Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 16:24:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,967,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 224,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,1351 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho san lấp mặt bằng; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 56.777,1745 | m3 |
| 3 | San đất bằng máy ủi 180CV | Chương V của E-HSMT | 603,1701 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,091 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6458 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 36,5587 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 34,8306 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 12,1517 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 3.655,87 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 3.483,06 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 (Đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98; Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 1.215,17 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,4826 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,6723 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,2472 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 23,2472 | 100m2 |
| 14 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 386,3651 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 3,8637 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,7533 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 24,7533 | 100m2 |
| 18 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 300,01 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 3,0001 | 100tấn |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 593 | m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,815 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,6795 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2851 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,9971 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,3098 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (Tải trọng A) | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Tải trọng A) | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 62 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm (Tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm (Tải trọng A) | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,1023 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8666 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6046 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,75 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5658 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,37 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 60 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 12.5T | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,0903 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 25,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5486 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,78 | m3 |
| 18 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,65 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 225,69 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,2104 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,19 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,5629 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,8906 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 274 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1625 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4141 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6633 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 9 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 10 | Bu lông giữ ống | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối bích, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 33 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 41 | Hộp van ty bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-25 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,1977 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,8078 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,6194 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1676 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6264 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 18 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 174 | md |
| 19 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6.8mm | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| G | ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV LỘ 473-E79 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6101 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4261 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông LT18D (G8-N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông LT18 (Lực đầu cột 35KN, ngọn cột 323mm) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 14 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 212,52 | kg |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.594,25 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đúp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 320kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 12 | công/bộ |
| 22 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Chương V của E-HSMT | 288 | Bát |
| 23 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <=120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,3373 | km/dây |
| 26 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (22)kV 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.337,3 | m |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Ống nối trung thế 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 30 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m; thay bằng máy kéo kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 32 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, aCSR,...), tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,3855 | km dây |
| 34 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 35 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi sứ |
| H | ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV LỘ 375-E79 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3557 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7691 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7399 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,126 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8971 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,4933 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,9213 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3312 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5229 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1761 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6396 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 21 | Cột bê tông LT18D | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 22 | Cột bê tông LT18B (G8-N10) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 25 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 415,27 | kg |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,9075 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 55,04 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 100m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 100m |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | 344 | m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-40,5kV - 3x(1x240) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.218 | m |
| 37 | Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV 1*240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Xà đỡ cáp CSV XCS-35 : 3 = 3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 47 | công/bộ |
| 45 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 46 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,862 | 100kg |
| 47 | Xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2.970,63 | kg |
| 48 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ cách điện |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 10 sứ |
| 50 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2534 | km/dây |
| 51 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 7 | công/bộ |
| 55 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 56 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Sứ đứng PI-45kV + Ty | Chương V của E-HSMT | 91 | Quả |
| 58 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Chương V của E-HSMT | 240 | Bát |
| 59 | Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 60 | Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.253,4 | m |
| 62 | Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M35; M25 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 65 | Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 66 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 67 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 69 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, aCSR,...), tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,8984 | km dây |
| 72 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 sứ |
| 73 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi sứ |
| 74 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| I | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 6 | Khung giá đỡ tủ công tơ | Chương V của E-HSMT | 124,48 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,5339 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3745 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 14 | Tủ công tơ Composite 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh, chứa 10 công tơ, (không tính công tơ điện) KT: 1080x600x400mm | Chương V của E-HSMT | 16 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 16 | Thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Chương V của E-HSMT | 773,28 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 10 cọc |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 2,2912 | 100kg |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 728 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 21 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Chương V của E-HSMT | 7.146 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 7,146 | 1000 viên |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 401,5 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V của E-HSMT | 4,015 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 159,2 | m |
| 30 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 15,902 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 333,6 | m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 3,336 | 100m |
| 33 | Đầu cosse ép đồng nhôm M35 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Đầu cosse ép đồng nhôm M50 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 35 | Đầu cosse ép đồng nhôm M70 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Đầu cosse ép đồng nhôm M95 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 16 | vị trí |
| J | TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỒ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1402 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 222,95 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 18 | Xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 536,22 | kg |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 20 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | km/dây |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Cột BTLT-16BD | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 33 | Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 34 | Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng, nhôm 95 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 39 | Khóa hãm 4*50-120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Móc treo MT-16 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Đai thép không rỉ Inox | Chương V của E-HSMT | 0,9 | kg |
| 42 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Ghíp phập AG50-95 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 45 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 47 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 49 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 50 | Thay chống sét van ≤ 35Kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 51 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 52 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 55 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | 100kg |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 57 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 325,09 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 62 | Xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 727,81 | kg |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 64 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 74 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 76 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 78 | Sứ đứng PI-45kV + Ty | Chương V của E-HSMT | 16 | Quả |
| 79 | Dây bọc AC/XLPE 35kV 1*70mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Dây đồng Cu/XLPE M240mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 81 | Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Dây đồng Cu/XLPE M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 83 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 84 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M35; M25 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 88 | Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 89 | Khóa đồng việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 91 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 92 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8769 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 17 | Khung giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 6,64 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 20 | Chếch nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Thép làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 594,75 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5 | 10 cọc |
| 23 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 1,6975 | 100kg |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 294,5 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,4725 | 100m2 |
| 26 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Chương V của E-HSMT | 2.650,5 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 1000 viên |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm | Chương V của E-HSMT | 9,64 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 1.071 | m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 10,79 | 100m |
| 33 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 149 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 22,35 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=12m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 40 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 choá |
| 41 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 choá |
| 42 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 43 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cầu chì |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 bảng |
| 45 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 0 | 1 cửa |
| 46 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 cột |
| 47 | Cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 114 | bát |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 52 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V của E-HSMT | 0 | máy |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 <1000A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 <500A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=300A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm biến dòng điện U: <=1KV; <=15K; 22-35KV, biến dòng điện <=1kv | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp <=1kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi