Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước theo Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận vè việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sĩ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 21:43:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,036,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA ĐÀI LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m2 |
| 3 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh và đành bóng bề mặt tường trát đá mài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,507 | m2 |
| 6 | Sơn lư hương màu vàng đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,507 | 1m2 |
| 7 | LD bộ chữ inox mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG'', h=250, b=150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,95 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,95 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,95 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt lên đài bằng thép hộp stk 40*40*1,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,4 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,4 | 1m2 |
| 4 | Sơn lư hương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,28 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,408 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,408 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,048 | 1m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | m2 |
| 9 | Ô kính trắng 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,338 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,338 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,338 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,787 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,065 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,645 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,992 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,528 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,412 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,594 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép hộp STK C45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,7 | mét |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm xinfa, kính trắng dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 33 | Cửa sổ lùa khung nhôm xinfa, kính trắng dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 35 | Hoa sắt hộp STK 14*14 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 37 | Vách pa nô khung nhôm - cửa kính 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 38 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,174 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,47 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,22 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,3 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,984 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,99 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,174 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt MCB 50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,005 | m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,389 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,403 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,645 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m2 |
| 74 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng khung sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 3 | Cổng khung sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 5 | Khung sắt tường rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,2 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,359 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,878 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,74 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,718 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,458 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,458 | 1m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch coric 250x250x45 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 18 | Bộ chữ Inox mạ đồng: ĐÀI TƯỜNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN NINH HẢI, h=250, b=150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Công tháo dỡ và lắp lại bộ chữ inox mạ đồng trên mái cổng hiện trạng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 22 | Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,392 | m2 |
| 24 | Phá dỡ khung thép rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,948 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,948 | m2 |
| 26 | Khung sắt tròn trơn D16 khung rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,948 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,392 | 1m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,283 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,744 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 155,344 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 155,344 | 1m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,878 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,626 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,252 | m3 |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,1 | m |
| 43 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 404,073 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,667 | m2 |
| 46 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 430,74 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ khung thép rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,855 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,73 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,855 | m2 |
| 50 | Khung sắt V40 lưới B40 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,855 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,235 | 1m2 |
| E | SỬA CHỮA CẦU QUA ĐÀI | |||
| 1 | Băm đục mặt nền bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá granit nhám mặt 300x600x20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,173 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,76 | 1m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 17 | Dây xích inox 304 M8 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,8 | mét |
| 18 | Quả cầu Inox D90 gắng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Bảng điện nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Chốt giữ dây (1 chốt/1m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàng 12W- chụp quả cầu thủy tinh trắng đục D200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | lỗ khoan |
| F | PHÁT QUANG, CẢI TẠO THẢM CỎ, BỒN HOA | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm, cây cỏ dại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,481 | 100m2 |
| 2 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,186 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,454 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,894 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,114 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,114 | m2 |
| 11 | Đắp đất trồng cỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,626 | m3 |
| 12 | Nạo vét mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,995 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,045 | 100m2 |
| 14 | Trồng hoa bông trang đỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,874 | kg |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,626 | m3 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,626 | m3 |
| 18 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,796 | 100m2/tháng |
| 19 | Cung cấp bùn đổ hồ sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 20 | Cắt tỉa tạo hình cây dương hiện trạng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| G | SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,656 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,964 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,521 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D315 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m |
| H | THÁO DỠ NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,297 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,297 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,786 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO (PHẦN MỞ RỘNG PHÍA NAM) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,045 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,285 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 13 | Dây xích inox 304 M8 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | mét |
| 14 | Quả cầu Inox D90 gắng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,147 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,933 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,085 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,642 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 31 | Thép V50*50*5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,125 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,758 | m2 |
| 33 | Khung sắt V40 lưới B40 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,758 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,052 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,968 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,02 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,758 | m2 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,3 | m3 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 41 | Cắt roon sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,267 | 10m |
| 42 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,632 | m3 |
| 44 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi