Gói thầu: Gói thầu 2: Sửa chữa kiến trúc các TBA 110kV: E1.14, E1.22, E1.28, E1.33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Sửa chữa kiến trúc các TBA 110kV: E1.14, E1.22, E1.28, E1.33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:06:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,000,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đại tu, sửa chữa TBA E1.14 Giám (Nhà điều hành) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440,5807 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 648,7664 | m2 |
| 3 | Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,5529 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,0119 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0202 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0202 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0202 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,0119 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,359 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,5529 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,5109 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,401 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4881 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6978 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6978 | 100m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5171 | 100m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3234 | m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,94 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 23 | Đai omega inox bắt ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 24 | Lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m |
| 25 | Bạt che phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,3242 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 28 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 29 | Gia công cửa đi bằng sắt hình bịt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 30 | Gia công cửa lưới thép inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,872 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 33 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,745 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hàng rào song sắt ( lấy đơn giá tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,994 | m3 |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4156 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6208 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1266 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,424 | m2 |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3766 | 100kg |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 536,6698 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,0013 | m2 |
| 44 | Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,112 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,507 | m2 |
| 46 | Trát, đắp phào, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,2 | m |
| 47 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,6203 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6348 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,163 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,163 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,163 | m3 |
| 52 | Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,42 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,42 | m2 |
| 54 | Biển tên trạm mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 58 | Gia công cổng thép bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | tấn |
| 59 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | tấn |
| 60 | Đục nền bê tông chôn ống cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp cho nút bấm điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp cho đèn nháy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Nút bấm điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Bộ cảm biến an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khởi động từ 32 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Bộ động cơ cửa quay 300kg (mô tơ cánh tay đòn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tín hiệu quay nháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp tủ điện điều khiển 500x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Đại tu, sửa chữa TBA E1.22 Thanh Nhàn | |||
| 1 | Cắt nền sàn để phá dỡ gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch phòng điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9263 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6021 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6021 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6021 | m3 |
| 10 | Gia công khung viền tấm đan, viền rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8058 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8058 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0229 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,489 | 100kg |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cái |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông tạo nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,18 | m2 |
| 17 | Khoan cấy sắt chống nứt đổ thành hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 764 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6036 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 20 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,435 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,08 | m2 |
| 22 | Trát gờ hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 23 | Tháo dỡ vách alu ốp trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,765 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium vào trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,765 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 26 | Gia công cổng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | tấn |
| 27 | Gia công ray thép cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 29 | Cắt nền chôn ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 32 | Đục nền bê tông lắp dây điện, dây điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc hành trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Nút điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khởi động từ 32 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Động cơ cửa đẩy 700kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Ray cổng răng cưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 40 | Bánh xe fi 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Vấu tác động công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,088 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,088 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6855 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 cánh phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,203 | m2 |
| 48 | Vách kính liền cửa nhôm định hình kính 5 ly cửa mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5625 | m2 |
| 49 | Vách kính liền cửa nhôm định hình kính 5 ly cửa mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,234 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6855 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4195 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Phần hào cáp, khu vực phân phối ngoài trời ) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4198 | m3 |
| 4 | Xây bù tường hào cáp, nâng cao bằng gạch vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7654 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,8784 | m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4868 | 100kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,855 | m3 |
| 8 | Gia công khung viền tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4812 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung viền tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vào rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,6801 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1296 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1296 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1296 | m3 |
| D | Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Phần tường rào) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt ( lấy đơn giá tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,45 | m |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2841 | m3 |
| 5 | Cắt nền bê tông xây móng phần tường xây bịt cổng phụ CP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | m3 |
| 7 | Đào móng đoạn tường rào xây bịt cửa cổng phụ CP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1645 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7692 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1709 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng chân tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0014 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2507 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7908 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5834 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3244 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0647 | 100kg |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,4036 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn tường rào hiện trạng còn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,6144 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,385 | m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,2782 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,6 | m |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.110,8926 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,49 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,49 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,105 | m2 |
| 30 | Gia công cổng bổ sung chiều cao ( cổng bằng INOX) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | tấn |
| 31 | Gia công cổng bổ sung chiều cao ( cổng bằng thép hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 32 | Sửa lại cổng phụ CP2 ( hàn cắt, bản lề)...công thợ 3.5/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 33 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6972 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6972 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6972 | m3 |
| 38 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| E | Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Sửa chữa tường phòng điều khiển, nhà điều hành, khu vực WC ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,26 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0684 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3284 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0759 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hạng mục 3: Đại tu, sửa chữa TBA E1.28 Phùng Xá (Sửa chữa nhà nghỉ ca ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,2151 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8597 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7889 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0428 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch , chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0592 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,7395 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( phá dỡ 20%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2608 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,931 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,0432 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376,0575 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2608 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 686,861 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,4122 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300*600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1025 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7796 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7796 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7796 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9424 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,4241 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,9559 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4682 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PP-R D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Tê thép ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 47 | Cút PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Máy bơm tăng áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 50 | Phao chống tràn, chống cạn máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 61 | Đế công tắc ổ cắm, chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 62 | Hộp ATm tổng phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 63 | Hộp ATm tổng nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( quạt cũ tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Tháo dỡ bình nước nóng cũ di chuyển sang vị trí mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ( Bình cũ tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,65 | m |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 74 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,44 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,246 | m2 |
| 79 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,246 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,246 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,246 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,246 | m2 |
| 83 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3925 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1267 | 100m2 |
| G | Đại tu, sửa chữa TBA E1.33 Cầu Diễn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4315 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4315 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4315 | m2 |
| 4 | Tháo lan can để lát gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1365 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 936,0045 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793,8828 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7084 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7084 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7084 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4315 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4315 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1365 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,408 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,141 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793,8828 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.887,0238 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7709 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,94 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,146 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1891 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1891 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1891 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,7 | m |
| 26 | Đánh gỉ hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,85 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,925 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào dây thép gai mạ kẽm hình dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,4 | m |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,94 | m2 |
| 33 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,086 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1346 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1346 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1346 | m3 |
| 41 | Gia công khung viền tấm đan, viền rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6475 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung viền tấm đan, viền rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6475 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3683 | 100kg |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | cái |
| 47 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông tạo nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| 48 | Khoan cấy sắt chống nứt đổ thành hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4498 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 51 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 52 | Trát vữa xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1598 | m2 |
| 53 | Trát gờ hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | m |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 55 | Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm bịt tôn kín | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 57 | Gia công cổng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | tấn |
| 58 | Gia công ray thép cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 60 | Cắt nền chôn ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 63 | Đục nền bê tông lắp dây điện, dây điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc hành trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Nút điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khởi động từ 32 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Động cơ cửa đẩy 600 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Ray cổng răng cưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m |
| 71 | Bánh xe fi 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 72 | Vấu tác động công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi