Gói thầu: Gói thầu 2: Sửa chữa kiến trúc các TBA 110kV: E1.14, E1.22, E1.28, E1.33

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834874-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Sửa chữa kiến trúc các TBA 110kV: E1.14, E1.22, E1.28, E1.33
Số hiệu KHLCNT 20200824889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:06:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,764,000,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đại tu, sửa chữa TBA E1.14 Giám (Nhà điều hành)
1 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 440,5807 m2
2 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 648,7664 m2
3 Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 583,5529 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 351,0119 m2
5 Tháo dỡ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0202 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0202 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0202 m3
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 351,0119 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.440,359 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 583,5529 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,5109 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 629,401 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4881 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6978 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6978 100m2
17 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5171 100m2
18 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,3234 m2
19 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,94 md
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 100m
21 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
22 Quả cầu chắn rác inox D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
23 Đai omega inox bắt ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
24 Lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m
25 Bạt che phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 377,3242 m2
26 Lắp dựng lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,96 m2
28 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
29 Gia công cửa đi bằng sắt hình bịt tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
30 Gia công cửa lưới thép inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,872 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,96 m2
33 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,745 m2
34 Tháo dỡ hàng rào song sắt ( lấy đơn giá tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,994 m3
36 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4356 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,4156 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6208 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1266 m3
40 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,424 m2
41 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3766 100kg
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 536,6698 m2
43 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,0013 m2
44 Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,112 m2
45 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 741,507 m2
46 Trát, đắp phào, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,2 m
47 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.029,6203 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6348 100m2
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,163 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,163 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,163 m3
52 Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,42 m2
53 Lắp dựng hàng rào dây thép gai mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,42 m2
54 Biển tên trạm mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 m2
56 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 m2
58 Gia công cổng thép bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 tấn
59 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 tấn
60 Đục nền bê tông chôn ống cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp cho nút bấm điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp cho đèn nháy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Nút bấm điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
67 Bộ cảm biến an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt Khởi động từ 32 A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Bộ động cơ cửa quay 300kg (mô tơ cánh tay đòn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
70 Lắp đặt đèn tín hiệu quay nháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Bản lề cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
73 Lắp đặt hộp tủ điện điều khiển 500x400x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Hạng mục 2: Đại tu, sửa chữa TBA E1.22 Thanh Nhàn
1 Cắt nền sàn để phá dỡ gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,23 m
2 Phá dỡ nền gạch phòng điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9263 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1025 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,636 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,636 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264 cấu kiện
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6021 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6021 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6021 m3
10 Gia công khung viền tấm đan, viền rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8058 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,4 m2
12 Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8058 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0229 m3
14 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,489 100kg
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256 cái
16 Đục tẩy bề mặt tường bê tông tạo nhám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,18 m2
17 Khoan cấy sắt chống nứt đổ thành hào cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 764 1 lỗ khoan
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6036 100kg
19 Ván khuôn gia cố tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,9 m2
20 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,435 m3
21 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,08 m2
22 Trát gờ hào cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229 m
23 Tháo dỡ vách alu ốp trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,765 m2
24 Ốp tấm aluminium vào trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,765 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
26 Gia công cổng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5262 tấn
27 Gia công ray thép cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
28 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5842 tấn
29 Cắt nền chôn ray cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
30 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
31 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
32 Đục nền bê tông lắp dây điện, dây điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
35 Lắp đặt công tắc hành trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Nút điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt Khởi động từ 32 A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Động cơ cửa đẩy 700kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Ray cổng răng cưa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
40 Bánh xe fi 120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
41 Vấu tác động công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
44 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,088 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,088 m2
46 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6855 m2
47 Cửa đi mở quay 1 cánh phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,203 m2
48 Vách kính liền cửa nhôm định hình kính 5 ly cửa mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5625 m2
49 Vách kính liền cửa nhôm định hình kính 5 ly cửa mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m2
50 Lắp dựng khuôn cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,234 m cấu kiện
51 Lắp dựng cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6855 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4195 100m
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
C Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Phần hào cáp, khu vực phân phối ngoài trời )
1 Tháo dỡ tấm đan mương cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 295 cấu kiện
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2958 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4198 m3
4 Xây bù tường hào cáp, nâng cao bằng gạch vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7654 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,8784 m2
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4868 100kg
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,855 m3
8 Gia công khung viền tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4812 tấn
9 Lắp đặt khung viền tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4812 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vào rãnh cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 295 cái
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,6801 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1296 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1296 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1296 m3
D Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Phần tường rào)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
2 Tháo dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,408 m2
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt ( lấy đơn giá tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,45 m
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2841 m3
5 Cắt nền bê tông xây móng phần tường xây bịt cổng phụ CP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 1m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2405 m3
7 Đào móng đoạn tường rào xây bịt cửa cổng phụ CP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1645 m3
8 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2405 m3
9 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m2
10 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7692 m3
11 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1709 m3
12 Ván khuôn giằng chân tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,2 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0014 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2507 m3
17 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,7908 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5834 m3
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3244 100kg
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0647 100kg
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250,4036 m2
22 Vệ sinh lớp sơn tường rào hiện trạng còn lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,6144 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,385 m2
24 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.109,2782 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 703,6 m
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.110,8926 m2
27 Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,49 m2
28 Lắp dựng hàng rào dây thép gai mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,49 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,105 m2
30 Gia công cổng bổ sung chiều cao ( cổng bằng INOX) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2149 tấn
31 Gia công cổng bổ sung chiều cao ( cổng bằng thép hình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 tấn
32 Sửa lại cổng phụ CP2 ( hàn cắt, bản lề)...công thợ 3.5/7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
33 Khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7 m2
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6972 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6972 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6972 m3
38 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
E Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Sửa chữa tường phòng điều khiển, nhà điều hành, khu vực WC )
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,26 m2
2 Làm sạch bề mặt trần nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,0684 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,3284 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0759 100m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Sửa chữa nhà nghỉ ca )
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,2151 m2
5 Phá dỡ nền bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,8597 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7889 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,0428 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch , chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0592 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 297,7395 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( phá dỡ 20%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,2608 m2
12 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 425,931 m2
13 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205,0432 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376,0575 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,2608 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 686,861 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 286,4122 m2
18 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300*600mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1025 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7796 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7796 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7796 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9424 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,4241 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước 600*600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,9559 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước 300*300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4682 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa bát INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
38 Ống nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
39 Cút nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Tê thu nhựa PP-R D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Tê nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Tê thép ren trong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
47 Cút PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Cút PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Máy bơm tăng áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
50 Phao chống tràn, chống cạn máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
52 Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
61 Đế công tắc ổ cắm, chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộp
62 Hộp ATm tổng phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
63 Hộp ATm tổng nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( quạt cũ tận dụng lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
68 Tháo dỡ bình nước nóng cũ di chuyển sang vị trí mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
69 Lắp đặt thùng đun nước nóng ( Bình cũ tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
70 Tháo dỡ khuôn cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,65 m
71 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
72 Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,08 m2
73 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
74 Gia công cửa song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
76 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,44 m2
78 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,246 m2
79 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,246 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,246 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,246 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,246 m2
83 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m
85 Cút nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3925 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1267 100m2
G Đại tu, sửa chữa TBA E1.33 Cầu Diễn
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4315 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4315 m2
3 Đục tạo nhám bề mặt sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4315 m2
4 Tháo lan can để lát gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,52 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,1365 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 936,0045 m2
7 Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 793,8828 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,7084 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,7084 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,7084 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4315 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4315 m2
13 Lắp dựng lại lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,52 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,1365 m2
15 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,408 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.093,141 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 793,8828 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.887,0238 m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7709 100m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 585,94 m2
21 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 835,146 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1891 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1891 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1891 m3
25 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,7 m
26 Đánh gỉ hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,85 m2
27 Sơn sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,85 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,925 m2
29 Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,4 m2
30 Lắp dựng hàng rào thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,4 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,4 m
32 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 585,94 m2
33 Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.421,086 m2
34 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 304 cấu kiện
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 m3
36 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2856 m3
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1346 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1346 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1346 m3
41 Gia công khung viền tấm đan, viền rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6475 tấn
42 Sơn sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,44 m2
43 Lắp dựng khung viền tấm đan, viền rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6475 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 m3
45 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3683 100kg
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309 cái
47 Đục tẩy bề mặt tường bê tông tạo nhám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,8 m2
48 Khoan cấy sắt chống nứt đổ thành hào cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.013 1 lỗ khoan
49 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4498 100kg
50 Ván khuôn gia cố tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,6 m2
51 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 m3
52 Trát vữa xi măng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,1598 m2
53 Trát gờ hào cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 304 m
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m2
55 Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm bịt tôn kín Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
57 Gia công cổng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5262 tấn
58 Gia công ray thép cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
59 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5842 tấn
60 Cắt nền chôn ray cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
61 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
62 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
63 Đục nền bê tông lắp dây điện, dây điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
66 Lắp đặt công tắc hành trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Nút điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt Khởi động từ 32 A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Động cơ cửa đẩy 600 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Ray cổng răng cưa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m
71 Bánh xe fi 120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
72 Vấu tác động công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->