Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Viên An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:21:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,275,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Thu dọn mái tôn và hệ thống vì kèo | 8 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 9,494 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,428 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 68,082 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | 14,964 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,964 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 14,964 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( Lắp dựng 1 mặt, còn lại luôn chuyển) | 3,367 | 100m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt sàn bê tông và các vị trí xây tường chắn mái | 5 | Công | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 3,745 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 12,705 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | 4,083 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,864 | m3 | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,329 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 16,944 | 1m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 114,704 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,624 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,31 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 97,26 | 1m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 97,26 | 1m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 97,26 | 1m2 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép U 80x40x4.0 | 2,241 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,241 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | 142,08 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,413 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 30x30x5 dày 4.5mm | 55,66 | md | |
| 27 | Nắp đạy lối thông lên mái bằng Inox kích thước 800x800mm | 1 | cái | |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 106,995 | 1m2 | |
| 29 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại lên cao | 5,173 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp gạch xây các loại lên cao | 11,641 | 1000v | |
| 31 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 8 | cái | |
| 32 | Đai Inox giữ ống D90 | 72 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,078 | 100m | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 73,38 | m | |
| 37 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | 4,608 | 1m2 | |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái, đường ống thoát nước mái bị hư hỏng | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 356,047 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,99 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại từ trên cao xuống | 1,99 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,051 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,051 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,051 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 95,88 | 1m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 95,88 | 1m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 95,88 | 1m2 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép U 80x40x4mm | 0,597 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,597 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | 37,84 | 1m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,56 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 30x30x5 dày 4.5mm | 66,442 | ||
| 16 | Nắp đạy lối thông lên mái bằng Inox kích thước 800x800mm | 1 | cái | |
| 17 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,387 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1,27 | 1000v | |
| 19 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 6 | cái | |
| 20 | Đai Inox giữ ống D90 | 54 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,72 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,065 | 100m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 87,02 | m | |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 26 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | 2,732 | 1m2 | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 183,563 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,789 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tới nơi tập kết | 0,789 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tới nơi tập kết | 0,789 | tấn | |
| 5 | Cắt sàn, nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 19,23 | 1m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,783 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,251 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,084 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,759 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 6,759 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, vữa BT M100# | 0,54 | 1 m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,812 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | 14,76 | 1m2 | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,458 | 100kg | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,388 | 100kg | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,65 | m3 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,179 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,611 | 100kg | |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 9,75 | 1m2 | |
| 20 | Bulong M16x600mm | 24 | bộ | |
| 21 | Bản mã 300x200x8mm | 18 | cái | |
| 22 | Bản mã 80x40x6mm | 48 | cái | |
| 23 | Gia công cột thép ống D90, dày 3,2 mm | 0,109 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép ống D90 | 0,109 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ, vì kèo thép V40x40x4 | 0,565 | tấn | |
| 26 | Nhân công 3,5/7, đánh gỉ sét vì kèo, cột thép | 6 | công | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | 0,789 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,342 | 1m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,836 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 30x30x5 dày 4.5mm | 45,63 | md | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn Nhựa Lấy Sáng Polycarbonate | 0,036 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,602 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 50 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 50 | m | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,351 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch tường rào | 0,241 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch 220 | 1,65 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,242 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 9,242 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,925 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,768 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,208 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 20 | 1m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 4,919 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | 0,581 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 89,44 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | 4,4 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 8,75 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 50 | m | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào song sắt thép đặc 14x14mm, đan a150 có mũi giáo ( trọn gói) | 21,25 | m2 | |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,23 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5 | 100m2 | |
| 19 | Nhân công 3,5/7 vệ sinh tổng thể công trình | 4 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi