự ly 12km Chương V của E-HSMT 300 10 tấn/1km
AW B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh: Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->