Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn vượt thu ngân sách tỉnh qua các năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:21:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,128,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,71 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D>10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,46 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 545,87 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm D<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm D<=18mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,39 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm D>18mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,74 | tấn |
| 10 | Bê tông tường M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,34 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường D<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường D>10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,81 | tấn |
| 14 | Bê tông cột cầu chính M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột D≤10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột D>18mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép cột | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 18 | Bê tông tường M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,16 | m2 |
| 20 | Cốt thép tường D<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường D>10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | tấn |
| 22 | Bê tông móng M400 đổ bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,67 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M150 | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| B | ĐỆM + NEO TÀU | |||
| 1 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu ≤500 tấn | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bích neo tàu 10T | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT đúc sẵn M400 | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 632,7 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT D≤10mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT D>18mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,51 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT 40x40cm dưới nước (đoạn cọc ngập đất) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 570,25 | m |
| 6 | Đóng cọc BTCT 40x40cm dưới nước (đoạn cọc không ngập đất) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,8 | m |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | tấn |
| D | ĐƯỜNG KẾT NỐI | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,5 km | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,9 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,73 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,5km | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 494,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 7,06km | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 578,36 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,33 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái ta luy | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,65 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,62 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,21 | m2 |
| 14 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290,9 | m2 |
| 15 | Giấy dầu cách ly (2 lớp) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290,9 | m2 |
| 16 | Làm khe co | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 17 | Làm khe giãn | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| E | HẠNG MỤC THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dưới nước | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,89 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dưới nước | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,89 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình hệ khung định vị đóng cọc | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,56 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung định vị đóng cọc dưới nước | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,6 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung định vị đóng cọc dưới nước | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,6 | tấn |
| F | HỆ THỐNG ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (đoạn cọc ngập đất) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (đoạn cọc không ngập đất) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 5 | Phao quây tự nổi (khấu hao 60%) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,08 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu (khấu hao) | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| G | CHỐT BẢO VỆ | |||
| 1 | Cabin chốt đảm bảo an ninh 1,35m x 1,35m bằng VL composite | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng biển tên cầu KT(800x400)mm | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Đào đất chôn trụ, đất cấp III | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Xem chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi