Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861035-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200860830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 16:24:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,967,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 224,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,1351 100m3
2 Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho san lấp mặt bằng; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Chương V của E-HSMT 56.777,1745 m3
3 San đất bằng máy ủi 180CV Chương V của E-HSMT 603,1701 100m3
B GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,1 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 15,091 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,6458 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 36,5587 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 34,8306 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 12,1517 100m3
7 Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Chương V của E-HSMT 3.655,87 m3
8 Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Chương V của E-HSMT 3.483,06 m3
9 Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Chương V của E-HSMT 1.215,17 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 4,4826 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 3,6723 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 23,2472 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 23,2472 100m2
14 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,5% Chương V của E-HSMT 386,3651 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 3,8637 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 24,7533 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 24,7533 100m2
18 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4,5% Chương V của E-HSMT 300,01 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 3,0001 100tấn
20 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 Chương V của E-HSMT 18 m
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 Chương V của E-HSMT 593 m
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,815 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,6795 m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,899 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2851 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 6,91 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,28 m3
6 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,55 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 48 m2
8 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,412 100m2
9 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,3 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2218 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,237 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,51 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,9971 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 49 1cấu kiện
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 9,3098 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 29,06 m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (Tải trọng A) Chương V của E-HSMT 36 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 30 mối nối
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Tải trọng A) Chương V của E-HSMT 63 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Tải trọng C) Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 62 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm (Tải trọng C) Chương V của E-HSMT 22,5 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm (Tải trọng A) Chương V của E-HSMT 17,5 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 33 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Chương V của E-HSMT 72 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V của E-HSMT 136 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm Chương V của E-HSMT 80 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 7,1023 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,8666 100m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,29 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,77 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,7 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,0176 100m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,6046 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 5,52 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,03 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1362 100m2
39 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 38,7 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 114,75 m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,56 m3
42 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V của E-HSMT 0,3781 100m2
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,5631 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,5631 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,03 m3
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2646 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,5067 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,5067 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1344 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 34 1cấu kiện
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5658 100m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,85 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0392 100m2
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,88 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,37 m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,1 m3
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0902 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1564 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 22 1cấu kiện
60 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 12.5T Chương V của E-HSMT 11 cái
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V của E-HSMT 0,0026 100m2
62 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,04 m3
63 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
66 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,45 m3
67 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 5 m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0414 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0208 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0098 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 0,27 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,41 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,44 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0195 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,17 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0122 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,14 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 3,0903 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 25,78 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,5486 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,78 m3
18 Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 49,65 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 225,69 m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,2104 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,19 m3
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,5629 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,8906 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 16,7 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 274 1cấu kiện
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,1625 100m3
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,2459 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4141 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0232 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7559 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,6633 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,2825 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,26 m3
9 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 125 cái
10 Bu lông giữ ống Chương V của E-HSMT 125 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm Chương V của E-HSMT 2,13 100 m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa 45 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Chụp van gang Chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đầu nối bích, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
31 Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
33 Chụp van gang Chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
38 Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
41 Hộp van ty bảo vệ Chương V của E-HSMT 1 Cái
42 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-25 Chương V của E-HSMT 26 cái
43 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 26 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 26 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,26 100 m
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,26 cái
47 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
48 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
F THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,374 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,034 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,944 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1037 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,176 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,255 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,1977 m3
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,8078 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0857 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,6194 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,1676 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 17 1cấu kiện
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,6264 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1994 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2131 100m3
18 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Chương V của E-HSMT 174 md
19 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6.8mm Chương V của E-HSMT 2,94 100m
20 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,54 100m
G ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV LỘ 473-E79
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6101 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,348 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2585 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,48 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,29 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,4261 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
10 Cột bê tông LT18D (G8-N10) Chương V của E-HSMT 4 Cột
11 Cột bê tông LT18 (Lực đầu cột 35KN, ngọn cột 323mm) Chương V của E-HSMT 4 Cột
12 Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu Chương V của E-HSMT 8 cột
13 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V của E-HSMT 8 1 mối nối
14 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Chương V của E-HSMT 212,52 kg
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,4356 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,6 10 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=32mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
18 Xà mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1.594,25 kg
19 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đúp Chương V của E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 320kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V của E-HSMT 12 công/bộ
22 Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E Chương V của E-HSMT 288 Bát
23 Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) Chương V của E-HSMT 48 bộ
24 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Chương V của E-HSMT 96 1 chuỗi sứ
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <=120mm2 Chương V của E-HSMT 1,3373 km/dây
26 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (22)kV 1x120mm2 Chương V của E-HSMT 1.337,3 m
27 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Chương V của E-HSMT 36 cái
28 Ống nối trung thế 120mm2 Chương V của E-HSMT 12 cái
29 Đánh số cột Chương V của E-HSMT 5 vị trí
30 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 2 cột
31 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m; thay bằng máy kéo kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 3 cột
32 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo Chương V của E-HSMT 4 bộ
33 Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, aCSR,...), tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,3855 km dây
34 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV Chương V của E-HSMT 0,4 10 sứ
35 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát Chương V của E-HSMT 30 chuỗi sứ
H ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV LỘ 375-E79
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,3557 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7691 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7399 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,126 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,129 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8971 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,4933 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,9213 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,3312 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1 m3
12 Mốc báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 25 cái
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,743 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,5229 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 8,256 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1761 m3
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,6396 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,252 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0265 tấn
21 Cột bê tông LT18D Chương V của E-HSMT 14 cột
22 Cột bê tông LT18B (G8-N10) Chương V của E-HSMT 2 cột
23 Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu Chương V của E-HSMT 16 cột
24 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V của E-HSMT 16 1 mối nối
25 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Chương V của E-HSMT 415,27 kg
26 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,9075 100kg
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,2 10 cọc
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=32mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
29 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V của E-HSMT 55,04 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT 3,44 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm Chương V của E-HSMT 12,18 100m
32 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V của E-HSMT 12,18 100m
33 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Chương V của E-HSMT 4 1đầu cáp (1 pha)
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=100mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
35 Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,4m Chương V của E-HSMT 344 m
36 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-40,5kV - 3x(1x240) mm2 Chương V của E-HSMT 1.218 m
37 Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV 1*240mm2 ngoài trời Chương V của E-HSMT 12 bộ
38 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 7 bộ
39 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 11 bộ
41 Xà đỡ cáp CSV XCS-35 : 3 = 3 Chương V của E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép Chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép Chương V của E-HSMT 5 bộ
44 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V của E-HSMT 47 công/bộ
45 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,2837 tấn
46 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,862 100kg
47 Xà mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2.970,63 kg
48 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Chương V của E-HSMT 60 bộ cách điện
49 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Chương V của E-HSMT 9,1 10 sứ
50 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 Chương V của E-HSMT 1,2534 km/dây
51 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
52 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V của E-HSMT 4,8 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
54 Lắp biển cấm, cao <=20m Chương V của E-HSMT 7 công/bộ
55 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Chương V của E-HSMT 3 1 bộ (3 pha)
56 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 3 bộ
57 Sứ đứng PI-45kV + Ty Chương V của E-HSMT 91 Quả
58 Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E Chương V của E-HSMT 240 Bát
59 Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) Chương V của E-HSMT 27 bộ
60 Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) Chương V của E-HSMT 6 bộ
61 Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 Chương V của E-HSMT 1.253,4 m
62 Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
63 Đầu cốt đồng M35; M25 Chương V của E-HSMT 18 Cái
64 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) Chương V của E-HSMT 48 Cái
65 Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 Chương V của E-HSMT 39 Cái
66 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
67 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 4 cột
69 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10 cột
70 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo Chương V của E-HSMT 10 bộ
71 Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, aCSR,...), tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,8984 km dây
72 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV Chương V của E-HSMT 2,5 10 sứ
73 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát Chương V của E-HSMT 30 chuỗi sứ
74 Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 3 1 bộ (1 pha)
I ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0352 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0117 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7312 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,36 m3
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 17,76 m2
6 Khung giá đỡ tủ công tơ Chương V của E-HSMT 124,48 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,1245 tấn
8 Ống nhựa luồn cáp PVC D75 Chương V của E-HSMT 17,1 m
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,5339 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,3745 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1594 100m3
12 Mốc báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 42 cái
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,168 m3
14 Tủ công tơ Composite 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh, chứa 10 công tơ, (không tính công tơ điện) KT: 1080x600x400mm Chương V của E-HSMT 16 tủ
15 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha Chương V của E-HSMT 16 1 tủ
16 Thép làm tiếp địa T4C-1,5 Chương V của E-HSMT 773,28 kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,4 10 cọc
18 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 2,2912 100kg
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Chương V của E-HSMT 728 md
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT 3,64 100m2
21 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Chương V của E-HSMT 7.146 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 7,146 1000 viên
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm Chương V của E-HSMT 14 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm Chương V của E-HSMT 3,67 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm Chương V của E-HSMT 4,52 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm Chương V của E-HSMT 0,82 100m
27 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 401,5 m
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V của E-HSMT 4,015 100m
29 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 159,2 m
30 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Chương V của E-HSMT 15,902 100m
31 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 333,6 m
32 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Chương V của E-HSMT 3,336 100m
33 Đầu cosse ép đồng nhôm M35 Chương V của E-HSMT 14 cái
34 Đầu cosse ép đồng nhôm M50 Chương V của E-HSMT 58 cái
35 Đầu cosse ép đồng nhôm M70 Chương V của E-HSMT 17 cái
36 Đầu cosse ép đồng nhôm M95 Chương V của E-HSMT 27 cái
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 5,8 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V của E-HSMT 1,7 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V của E-HSMT 2,7 10 đầu cốt
41 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 16 vị trí
J TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỒ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1934 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0831 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,96 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1402 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
10 Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu Chương V của E-HSMT 2 cột
11 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V của E-HSMT 2 1 mối nối
12 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,3008 100kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,6 10 cọc
14 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Chương V của E-HSMT 222,95 kg
15 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt giá đỡ Chương V của E-HSMT 0,4657 tấn
17 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,2279 tấn
18 Xà mạ kẽm Chương V của E-HSMT 536,22 kg
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Chương V của E-HSMT 1,2 10 sứ
20 Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 Chương V của E-HSMT 0,69 100m
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V của E-HSMT 9 m
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Chương V của E-HSMT 54 m
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Chương V của E-HSMT 0,0792 km/dây
25 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
28 Lắp biển cấm, cao <=20m Chương V của E-HSMT 4 công/bộ
29 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA Chương V của E-HSMT 2 máy
30 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Chương V của E-HSMT 2 1 bộ (3 pha)
31 Cột BTLT-16BD Chương V của E-HSMT 2 cột
32 Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 Chương V của E-HSMT 69 m
33 Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
34 Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
35 Đầu cốt đồng, nhôm 95 Chương V của E-HSMT 5 Cái
36 Đầu cốt đồng M35 Chương V của E-HSMT 8 Cái
37 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) Chương V của E-HSMT 24 Cái
38 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 3 cuộn
39 Khóa hãm 4*50-120 Chương V của E-HSMT 14 cái
40 Móc treo MT-16 Chương V của E-HSMT 14 cái
41 Đai thép không rỉ Inox Chương V của E-HSMT 0,9 kg
42 Khóa đai Chương V của E-HSMT 9 cái
43 Ghíp phập AG50-95 Chương V của E-HSMT 16 Cái
44 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 Chương V của E-HSMT 79 m
45 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chương V của E-HSMT 3 bộ
46 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 4 cột
47 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo Chương V của E-HSMT 9 bộ
48 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV Chương V của E-HSMT 1 10 sứ
49 Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 3 1 bộ (1 pha)
50 Thay chống sét van ≤ 35Kv Chương V của E-HSMT 1 3 pha
51 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)Kv Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
52 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
55 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,3008 100kg
56 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,6 10 cọc
57 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Chương V của E-HSMT 325,09 kg
58 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt giá đỡ Chương V của E-HSMT 0,4569 tấn
61 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,2279 tấn
62 Xà mạ kẽm Chương V của E-HSMT 727,81 kg
63 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Chương V của E-HSMT 1,6 10 sứ
64 Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 Chương V của E-HSMT 0,45 100m
65 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
66 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V của E-HSMT 63 m
67 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
68 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 Chương V của E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
69 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
70 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
71 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
72 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
73 Lắp biển cấm, cao <=20m Chương V của E-HSMT 3 công/bộ
74 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA Chương V của E-HSMT 1 máy
75 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
76 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
78 Sứ đứng PI-45kV + Ty Chương V của E-HSMT 16 Quả
79 Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
80 Dây đồng Cu/XLPE M240mm2 Chương V của E-HSMT 63 m
81 Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
82 Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
83 Đầu cốt đồng M240 Chương V của E-HSMT 14 Cái
84 Đầu cốt đồng M95 Chương V của E-HSMT 8 Cái
85 Đầu cốt đồng M70 Chương V của E-HSMT 6 Cái
86 Đầu cốt đồng M35; M25 Chương V của E-HSMT 14 Cái
87 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) Chương V của E-HSMT 18 Cái
88 Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 Chương V của E-HSMT 12 Cái
89 Khóa đồng việt tiệp Chương V của E-HSMT 2 Cái
90 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 3 cuộn
91 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) Chương V của E-HSMT 45 m
92 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chương V của E-HSMT 3 bộ
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16 m3
4 Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm Chương V của E-HSMT 25 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,3603 tấn
6 Ống nhựa luồn cáp PVC D75 Chương V của E-HSMT 40 m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,8769 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8189 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0579 100m3
10 Mốc báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,048 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0068 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0049 100m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V của E-HSMT 0,0266 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,294 m3
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 0,95 m2
17 Khung giá đỡ tủ Chương V của E-HSMT 6,64 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0066 tấn
19 Ống nhựa luồn cáp PVC D75 Chương V của E-HSMT 2 m
20 Chếch nhựa PVC D75 Chương V của E-HSMT 2 m
21 Thép làm tiếp địa Chương V của E-HSMT 594,75 kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 5 10 cọc
23 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 1,6975 100kg
24 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Chương V của E-HSMT 294,5 md
25 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT 1,4725 100m2
26 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Chương V của E-HSMT 2.650,5 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 2,65 1000 viên
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm Chương V của E-HSMT 9,64 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm Chương V của E-HSMT 0,57 100m
30 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 8 m
31 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 1.071 m
32 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V của E-HSMT 10,79 100m
33 Đầu cốt đồng M6 Chương V của E-HSMT 48 cái
34 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 149 cái
35 Đầu cốt đồng M25 Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 22,35 10 đầu cốt
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT 8 1 cột
38 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT 2 1 cột
39 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=12m Chương V của E-HSMT 15 1 cột
40 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Chương V của E-HSMT 8 1 choá
41 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Chương V của E-HSMT 19 1 choá
42 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V của E-HSMT 2,7 100m
43 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT 27 1 cầu chì
44 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 27 1 bảng
45 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 0 1 cửa
46 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V của E-HSMT 2,5 10 cột
47 Cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Chương V của E-HSMT 25 cái
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V của E-HSMT 3 sợi
50 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V của E-HSMT 114 bát
51 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V của E-HSMT 135 cái
52 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V của E-HSMT 4 bộ
53 Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V của E-HSMT 0 bộ
55 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V của E-HSMT 53 1 vị trí
56 Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V của E-HSMT 0 máy
57 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 <1000A Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 <500A Chương V của E-HSMT 3 cái
60 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=300A Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Thí nghiệm biến dòng điện U: <=1KV; <=15K; 22-35KV, biến dòng điện <=1kv Chương V của E-HSMT 3 cái
64 Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp <=1kv, 1 pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->