Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngành, NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:29:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,3624 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.471,1042 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2.565,0863 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,884 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, sàn thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 115,3016 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.471,104 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2.701,272 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,14 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 13 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van xả xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả chậu tiểu, xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 473,6556 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 344,082 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,964 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 244,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 473,656 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 668,726 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,668 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,816 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,9364 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2652 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót , 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,328 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,628 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng lắp lại cửa cũ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 14 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 778 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 18 | Bổ sung nắp gang xẻ khe rãnh thoát nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 722,0718 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 722,072 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 23 | Gia công kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 29 | Gia công khung vòm thép mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung vòm thép mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7449 | 100m2 |
| 34 | Máng nước tôn khổ 300mm, dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | md |
| 35 | Phễu thu nước mái chắn rác inox 304 D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Bulong M16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 124,74 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5967 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Keo liên kết bê tông và bulông neo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 51 | Gia công kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 53 | Gia công giằng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép giằng cột, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 56 | Tăng đơ M20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Gia công khung vòm mái bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7547 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung vòm mái bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7301 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,931 | 100m2 |
| 62 | Máng nước tôn khổ 300mm, dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,22 | md |
| 63 | Phễu thu nước mái chắn rác inox 304 D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Bu lông M16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Hộp automat nổi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đế điện nổi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen điện ruột gà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi