Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thạnh Hưng, Thạnh Phú, Lợi An xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200853501-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thạnh Hưng, Thạnh Phú, Lợi An xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20200853321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 15:59:00 đến ngày 2020-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,875,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,125,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu một trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 20.176 m2
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 113 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 113 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 226 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (113 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (113 móng) 1 Khoán
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 1,007 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 278,939 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 0,5065 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 0,8257 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,1994 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 66,836 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 18.513,572 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 33,6185 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 54,8055 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 13,2335 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 7,356 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 2.037,612 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 3,7001 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 6,0319 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 1,4565 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 3m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 22 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 22 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 22 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (22 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (22 móng) 1 Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 4 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 4 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
H Móng neo chằng xuống 1500x400 - MNX 15x4
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm 9 Cái
2 Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 9 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 9 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) 1 Khoán
I Phần cột
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 67 Bộ
2 Dựng Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 67 Bộ
3 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 135 Bộ
4 Dựng Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 135 Bộ
5 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Bộ
6 Dựng Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Bộ
7 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 4 Bộ
8 Dựng Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 4 Bộ
J Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 9 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 18 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 18 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 9 Bộ
K Đà XC_2,0-ND (đỡ néo thẳng, góc 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân 20 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 40 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 20 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 52,6kg/bộ) 10 Bộ
L Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 82 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 82 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 82 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 164 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 82 Bộ
M Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 78 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 78 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 78 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 78 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 39 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 39 Bộ
N Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 30 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 60 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 60 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 15 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 15 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 60 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 15 Bộ
O Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 15 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 1 Bộ
P Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 21 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 168 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 21 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 21 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 357 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 42 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 21 Bộ
Q Bộ dây chằng xuống cột 12m CXTT_D12
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc) 9 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 18 Thanh
3 Móc treo chữ U (khoen neo) 9 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 72 Cái
5 Sứ chằng lớn "5/8 9 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 153 Mét
7 Yếm cáp 5/8" 18 Cái
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 9 Bộ
9 Lắp bộ collier chằng 9 Bộ
10 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 9 Bộ
R Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 11 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
S Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 39 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 3 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 3 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 3 Bộ
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 1 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,25 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 3 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,0025 100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 54 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 108 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 21,6 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 162 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 162 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,216 100kg
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 5 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 5 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 5 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 15 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,25 100kg
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 13 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 13 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 52 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 3,25 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 26 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 26 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,65 100kg
X Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) Bao gồm chi phí nhân công 33 Bộ
Y Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp 6.253 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 Vật tư A cấp 6.056 Mét
3 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 Vật tư A cấp 3.207 Mét
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp 1.613 Kg
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) Vật tư A cấp 293 Kg
6 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 290 Cái
7 Dây buộc sứ ống chỉ A95 6 Kg
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 61 Sợi
9 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2 77 Sợi
10 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 48 Sợi
11 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 95-120mm2 112 Sợi
12 Ống nối ép chịu sức căng AC50 8 Cái
13 Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) 4 Cái
14 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 6 Mét
15 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
16 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
17 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 14 Cái
18 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
19 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 47 Bộ
20 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 47 Bộ
21 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 47 Bộ
22 Compound Electric 10 Túp
23 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 6,13 Km
24 Kéo dây ACXH 95 (dây pha) 5,937 Km
25 Kéo dây ACXH 120 (dây pha) 3,144 Km
26 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 8,109 Km
27 Kéo dây AC70 (dây trung hòa) 1,048 Km
Z SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 8 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 8 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Cái
AA CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 27 Cái
2 Móc treo chữ U 54 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 27 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 27 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 54 Cái
AB CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 20 Cái
2 Móc treo chữ U 40 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 20 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 20 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 40 Cái
AC CĐN polymer-xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 102 Cái
2 Móc treo chữ U 204 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 102 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 204 Cái
AD Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 122 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 122 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 122 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 122 Bộ
AE Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 31 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 31 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 31 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 31 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 62 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 31 Bộ
AF Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 47 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 47 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 47 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 47 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 94 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 47 Bộ
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 1 Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 6 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH70/11
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp 12 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 8 Cái
3 Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 12 Mét
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH95/16
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 Vật tư A cấp 9 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
3 Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 Vật tư A cấp 9 Mét
AK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH120/19
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 Vật tư A cấp 18 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Cái
3 Lắp Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 18 Mét
AL Thiết bị
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp 16 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp 16 Bộ
3 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 16 Bộ
AM Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 24.803 m2
AN Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 99 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 99 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (99 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (99 móng) 1 Khoán
AO Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 420 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 420 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (420 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (420 móng) 1 Khoán
AP Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 44 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 44 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) 1 Khoán
AQ Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 8 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 8 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) 1 Khoán
AR Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 4,185 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 1.159,245 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 2,1051 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 3,4317 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,8286 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
AS Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
AT Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 62,602 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 0,1137 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 0,1853 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,0447 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AU Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 13,52 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 3.745,04 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 6,8006 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 11,0864 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 2,677 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
AV Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 1,69 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 468,13 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 0,8501 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 1,3858 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,3346 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
AW Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 93,626 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 0,17 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 0,2772 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,0669 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AX Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 76,986 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 21.325,122 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 38,724 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 63,1285 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 15,2432 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (91 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (91 móng) 1 Khoán
AY Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 13,536 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 3.749,472 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 6,8086 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 11,0995 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 2,6801 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
AZ Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 2,312 M3
2 Xi măng PC40 (277 kg/m3 bêtông) 640,424 Kg
3 Cát (0,503 m3/m3 bêtông) 1,1629 M3
4 Đá 1x2 (0,820 m3/m3 bêtông) 1,8958 M3
5 Nước (198 lít/m3 bêtông) 0,4578 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
BA Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 197 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 197 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 197 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (197 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (197 móng) 1 Khoán
BB Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 20 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 20 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 20 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
BC Phần cột
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 34 Cột
2 Dựng Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 34 Cột
3 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 106 Cột
4 Dựng Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 106 Cột
5 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 152 Cột
6 Dựng Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 152 Cột
7 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 455 Cột
8 Dựng Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 455 Cột
9 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 5 Cột
10 Dựng Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 5 Cột
11 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 72 Cột
12 Dựng Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 72 Cột
13 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 1 Cột
14 Dựng Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 1 Cột
15 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 18 Cột
16 Dựng Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 18 Cột
BD Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 160 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 40 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 40 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 400 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 80 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 40 Bộ
BE Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 146 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 584 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 146 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 146 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 1.606 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 292 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 146 Bộ
BF Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 8 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 8 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 96 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 16 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 8 Bộ
BG Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 45 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 3 Bộ
BH Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 32 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 4 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 8 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 4 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 4 Bộ
BI Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 11 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 44 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 11 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 11 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 99 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 11 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 22 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 11 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 11 Bộ
BJ Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 20 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 2 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 4 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 2 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 2 Bộ
BK Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 33 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 3 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m 3 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 3 Bộ
BL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 192 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 192 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 48 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 576 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 576 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,48 100kg
BM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 10 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 10 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 10 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 30 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,5 100kg
BN Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 2 Bộ
2 Móc treo chữ U 2 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Thanh
BO Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 4 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
BP Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 27.909 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp 1.388 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 1.919 Mét
4 Dây đồng bọc 30/10 23 Mét
5 Dây đồng bọc 20/10 40 Mét
6 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 334 Bộ
7 Sứ ống chỉ hạ áp Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 334 Cái
8 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 132 Cái
9 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 175 Bộ
10 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 159 Bộ
11 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 129 Bộ
12 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 129 Bộ
13 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 129 Bộ
14 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 798 Bộ
15 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 274 Bộ
16 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 145 Bộ
17 Móc treo chữ A 5 Bộ
18 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 555 Cái
19 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 661 Cái
20 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 24 Cái
21 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 730 Cái
22 Băng keo cách điện 1.460 Cuồn
23 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 808 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 139 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 12 Cái
26 Compound Electric 5 Túp
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 27,3618 Km
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 1,361 Km
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 1,882 Km
30 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 45 Bộ
BQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 14 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 56 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 28 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 14 Bộ
BR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 42 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 14 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 42 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 112 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 98 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 28 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 70 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Cái
BS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 8 Bộ
BT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 15 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 5 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 5 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 5 Bộ
