Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:07:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,909,382,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 460,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 139,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 990,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 555,69 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo chương V của E-HSMT | 272,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 50,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 28,69 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 3,962 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 50,57 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 61,025 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 164,22 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 420,06 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khối lớp học | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 41,016 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 164,064 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,828 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 302 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.450,98 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.026,01 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 931,19 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.545,8 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 50,57 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 33,055 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 29,835 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 40 | CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | md |
| 41 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V của E-HSMT | 50,57 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 44 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tấm compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 31,76 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 46 | Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 55,4 | md |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 20,464 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 164,22 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 189,505 | m2 |
| 50 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 17 | 1m2 |
| 51 | CCLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 52 | Thay khóa cửa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính | Theo chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 272,88 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 4,201 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 8,646 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,51 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 62 | Bộ xả inox | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Van phao cơ D42 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Van phao điện D42 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 79 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 113 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 114 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 130 | Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 132 | Phụ kiện HT điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 109,13 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 109,13 | m2 |
| 138 | Thay thế mo tơ cửa cổng (bao gồm dây cấp điện) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + LỚP HỌC (CƠ SỞ 3) | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 953,758 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 59,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 36,15 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.719,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 917,215 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa kính bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 536,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 345,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 37,654 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 5,494 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 87,43 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1.128,11 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 77,395 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 278,863 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 352,204 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 18,75 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách sắt kính | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 89,867 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 359,468 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,56 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 261,93 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.673,238 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.273,655 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.310,198 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.636,695 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 87,43 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.128,11 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 19,615 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 40 | CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | md |
| 41 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V của E-HSMT | 345,94 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 46 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tám compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 20,625 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,625 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 278,863 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 335,903 | m2 |
| 51 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 52 | Thay khóa cửa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính | Theo chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 536,175 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 3,522 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 13,89 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,044 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt lavabo + chân lửng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Bộ xả lavabo inox | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 79 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 113 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 114 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 130 | Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 131 | Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 132 | Phụ kiện HT điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC (CƠ SỞ 3) | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 817,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.511,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 932,58 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 460,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 61,59 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 11,034 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 61,59 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 333,66 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 14,05 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 184,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 49,114 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 196,456 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,943 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 260,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.328,41 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.332,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.215,96 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.443,69 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 61,59 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 333,66 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 14,05 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 34 | CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | md |
| 35 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V của E-HSMT | 61,59 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tám compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 39 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 184,5 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 225,56 | m2 |
| 43 | Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 460,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,495 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt lavabo + chân lửng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 53 | Bộ xả lavabo inox | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Van phao điện D42 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Van phao cơ D42 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 70 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 103 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 104 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V của E-HSMT | 190 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W | Theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 72 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 120 | Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 121 | Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 122 | Phụ kiện HT điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ XE CƠ SỞ 3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,816 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,129 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 272,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,35 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 308,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp chông sắt | Theo chương V của E-HSMT | 72,7 | md |
| 22 | Lắp dựng chông săt | Theo chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 179,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 183,396 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 179,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 179,8 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 30 | Cung cấp cửa lùa bằng sắt (bao gồm 5 khung đỡ + ray + phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 195,366 | m2 |
| 34 | CCLD motor cửa cổng (bao gồm HT cấp nguồn) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 46,943 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 46,943 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 15,82 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ CƠ SỞ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Nạo vét mương | Theo chương V của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 255 | cái |
| 10 | Phá dỡ hố ga hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Đục bỏ lớp sân bê tông bong tróc, thổi rửa vệ sinh sạch sẽ sân đường | Theo chương V của E-HSMT | 1.225 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.187 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 48,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi