Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, hoàn thiện hạ tầng đất dân cư trung tâm xã Việt Dân, thị xã Đông Triều (chi phí xây dựng + chi phí môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862049-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, hoàn thiện hạ tầng đất dân cư trung tâm xã Việt Dân, thị xã Đông Triều (chi phí xây dựng + chi phí môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200852223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:46:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,557,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0682 100m3
2 Đào khuôn đường, vỉa hè đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,5333 100m3
3 Đắp nền đường, vỉa hè độ chặt K95 Chương V của E-HSMT 4,3396 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 50,8761 100m2
5 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6978 100m3
6 San bãi thải Chương V của E-HSMT 0,6978 100m3
7 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4cm, độ dầy <25cm (mặt đường chính) Chương V của E-HSMT 503,3204 m3
8 Vận chuyển vữa Bê tông M300 đá 2x4cm Chương V của E-HSMT 5,159 100m3
9 Rải nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 23,7933 100m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông (mặt đường chính) Chương V của E-HSMT 2,0133 100m2
11 Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đường chính) Chương V của E-HSMT 4,5299 100m3
12 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4cm, độ dầy <25cm (phạm vi nút giao) Chương V của E-HSMT 141,1784 m3
13 Vận chuyển vữa Bê tông M300 đá 2x4cm Chương V của E-HSMT 1,4471 100m3
14 Rải nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 13,2337 100m2
15 Ván khuôn mặt đường bê tông (phạm vi nút giao) Chương V của E-HSMT 0,4392 100m2
16 Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi nút giao) Chương V của E-HSMT 1,3348 100m3
17 Đào nền đường đất cấp III, phạm vi nút giao Chương V của E-HSMT 1,3089 100m3
18 Đắp nền đường, vỉa hè độ chặt K95 (phạm vi nút giao) Chương V của E-HSMT 0,7863 100m3
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 12,8344 100m2
20 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,4204 100m3
21 San bãi thải Chương V của E-HSMT 0,4204 100m3
B Vỉa hè
1 Lát gạch terrazo 40x40x3cm Chương V của E-HSMT 2.386,65 m2
2 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 200,93 m3
3 Xây bó lề bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,7903 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,08 m2
5 Bê tông lót móng viên vỉa M100 đá 2x4cm Chương V của E-HSMT 18,765 m3
6 Ván khuôn viên vỉa Chương V của E-HSMT 5,1775 100m2
7 Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 32,7 m3
8 Lắp dựng viên vỉa Chương V của E-HSMT 1.251 m
9 Đệm cát rãnh tam giác Chương V của E-HSMT 0,1564 100m3
10 Bê tông rãnh tam giác M 200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 31,275 m3
11 Đào đất cấp III, hố trồng cây Chương V của E-HSMT 22,2 m3
12 Xây hố trồng cây bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,248 m3
13 Đắp trả lại hố trồng cây Chương V của E-HSMT 17,76 m3
C Rãnh thoát nước, hố thu nước
1 Đào hố thu nước Chương V của E-HSMT 26,9353 m3
2 Ván khuôn hố thu nước Chương V của E-HSMT 1,1183 100m2
3 Bê tông hố thu nước M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 9,828 m3
4 Đệm cát móng hố thu Chương V của E-HSMT 0,0103 100m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu D<=10 Chương V của E-HSMT 0,4955 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác thép vuông 14x14 Chương V của E-HSMT 0,4569 tấn
7 Lắp đặt hố thu Chương V của E-HSMT 42 1cấu kiện
8 Đắp trả lại hố móng Chương V của E-HSMT 0,0808 100m3
9 lắp đặt ông nhựa D200 Chương V của E-HSMT 0,6495 100m
10 Vận chuyển đổ thải Chương V của E-HSMT 0,1805 100m3
11 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 0,1805 100m3
12 Ván khuôn tấm đam Chương V của E-HSMT 0,6732 100m2
13 Tháo dỡ bản đậy cũ đã hỏng Chương V của E-HSMT 165 1cấu kiện
14 bê tông tấm đan M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 13,86 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4141 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,2183 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 165 1cấu kiện
D Điện hạ thế
1 Đào hố cột điện đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,16 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,7948 100m2
3 Bê tông lót móng cột điện M150 đá 2x4cm Chương V của E-HSMT 3,14 m3
4 Bê tông móng cột điện M150 đá 2x4cm Chương V của E-HSMT 24,18 m3
5 Đắp trả lại hố móng Chương V của E-HSMT 0,1983 100m3
6 Lắp dựng cột điện, cột BTLT NPC.I-8,5-190-3KN Chương V của E-HSMT 34 1 cột
7 Lắp đặt dây dẫn, Cáp văn xoán 2VX(4x120)mm2 Chương V của E-HSMT 478 m
8 Làm tiếp địa cột điện, bộ tiếp địa an toàn R2C Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
9 Đai thép không rỉ Chương V của E-HSMT 72 Bộ
10 Ghíp nối cáp Chương V của E-HSMT 12 Bộ
11 Ốp + Móc D16(200x60+5mm) Chương V của E-HSMT 36 Bộ
12 Bong treo 4x(16-120mm) Chương V của E-HSMT 11 Bộ
13 Kẹp xiết cáp văn xoắn 4*(120) Chương V của E-HSMT 25 Bộ
14 Bịt đầu cáp treo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
E Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa, Ống nhựa HDPE D110mm, PN10PE80 Chương V của E-HSMT 1,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, Ống nhựa HDPE D50mm, L=50m Chương V của E-HSMT 6,11 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1,26 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6,11 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1,26 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6,11 100m
10 Quả mút trơn D110 Chương V của E-HSMT 3 quả
11 Nhân công thau rửa quả mút (Bậc 3.5/7 nhóm 2) Chương V của E-HSMT 2 công
12 Nước xúc xả đường ống Chương V của E-HSMT 83 m3
13 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Băng ren Chương V của E-HSMT 20 cuộn
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Băng ren Chương V của E-HSMT 20 cuộn
24 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
26 Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
29 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt cút thép BB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,012 100m
33 Lắp đặt ống dựng HDPE, đường kính ống 160mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
34 Chụp lắp gang D160 Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Adapter gang đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tê thép BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Adapter gang đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
40 Lắp đặt côn thép BB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 100x80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.8m Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.5m Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,05 100 m
47 Lắp đặt tủ điện ngoài trời chứa bộ hiển thị Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
48 Lắp gang D700 + Khung Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Đai thép gia cố ống D100 Chương V của E-HSMT 4 bộ
50 Đào rãnh ống cấp nước đất cấp III Chương V của E-HSMT 240,68 m3
51 Đệm cát đáy ống cấp nước Chương V của E-HSMT 0,82 100m3
52 Đắp trả lại rãnh ống nước đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,56 100m3
53 Lắp đặt hố xả định hình BTCT D540 Chương V của E-HSMT 5 cái
54 Bê tông đáy ống M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,2458 m3
55 Bê tông cột mốc đánh dấu đường ống M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,045 m3
56 Bê tông gối đỡ cuối tuyến M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,135 m3
57 Bê tông móng hố đồng hồ M 150 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,8216 m3
58 Xây hố thu nước bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,4736 m3
59 Bê tông giằng hố đồng hồ M200 đá 1x2 cm Chương V của E-HSMT 0,3 m3
60 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,35 m2
61 Bê tông tấm đan hố đồng hồ M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,289 m3
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
63 Thép tròn D12 Chương V của E-HSMT 2 kg
64 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 17,7 kg
65 Thép tròn D8 Chương V của E-HSMT 2,3 kg
66 Thép tròn D6 Chương V của E-HSMT 5,4 kg
67 Gia công, lắp đặt thép bọc miệng tấm đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT 0,0888 tấn
68 Thép L50x50x3mm Chương V của E-HSMT 88,8 kg
69 Lắp đặt tấm đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Bê tông móng hố van M150 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,4526 m3
71 Xây hố van bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,1326 m3
72 Bê tông giằng hố van M200 đá 1x2 cm Chương V của E-HSMT 0,3 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,22 m2
74 Bê tông tấm đan hố van M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,1 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố hố van Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
76 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 14,4 kg
77 Thép tròn D8 Chương V của E-HSMT 4,6 kg
78 Thép tròn D6 Chương V của E-HSMT 5,4 kg
79 Gia công, lắp đặt thép bọc miệng tấm đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT 0,3268 tấn
80 Thép L80x80x7mm Chương V của E-HSMT 326,8 kg
81 Lắp đặt tấm đan hố van Chương V của E-HSMT 12 cái
82 Bê tông móng trụ cứu hỏa M150 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,052 m3
83 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa M200 đá 1x2cm Chương V của E-HSMT 0,1406 m3
84 Bê tông dẩm trụ cứu hỏa M200 đá1x2cm Chương V của E-HSMT 0,034 m3
F Chi phí môi trường (tính theo khối lượng đất đắp)
1 Chi phí môi trường (tính theo khối lượng đất đắp) Chương V của E - HSMT 521,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->