BU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 1 Bộ
BV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 308 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 56 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 140 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 126 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 70 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 56 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 56 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 14 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 28 Bộ
12 Băng keo cách điện 14 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 14 Cái
BW Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 294 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 98 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 245 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 147 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 98 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 147 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 49 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 294 Mét
BX Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 12 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 10 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 6 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 2 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 12 Mét
BY Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp 6 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 2 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 5 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 3 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 4 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 1 Cái
BZ Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp 14 Máy
2 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 14 Máy
3 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư A cấp 14 Cái
4 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư A cấp 56 Cái
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 14 Bộ
6 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 14 Bộ
7 Fuse link 6A Vật tư A cấp 14 Cái
8 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 14 Cái
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 14 Cái
10 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA Bao gồm thiết bị, phụ kiện bên trong tủ 14 Bộ
11 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 14 Bộ
12 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 28 Bộ
13 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 56 Cái
14 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp 14 Cái
15 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp 28 Cái
16 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp 14 Cái
17 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 56 Bộ
18 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 56 Bộ
19 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 28 Cái
20 Bakelit 300x480x20mm 14 Cái
CA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Tháo Giá sắt U80x600mm 3 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 6 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 3 Bộ
CB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 9 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 9 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 21 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 6 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 10,614 10m
CC Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc
1 Tháo lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Bộ
CD Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 66 Mét
2 Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 12 Mét
3 Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 30 Mét
4 Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 6 Mét
5 Tháo, lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 27 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 12 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 3 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 6 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 6 Bộ
12 Băng keo cách điện 3 Cuồn
13 Tháo, lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 3 Cái
CE Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời
1 Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 3 Máy
2 Tháo, lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 3 Cái
3 Tháo, lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 12 Cái
4 Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 3 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp 3 Cái
6 Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 Cái
7 Tháo, lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 3 Bộ
8 Tháo, lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 6 Bộ
9 Tháo, lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 12 Cái
10 Tháo, lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 3 Cái
11 Tháo, lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 6 Cái
12 Tháo, lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 3 Cái
13 Tháo, lắp lại Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
14 Tháo, lắp lại Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
15 Tháo, lắp lại Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 Cái
16 Tháo, lắp lại Bakelit 300x480x20mm 3 Cái
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (tháo gỡ, thu hồi)
1 Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi 12 cột
2 Tháo gở để thu hồi toppin 870mm 12 bộ
3 Tháo gở, lắp lại xà 2,4m 2 bộ
4 Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha 1 bộ
5 Tháo gở, lắp lại LBS 3 pha 1 bộ
6 Tháo gở, lắp lại LTD 1 pha 3 bộ
7 Tháo gở thu hồi dây ACX70 (dây pha) 567,9 mét
8 Tháo gở thu hồi dây AC50 (dây trung hoà) 567,9 mét
9 Tháo thu hồi sứ đứng 10 bộ
10 Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV 6 bộ
11 Tháo gở để thu hồi xà U200x3000mm 1 bộ
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (tháo gỡ, thu hồi)
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 252 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 197 bộ
3 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 5 cột
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại 3 cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 31 cột
6 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
7 Tháo dây ABC3x50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 947 mét
8 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 58 mét
9 Tháo gở thu hồi dây AV50 1.050 mét
10 Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 4.356 mét
11 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1.292 bộ
CH Phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 103 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ nhất 152 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ hai 152 Cái
4 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ nhất 116 Cái
5 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ hai trở lên 348
6 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 827 Cái
7 MCB 1 pha 32A 230/400V Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 44 Cái
CI Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 504 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 504 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 504 Cái
CJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 394 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 394 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 394 Cái
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 120 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 20 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 40 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 20 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 20 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 60 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 20 bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 84 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 28 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 14 bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 90 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 15 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 30 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 60 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 60 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 60 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 90 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 15 bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 368,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 67 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 134 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 134 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 134 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 67 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 67 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 67 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 201 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 67 bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 418 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 76 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 152 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 152 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 152 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 152 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 456 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 76 bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 275 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 50 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 100 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 100 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 100 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 200 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 200 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 200 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 300 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 50 bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 80 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 16 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 32 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 16 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 16 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 48 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 16 bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 60 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 12 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 24 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 24 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 24 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 24 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 24 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 24 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 72 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 12 bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 55 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 22 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 44 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 44 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công 11 bộ
CT CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->