Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864767-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200845318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước theo Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận vè việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sĩ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 21:43:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,036,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐÀI LIỆT SĨ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,24 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,024 m2
3 Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,24 m2
4 Vệ sinh và đành bóng bề mặt tường trát đá mài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 87 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,507 m2
6 Sơn lư hương màu vàng đồng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,507 1m2
7 LD bộ chữ inox mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG'', h=250, b=150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 1m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 211,95 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 211,95 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 211,95 1m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,05 100m2
15 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 113 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,15 100m
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Thang sắt lên đài bằng thép hộp stk 40*40*1,5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
B SỬA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,68 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,4 1m2
4 Sơn lư hương Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,28 1m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,408 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,408 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,048 1m2
8 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,273 m2
9 Ô kính trắng 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,273 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,338 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,338 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,338 1m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,787 100m2
14 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 82 m
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,18 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,268 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,065 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,645 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,53 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,288 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,992 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,528 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,412 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,312 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,732 m3
26 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,488 m3
27 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,594 m3
28 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,662 m3
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
30 Xà gồ thép hộp STK C45*100*2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,7 mét
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
32 Cửa đi khung nhôm xinfa, kính trắng dày 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,25 m2
33 Cửa sổ lùa khung nhôm xinfa, kính trắng dày 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
35 Hoa sắt hộp STK 14*14 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
36 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 m2
37 Vách pa nô khung nhôm - cửa kính 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 m2
38 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,174 m2
39 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,47 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,82 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31,22 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,18 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 39,3 m
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,5 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,18 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,356 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,72 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 71,984 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,99 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,174 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 75,8 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,455 100m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
55 Lắp đặt MCB 50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt MCB 20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Lắp đặt đế âm + mặt viền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 hộp
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
61 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
62 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
67 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,005 m3
70 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,389 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,403 m3
72 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,645 m3
73 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,048 m2
74 Quét vôi 3 nước trắng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,048 m2
D SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cổng khung sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,44 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m2
3 Cổng khung sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m2
4 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8 m2
5 Khung sắt tường rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,2 1m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,359 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,46 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31,878 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 67,74 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,2 m2
13 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,571 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,718 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 82,458 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 82,458 1m2
17 Lát nền bằng gạch coric 250x250x45 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1 m2
18 Bộ chữ Inox mạ đồng: ĐÀI TƯỜNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN NINH HẢI, h=250, b=150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Công tháo dỡ và lắp lại bộ chữ inox mạ đồng trên mái cổng hiện trạng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 lần
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,02 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m2
22 Lát nền đá granit nhám mặt 300x600x20mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,392 m2
24 Phá dỡ khung thép rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,948 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,948 m2
26 Khung sắt tròn trơn D16 khung rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,948 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,392 1m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,283 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 97,744 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,6 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 155,344 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 155,344 1m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,878 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,626 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,252 m3
37 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 155 m
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,779 100m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 77,1 m
43 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 404,073 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26,667 m2
46 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 430,74 1m2
47 Phá dỡ khung thép rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,855 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 151,73 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,855 m2
50 Khung sắt V40 lưới B40 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,855 m2
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 168,235 1m2
E SỬA CHỮA CẦU QUA ĐÀI
1 Băm đục mặt nền bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 46,4 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 46,4 m2
3 Lát nền bằng đá granit nhám mặt 300x600x20mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 46,4 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45 1m2
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47,173 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,76 1m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,259 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,952 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
17 Dây xích inox 304 M8 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,8 mét
18 Quả cầu Inox D90 gắng trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,28 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,28 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,28 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,36 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,8 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
29 Bảng điện nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Chốt giữ dây (1 chốt/1m) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 cái
31 Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàng 12W- chụp quả cầu thủy tinh trắng đục D200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 bộ
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 lỗ khoan
F PHÁT QUANG, CẢI TẠO THẢM CỎ, BỒN HOA
1 Phát quang bụi rậm, cây cỏ dại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,481 100m2
2 Đào đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,178 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,558 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,349 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,186 100m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 54,454 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,073 m3
8 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,894 m3
9 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,114 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,114 m2
11 Đắp đất trồng cỏ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 177,626 m3
12 Nạo vét mương Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,995 m3
13 Trồng cỏ nhung Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,045 100m2
14 Trồng hoa bông trang đỏ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,751 100m2
15 Cung cấp Phân hóa học DAP Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 173,874 kg
16 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 177,626 m3
17 Đất màu trồng cây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 177,626 m3
18 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,796 100m2/tháng
19 Cung cấp bùn đổ hồ sen Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 m3
20 Cắt tỉa tạo hình cây dương hiện trạng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cây
G SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,4 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,656 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,42 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,964 m3
9 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,142 m3
10 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,7 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,7 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,001 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47 cái
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,521 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D315 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,113 100m
H THÁO DỠ NHÀ TRỰC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,297 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,12 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,627 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,72 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,5 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,297 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,91 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,808 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,786 m3
I TƯỜNG RÀO (PHẦN MỞ RỘNG PHÍA NAM)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,045 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,285 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,19 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,908 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,382 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,92 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,292 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,3 m3
13 Dây xích inox 304 M8 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 73 mét
14 Quả cầu Inox D90 gắng trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 53 cái
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,8 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,8 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,16 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,4 m
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,147 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,086 m3
22 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,933 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,085 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,303 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,226 100m2
27 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,552 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,74 m3
29 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,642 m3
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
31 Thép V50*50*5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 98,125 kg
32 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,758 m2
33 Khung sắt V40 lưới B40 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,758 m2
34 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 115,052 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,968 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 132,02 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,758 m2
38 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,3 m3
39 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,2 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,2 m3
41 Cắt roon sân bê tông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,267 10m
42 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,632 m3
44 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,94 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->