Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860205-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200464266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:56:00 đến ngày 2020-09-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,262,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 32,18 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 142,96 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 41,54 m3
4 Đào hữu cơ Chương V - Phần 2 4,04 m3
5 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 1.861,36 m3
6 Đào thi công rãnh dọc đất cấp 3 Chương V - Phần 2 1.001,4 m3
7 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Phần 2 183,69 m3
8 Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề loại 1 ) Chương V - Phần 2 736,42 m3
9 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề loại 1 ) Chương V - Phần 2 4.091,23 m2
10 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề loại 1 ) Chương V - Phần 2 4.091,23 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề loại 2 ) Chương V - Phần 2 134,5 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu gia cố lề loại 2 ) Chương V - Phần 2 134,5 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề loại 2 ) Chương V - Phần 2 134,5 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề loại 2 ) Chương V - Phần 2 134,5 m2
15 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 44.988,52 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 12cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 44.988,52 m2
17 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 2.445,94 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2,14 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 2.445,94 m2
19 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2) Chương V - Phần 2 2.445,94 m2
20 Đắp đất K98 bằng máy (Kết cấu xử lý sìn lún cao su - KC3) Chương V - Phần 2 1.651,65 m3
21 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sìn lún cao su - KC3) Chương V - Phần 2 5.505,5 m2
22 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý sìn lún cao su - KC3) Chương V - Phần 2 5.505,5 m2
23 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý sìn lún cao su - KC3) Chương V - Phần 2 5.505,5 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 7,56 m3
2 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 2,32 m3
3 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 0,39 m3
4 Bê tông M200 (nâng thành rãnh) Chương V - Phần 2 391,47 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 0,63 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 19,79 kg
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 42,84 kg
8 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 0,09 m3
9 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 2,48 m3
10 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 110,71 kg
11 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 0,03 m3
12 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 0,72 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc qua đường ngang-Tấm đan) Chương V - Phần 2 0,9 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc qua đường ngang-Tấm đan) Chương V - Phần 2 92,09 kg
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh dọc qua đường ngang-Tấm đan) Chương V - Phần 2 56,82 kg
16 Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh kín chịu lực làm mới) Chương V - Phần 2 16,97 m3
17 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực làm mới) Chương V - Phần 2 8,48 m3
18 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực làm mới - Thân cống) Chương V - Phần 2 54,4 m3
19 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực làm mới - Thân cống) Chương V - Phần 2 1.801,59 kg
20 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực làm mới - Thân cống) Chương V - Phần 2 1,05 m3
21 Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực làm mới - Thân cống) Chương V - Phần 2 126 cái
22 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực làm mới - Thân cống) Chương V - Phần 2 9,72 m3
23 Bê tông M250 thân rãnh (Thân rãnh đỗ tại chỗ) Chương V - Phần 2 17,58 m3
24 Bê tông M250 (Xà mũ ) Chương V - Phần 2 6,5 m3
25 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Xà mũ ) Chương V - Phần 2 549,99 kg
26 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Xà mũ ) Chương V - Phần 2 96,16 kg
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Tấm bản kín đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa) Chương V - Phần 2 25,47 m3
28 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản kín đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa) Chương V - Phần 2 1.082,29 kg
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản kín đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa) Chương V - Phần 2 1.450,08 kg
30 Bê tông M250 (Hố thu) Chương V - Phần 2 2,28 m3
31 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Hố thu) Chương V - Phần 2 54,85 kg
32 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu) Chương V - Phần 2 0,3 m3
33 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Tấm bản hở đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa trên hố thu) Chương V - Phần 2 0,8 m3
34 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản hở đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa trên hố thu) Chương V - Phần 2 41,35 kg
35 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm bản hở đúc sẵn - loại kết hợp bó vỉa trên hố thu) Chương V - Phần 2 49,22 kg
36 Đắp đất K95 rãnh (Cửa xả) Chương V - Phần 2 3,3 m3
37 Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả) Chương V - Phần 2 2,81 m3
38 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) Chương V - Phần 2 0,59 m3
39 Bê tông M250 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh dọc qua đường ngang - đoạn rãnh kín) Chương V - Phần 2 9,45 m3
40 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Rãnh dọc qua đường ngang - đoạn rãnh kín) Chương V - Phần 2 37,8 m2
41 Đắp cát công trình bằng đầm cóc K95 (Rãnh dọc qua đường ngang - đoạn rãnh kín) Chương V - Phần 2 9,14 m3
42 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Rãnh dọc qua đường ngang -Tấm đan kín đúc sẵn) Chương V - Phần 2 2,97 m3
43 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc qua đường ngang -Tấm đan kín đúc sẵn) Chương V - Phần 2 275,9 kg
44 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh dọc qua đường ngang -Tấm đan kín đúc sẵn) Chương V - Phần 2 166,68 kg
45 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 308 lỗ
46 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 4,52 m3
47 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 143,22 kg
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 82,57 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 37,06 m3
3 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 704,61 m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm Chương V - Phần 2 704,61 m2
5 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 704,61 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 70 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 903 cái
3 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 1.946 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Chương V - Phần 2 3.892 lỗ
5 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Phần 2 81 cái
6 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Phần 2 10 cái
7 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Phần 2 7,38 m3
8 Đắp đất công trình K95 Chương V - Phần 2 5,49 m3
9 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Chương V - Phần 2 1,89 m3
10 Dán màng phàn quang biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 6 cái
11 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 3 cái
12 Dán màng phản quang (Biển tròn D90) Chương V - Phần 2 2 cái
13 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 70x135 cm) Chương V - Phần 2 3 cái
14 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 150x180 cm) Chương V - Phần 2 2 cái
15 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m Chương V - Phần 2 3 cái
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 478,81 m2
17 Sơn gồ giảm tốc dày 4mm Chương V - Phần 2 214,5 m2
E CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo ATGT Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->