Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861657-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200861487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:30:00 đến ngày 2020-09-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,924,166,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,860,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,131 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,131 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,131 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 170,248 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,209 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 133,852 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 133,852 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,12 100 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,206 100 m3
2 Trả bạt nilon Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 126,714 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,204 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.301,93 m3
C CỐNG NGANG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,7 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,874 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,575 100 m2
4 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,692 100 m3 đất nguyên thổ
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,99 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,34 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,46 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,506 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,455 100 m2
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn
12 Trám mói nối cống Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,9 m2
13 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,55 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,249 100 m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,944 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,944 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,944 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 617,66 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 848,73 m3
E MƯƠNG CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,628 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,92 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,288 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,523 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44 cấu kiện
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,733 100 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,784 tấn
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 265 Cái
2 Sản xuất trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 m
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
G XÂY MÁI TALUY CỐNG TRÀN
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,179 100 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,91 m3
3 Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 86 m3
H DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->