Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865379-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200848427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 15:21:00 đến ngày 2020-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,205,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km0+700 - Km1+200
1 Đắp nền đường + đắp trả rãnh K95 Phần 2 - Chương V 7,11 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 63,86 m3
3 Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 19,64 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 19,64 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 19,64 m2
6 Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường KC2A) Phần 2 - Chương V 2.859,47 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15,6 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,6 cm (Kết cấu mặt đường KC2A) Phần 2 - Chương V 2.859,47 m2
8 Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC4) Phần 2 - Chương V 179,08 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC4) Phần 2 - Chương V 179,08 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC4) Phần 2 - Chương V 179,08 m2
11 Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC4) Phần 2 - Chương V 53,72 m3
12 Đào khuôn đường mới đất cấp 4 (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC4) Phần 2 - Chương V 107,45 m3
13 Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 85,07 m3
14 Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 472,6 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 472,6 m2
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang đoạn Km0+700 - Km1+200
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 11,46 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa) Phần 2 - Chương V 249,08 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,61cm (Vuốt nối đường láng nhựa) Phần 2 - Chương V 249,08 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa) Phần 2 - Chương V 249,08 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước dọc đoạn Km0+700 - Km1+200
1 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 1.282,62 m3
2 Đắp trả rãnh Phần 2 - Chương V 479,71 m3
3 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn Phần 2 - Chương V 345,03 m3
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 - Chương V 15.707,36 kg
5 Vữa xi măng đệm M100 Phần 2 - Chương V 3,49 m3
6 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Phần 2 - Chương V 93,79 m3
7 Ống nhựa PVC D27 Phần 2 - Chương V 697,2 m
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Phần 2 - Chương V 128,65 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 - Chương V 11.783,51 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Phần 2 - Chương V 7.577,07 kg
11 Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Hoàn trả đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,76 m3
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Hoàn trả đường ngang) Phần 2 - Chương V 5,85 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gốm các loại (Hoàn trả gạch lát hè Blook) Phần 2 - Chương V 218,4 m2
14 Đắp cát nền đường K95 (Hoàn trả gạch lát hè Blook) Phần 2 - Chương V 6,55 m3
15 Lát gạch hè đường gạch Blook (Hoàn trả gạch lát hè Blook) Phần 2 - Chương V 218,4 m2
16 Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Hoàn trả hố thu cuối rãnh) Phần 2 - Chương V 0,58 m3
17 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Hoàn trả hố thu cuối rãnh) Phần 2 - Chương V 0,44 m3
18 Bê tông hố thu đổ tại chỗ M200 (Hố thu nối rãnh) Phần 2 - Chương V 5,07 m3
19 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu nối rãnh) Phần 2 - Chương V 0,18 m3
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm đan đúc sẵn) Phần 2 - Chương V 0,24 m3
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan đúc sẵn) Phần 2 - Chương V 21,08 kg
22 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan đúc sẵn) Phần 2 - Chương V 14,62 kg
23 Đào móng đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 11,25 m3
24 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 11,25 m3
25 Duy trì cây xanh mới trồng Phần 2 - Chương V 5 Cây/năm
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ngang đoạn Km0+700 - Km1+200
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 45,83 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng Phần 2 - Chương V 19,9 m3
3 Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 Phần 2 - Chương V 3,13 m3
4 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Phần 2 - Chương V 5,94 m3
5 Bê tông đổ tại chỗ M200 Phần 2 - Chương V 1,55 m3
6 Bê tông lớp phủ đổ tại chỗ M250 Phần 2 - Chương V 1,4 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Phần 2 - Chương V 2,2 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 - Chương V 76,83 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Phần 2 - Chương V 418,22 kg
10 Cốt thép móng đổ tại chỗ D <=10 mm Phần 2 - Chương V 34,97 kg
11 Cốt thép móng đổ tại chỗ D <=18 mm Phần 2 - Chương V 21,49 kg
12 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng Phần 2 - Chương V 1,58 m3
13 Bi tum Phần 2 - Chương V 0,03 m3
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Hoàn trả đường ngang) Phần 2 - Chương V 15,15 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Hoàn trả đường ngang) Phần 2 - Chương V 15,15 m2
F Hạng mục 6: An toàn giao thông đoạn Km0+700 - Km1+200
1 Sơn sửa cọc H (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 5 cọc
2 Gắn tiêu phản quang (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 10 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, D8 chiều sâu <=5cm (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 30 lỗ
4 Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 1,09 m2
5 Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 17,11 Kg
6 Đào móng đất cấp 3 (Cọc H tận dụng) Phần 2 - Chương V 0,32 m3
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, D8 chiều sâu <=5cm (Cọc Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 4 lỗ
8 Dán màng phản quang 3M (Cọc Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 0,93 m2
9 Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 14,6 Kg
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Cọc Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 29,4 m2
G Hạng mục 7: Nền, mặt đường đoạn Km7+200 - Km10+00
1 Đắp nền đường + đắp trả rãnh K95 Phần 2 - Chương V 710,21 m3
2 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường KC2B) Phần 2 - Chương V 14.105,1 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,22 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,22 cm (Kết cấu mặt đường KC2B) Phần 2 - Chương V 14.105,1 m2
4 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt về mặt đường cũ KC3) Phần 2 - Chương V 422,4 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4 cm (Kết cấu vuốt về mặt đường cũ KC3) Phần 2 - Chương V 422,4 m2
6 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về mặt đường cũ KC3) Phần 2 - Chương V 422,4 m2
H Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang đoạn Km7+200 - Km10+00
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 34,04 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa) Phần 2 - Chương V 289,53 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,61cm (Vuốt nối đường nhựa) Phần 2 - Chương V 289,53 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa) Phần 2 - Chương V 289,53 m2
I Hạng mục 9: Nút giao đoạn Km7+200 - Km10+00
1 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 36,32 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 36,32 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới KC1) Phần 2 - Chương V 36,32 m2
4 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Phần 2 - Chương V 124,64 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4 cm Phần 2 - Chương V 124,64 m2
6 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Phần 2 - Chương V 124,64 m2
J Hạng mục 10: An toàn giao thông đoạn Km7+200 - Km10+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) Phần 2 - Chương V 96 cọc
2 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới) Phần 2 - Chương V 192 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu làm mới) Phần 2 - Chương V 384 lỗ
4 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc tiêu làm mới) Phần 2 - Chương V 6,14 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới) Phần 2 - Chương V 5,28 m3
6 Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng) Phần 2 - Chương V 134 cọc
7 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng) Phần 2 - Chương V 268 cái
8 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu tận dụng) Phần 2 - Chương V 536 lỗ
9 Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu tận dụng) Phần 2 - Chương V 8,58 m3
10 Sơn sửa cột H (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 22 cọc
11 Gắn tiêu phản quang (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 44 cái
12 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 88 lỗ
13 Đào móng đất cấp 3 (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 1,41 m3
14 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 44 lỗ
15 Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 75,3 Kg
16 Dán màng phản quang 3M (Cột H tận dụng) Phần 2 - Chương V 4,8 m2
17 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cột Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 8 lỗ
18 Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cột Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 29,14 Kg
19 Dán màng phản quang 3M (Cột Km tận dụng) Phần 2 - Chương V 1,85 m2
20 Nắn chinh tu sửa cột Biển báo (Biển tam giác) Phần 2 - Chương V 3 cái
21 Nắn chinh tu sửa cột Biển báo (Biển chữ nhật) Phần 2 - Chương V 9 cái
22 Đào móng đất cấp Phần 2 - Chương V 1,5 m3
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 124,8 m2
K Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
L Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->