Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845870-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200833369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 14:07:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,909,382,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC CƠ SỞ 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 460,87 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 23,36 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 139,38 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 990,11 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 555,69 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Theo chương V của E-HSMT 272,88 m2
7 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 50,57 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V của E-HSMT 28,69 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 3,962 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,891 m3
11 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 50,57 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 117,12 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 61,025 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 164,22 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 420,06 m2
16 Tháo dỡ lan can Theo chương V của E-HSMT 66 m
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 26,32 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khối lớp học Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
22 Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 41,016 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 164,064 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,828 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,149 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,322 m3
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 2,79 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 302 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,79 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 1.450,98 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.026,01 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 931,19 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.545,8 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 50,57 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 117,12 m2
37 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 33,055 m2
38 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 29,835 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 8,8 m2
40 CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 8,8 md
41 Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) Theo chương V của E-HSMT 50,57 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
44 CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tấm compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 Theo chương V của E-HSMT 31,76 m2
45 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 11,66 m2
46 Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 55,4 md
47 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 20,464 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 164,22 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 189,505 m2
50 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 17 1m2
51 CCLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 10,44 m2
52 Thay khóa cửa cửa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
53 Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính Theo chương V của E-HSMT 46 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 272,88 m2
55 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem Theo chương V của E-HSMT 4,201 100m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 8,646 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 2,51 100m2
58 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
59 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
60 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
61 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
62 Bộ xả inox Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
63 Van phao cơ D42 Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Van phao điện D42 Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,46 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 22 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
78 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
79 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 20 Cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,52 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,34 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
90 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 20 Cái
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 28 Cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
95 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
96 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
97 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
100 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
101 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
102 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
103 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
104 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
107 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
109 Lắp đặt vòi chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
110 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 2,16 100m
112 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 96 Cái
113 Cầu chắn rác inox D120 Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
114 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V của E-HSMT 144 Cái
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V của E-HSMT 28 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V của E-HSMT 24 cái
123 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer Theo chương V của E-HSMT 14 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 18 cái
125 Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
126 Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA Theo chương V của E-HSMT 8 cái
127 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm Theo chương V của E-HSMT 36 hộp
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 250 m
129 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 320 m
130 Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 150 m
131 Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 125 m
132 Phụ kiện HT điện Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
133 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 270,16 m2
134 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 109,13 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 270,16 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 270,16 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 109,13 m2
138 Thay thế mo tơ cửa cổng (bao gồm dây cấp điện) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
B CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + LỚP HỌC (CƠ SỞ 3)
1 Cạo bá lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 953,758 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 59,53 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 36,15 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 1.719,48 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 917,215 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa kính bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 536,175 m2
7 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 345,94 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V của E-HSMT 37,654 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 5,494 m3
10 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 87,43 m2
11 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 1.128,11 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 192,32 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 73,92 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 77,395 m2
15 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 278,863 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 352,204 m2
17 Tháo dỡ lan can Theo chương V của E-HSMT 18,75 m
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 28 m2
19 Tháo dỡ vách sắt kính Theo chương V của E-HSMT 8,64 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
22 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
23 Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V của E-HSMT 89,867 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 359,468 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 33,56 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,342 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 261,93 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 2.673,238 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.273,655 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.310,198 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.636,695 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 87,43 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 1.128,11 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 192,32 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo chương V của E-HSMT 73,92 m2
37 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 64,2 m2
38 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 19,615 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 9,6 m2
40 CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 9,6 md
41 Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) Theo chương V của E-HSMT 345,94 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly Theo chương V của E-HSMT 11,2 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 11,2 m2
44 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính 5ly Theo chương V của E-HSMT 32,16 m2
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V của E-HSMT 32,16 m2
46 CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tám compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 Theo chương V của E-HSMT 50,42 m2
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 20,625 m2
48 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 20,625 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 278,863 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 335,903 m2
51 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 24 1m2
52 Thay khóa cửa cửa Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
53 Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính Theo chương V của E-HSMT 68 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 536,175 m2
55 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem Theo chương V của E-HSMT 3,522 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 13,89 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 3,044 100m2
58 Lắp đặt lavabo + chân lửng Theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
59 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
60 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V của E-HSMT 14 Bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 17 Bộ
62 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
63 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
64 Bộ xả lavabo inox Theo chương V của E-HSMT 14 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,57 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,95 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,36 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 57 Cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
78 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 57 Cái
79 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 28 Cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 14 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,78 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,44 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,68 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
90 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
95 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
96 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
97 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
100 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
101 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
102 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
103 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
104 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 14 Bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 14 Bộ
107 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 14 Cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
109 Lắp đặt vòi chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
110 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 1,08 100m
112 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
113 Cầu chắn rác inox D120 Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
114 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V của E-HSMT 80 Cái
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W Theo chương V của E-HSMT 23 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V của E-HSMT 54 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT 15 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V của E-HSMT 21 cái
123 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer Theo chương V của E-HSMT 30 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 36 cái
125 Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
126 Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA Theo chương V của E-HSMT 15 cái
127 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm Theo chương V của E-HSMT 50 hộp
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 450 m
129 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 520 m
130 Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 350 m
131 Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 225 m
132 Phụ kiện HT điện Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
C CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC (CƠ SỞ 3)
1 Cạo bá lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 817,3 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 48,72 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 90,72 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 1.511,11 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 932,58 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 460,08 m2
7 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 61,59 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 19,928 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 11,034 m3
10 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 61,59 m2
11 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 333,66 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 116,16 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 14,05 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 184,5 m2
15 Tháo dỡ lan can Theo chương V của E-HSMT 18,2 m
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 33,6 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V của E-HSMT 21 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
20 Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V của E-HSMT 49,114 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V của E-HSMT 196,456 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,943 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 260,76 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 2.328,41 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.332,24 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.215,96 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.443,69 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 61,59 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 333,66 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 116,16 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo chương V của E-HSMT 14,05 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
34 CCLD khung bàn lavabo bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 4,8 md
35 Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung xương) Theo chương V của E-HSMT 61,59 m2
36 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly Theo chương V của E-HSMT 8,4 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 8,4 m2
38 CCLD vách ngăn kết hợp cửa bằng tám compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 Theo chương V của E-HSMT 81 m2
39 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 20,02 m2
40 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 20,02 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 184,5 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 225,56 m2
43 Thay chốt cửa, joant cao sau, vệ sinh kính Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 460,08 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 12,5 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 2,495 100m2
47 Lắp đặt lavabo + chân lửng Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
48 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
49 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
51 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 9 Cái
52 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 9 Cái
53 Bộ xả lavabo inox Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
54 Van phao điện D42 Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
55 Van phao cơ D42 Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,56 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 45 Cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 9 Cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
69 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 45 Cái
70 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 33 Cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,78 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,64 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
80 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
81 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 32 Cái
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
83 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
85 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
86 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
87 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
88 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
89 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
90 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
91 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
92 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
93 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
94 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 21 Cái
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
99 Lắp đặt vòi chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
100 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V của E-HSMT 24 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 2,56 100m
102 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 76 Cái
103 Cầu chắn rác inox D120 Theo chương V của E-HSMT 19 Cái
104 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V của E-HSMT 190 Cái
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng led 18W Theo chương V của E-HSMT 17 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V của E-HSMT 48 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 8 cái
110 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V của E-HSMT 48 cái
113 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m - 75W + Dimmer Theo chương V của E-HSMT 24 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 36 cái
115 Lắp đặt đèn sát trần led gắn nổi D200 - 14W Theo chương V của E-HSMT 30 bộ
116 Lắp đặt MCB 2P-20A -4,5KA Theo chương V của E-HSMT 12 cái
117 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50x100mm Theo chương V của E-HSMT 72 hộp
118 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 350 m
119 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 520 m
120 Lắp đặt máng nhựa 20x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 265 m
121 Lắp đặt máng nhựa 30x25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 175 m
122 Phụ kiện HT điện Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ XE CƠ SỞ 3
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,298 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,298 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,759 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 4,416 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,31 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 5,816 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,932 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,221 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,727 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,346 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,386 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,419 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,654 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,368 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,306 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,129 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,172 m3
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 272,4 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 36,35 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 308,75 m2
21 Cung cấp chông sắt Theo chương V của E-HSMT 72,7 md
22 Lắp dựng chông săt Theo chương V của E-HSMT 14,54 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 14,54 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 179,8 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 183,396 m2
26 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 8,82 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 179,8 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 179,8 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,056 m3
30 Cung cấp cửa lùa bằng sắt (bao gồm 5 khung đỡ + ray + phụ kiện) Theo chương V của E-HSMT 10,08 m2
31 Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt Theo chương V của E-HSMT 1,89 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V của E-HSMT 11,97 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 195,366 m2
34 CCLD motor cửa cổng (bao gồm HT cấp nguồn) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 46,943 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 46,943 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 15,82 m2
E SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ CƠ SỞ 3
1 Tháo dỡ toàn bộ tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
2 Nạo vét mương Theo chương V của E-HSMT 15,3 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của E-HSMT 4,08 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 12,24 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 1,632 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,96 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,058 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,123 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 255 cái
10 Phá dỡ hố ga hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,196 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,94 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,097 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,08 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,003 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,027 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,013 tấn
19 Đục bỏ lớp sân bê tông bong tróc, thổi rửa vệ sinh sạch sẽ sân đường Theo chương V của E-HSMT 1.225 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 67,4 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo chương V của E-HSMT 1.187 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 48,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->