Gói thầu: Xây lắp CSHT các trạm BTS: Tú Sơn 2, Phổ Châu 3 và Thạch Trụ Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848157-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp CSHT các trạm BTS: Tú Sơn 2, Phổ Châu 3 và Thạch Trụ Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 21:48:00 đến ngày 2020-08-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,021,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,325,300 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm hai mươi năm nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 70,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2,42 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,1054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,0564 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,2147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,8144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 13,904 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,5496 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 15,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,836 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2,1 | m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,103 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 3,2685 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 3,2685 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | Toàn bộ |
| B | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,372 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 21 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 115 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 95 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 59 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 6 | điện cực |
| 26 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L< = 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 12 | điện cực |
| 27 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,2237 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,348 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0384 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0539 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0014 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0115 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0115 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0227 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,348 | m3 |
| C | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 5,3165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,0353 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 5,81 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,0382 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 3,9145 | m3 |
| 16 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 16,05 | m2 |
| D | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 210 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 6 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2,744 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,0214 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,6 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | cột |
| 16 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 5.500.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 21 | 10 m |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,4 | 10 cái |
| E | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS THẠCH TRỤ ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo cáp quang | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | cái |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 39 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, không nong một đầu | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 0,1 | 100 m ống |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,754 | km cáp |
| 6 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 22.168.300 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 1,754 | km cáp |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x7 loại sắt nối dài 2,5m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-104 | 4 | thanh |
| G | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,5 | công |
| 2 | Chặt phá gốc tre tạo mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | công |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,3m3, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,7031 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2,42 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,1054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,0564 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,2478 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,8144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 13,904 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,5497 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 15,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,836 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2,1 | m |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,103 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3,2707 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3,2707 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | Toàn bộ |
| H | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,372 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 21 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 115 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 95 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 59 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 6 | điện cực |
| 26 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L< = 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 12 | điện cực |
| 27 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,2237 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,348 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0384 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0539 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0014 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0115 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0115 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0227 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,348 | m3 |
| I | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5,3165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,0353 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5,81 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,0382 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3,9145 | m3 |
| 16 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 16,05 | m2 |
| J | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 225 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 3 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 4,802 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,0375 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,05 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 7 | cột |
| 16 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 9.625.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 7 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 22,5 | 10 m |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,4 | 10 cái |
| K | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 1 | cái |
| L | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS TÚ SƠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo cáp quang | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | cái |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 46 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, không nong một đầu | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 0,1 | 100 m ống |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2,805 | km cáp |
| 6 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 29.466.800 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2,805 | km cáp |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x7 loại sắt nối dài 2,5m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-105 | 2 | thanh |
| M | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,5 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 70,304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,1054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,0564 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,2478 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,8144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 13,904 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,5496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 15,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,836 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2,1 | m |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,103 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3,2707 | tấn |
| 20 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3,2707 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | Toàn bộ |
| N | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,372 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 21 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 115 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 95 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 59 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 6 | điện cực |
| 26 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L< = 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 12 | điện cực |
| 27 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,2237 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,348 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0384 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0539 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0014 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0115 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0115 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0227 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,348 | m3 |
| O | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5,3165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,0353 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5,81 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,0382 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3,9145 | m3 |
| 16 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 16,05 | m2 |
| P | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 343 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 7 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 3 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 6,86 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,0536 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 10 | cột |
| 16 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 13.750.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 10 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 34,3 | 10 m |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 0,4 | 10 cái |
| Q | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 1 | cái |
| R | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS PHỔ CHÂU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo cáp quang | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 6 | cái |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 61 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2,483 | km cáp |
| 5 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 26.084.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2,483 | km cáp |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x7 loại sắt nối dài 2,5m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-106 | 2 | thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi