Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng 02 trạm nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng 02 trạm nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương; vốn vay và vốn tự có của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:30:00 đến ngày 2020-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,135,298,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ ĐÔNG HẢI, HUYỆN DUYÊN HẢI: Phần xây dựng khu xử lý: Cụm xử lý nước công suất 40 m3/giờ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu inox 304*3m bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép inox 304*3mm bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép in0x 304 khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép inox 304*3mm, vỉ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 9 | Gia công đục lỗ Inox 304 *3mm vĩ lọc D5mm cách khoảng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản mã inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản mã, phiểu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung gia cố bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 14 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU inox 304 răng ngoài, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox 304 , đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU inox 304 ren ngoài , đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích inox 304, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 19 | Lắp bích inox 304, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 20 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống INOX 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích uPVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | SX lắp đặt Ejector thu khí D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=220/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 52 | Lắp dựng sàn công tác stk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90*2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27*1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Sản xuất bản mã sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 57 | Lắp dựng bản mã sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 58 | SXLĐ bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng cát lọc 0.07mm-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| B | BỂ CHỨA 150M3: PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt BU Inox, đường kính 168*3.5mm, L=500 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU Inox âm tường, đường kính 220*4mm, BB, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU Inox, đường kính 220*4mm BB, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU inox, đường kính 220*4mm BB, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút inox, đường kính d=168mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút inox, đường kính d=220mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích inox, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 8 | Lắp bích inox đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 9 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crepin gang BB, đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Quả cầu thông gió D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống inox, đường kính 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4182 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4727 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,645 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn nấp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0024 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1086 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 17 | Mạch ngừng chống thấm Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | Md |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4624 | m2 |
| 22 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,76 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 24 | Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,708 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I mật độ 25 cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5157 | m3 |
| 6 | Điệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6205 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2312 | m3 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,988 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,402 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,725 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 17.32 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3225 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7605 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,554 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm Smartbroad 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2552 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn 4L/6L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 97 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2115 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4743 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn>=40, chiều dài cọc L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,079 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6095 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2103 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6639 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8751 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,185 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | m2 |
| 22 | Đắp xi măng trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,4855 | m2 |
| 24 | SX Lắp đặt lưới B40 (cả đo cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42*1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Sản xuất tấm tol cửa rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm tol cửa rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 28 | SX lắp đặt cửa rào song sắt tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 29 | SXLĐ hoa sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3491 | m2 |
| 31 | SXLĐ bảng lề cửa lá 127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | SXLĐ bảng tên trạm bằng Mica kích thước 550*900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | SXLĐ bánh xe cửa cổng ray D45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | SXLĐ chốt khóa cửa D14mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5907 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9156 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,08 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,185 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4558 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2188 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép stk V50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 52 | SX lắp đặt bát neo ống D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7575 | 100m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,558 | m3 |
| 60 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6184 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 66 | Đào phá móng nhà bằng BTCT, kích thước (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | móng |
| 67 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m3 |
| F | TIỂU HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM: I. TRẠM BƠM CII | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang (nhân công lắp Bơm Cấp II số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm trục ngang (nhân công lắp Bơm Cấp II số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=220mm (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm 2C tay quay d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang 1C mặt bích lá lật d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm 2C tay quay d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm 2C tay quay d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn lệch inox nối bằng phương pháp hàn,d=220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| 14 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| 15 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê inox 304 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Bich PVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| G | II. BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm định lượng (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp bơm khuấy hóa chất (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặc rắc co pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặc rắc co pvc d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.436,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.308,7806 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 168*7mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114*5mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90*3,8mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,97 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168/114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp bát thép neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100md |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 37 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1808 | m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | 100m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 48 | Khắc chữ vào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cột |
| 49 | Sơn chữ trên cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,031 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7094 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7094 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vôi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7094 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 63 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| J | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ LONG KHÁNH - TT. LONG THÀNH, HUYỆN DUYÊN HẢI: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 40 M3/H | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu inox 304*3m bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép inox 304*3mm bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép in0x 304 khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép inox 304*3mm, vỉ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 9 | Gia công đục lỗ Inox 304 *3mm vĩ lọc D5mm cách khoảng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản mã inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản mã, phiểu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung gia cố bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 14 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU inox 304 răng ngoài, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox 304 , đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU inox 304 ren ngoài , đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích inox 304, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 19 | Lắp bích inox 304, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 20 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống INOX 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van gang cổng ty nổi D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích uPVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | SX lắp đặt Ejector thu khí D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=220/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 52 | Lắp dựng sàn công tác stk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90*2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27*1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Sản xuất bản mã sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 57 | Lắp dựng bản mã sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 58 | SXLĐ bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng cát lọc 0.07mm-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| K | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200m3 | |||
| 1 | Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, BB, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, UU, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 220*4mm, BB, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn inox đường kính 220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút inox đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút inox đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích inox đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 10 | Lắp đặt bích inox đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 11 | Lắp đặt bích pvc đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Crepin gang đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Quả cầu thông gió D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống inox đường kính 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox đường kính 42*2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 16 | SXLĐ Inox hình V50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3838 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm D ngọn>45mm, L=5,4m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,405 | 100m |
| 19 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,672 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,728 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,428 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6131 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,72 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,36 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4624 | m2 |
| 37 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,84 | m2 |
| 39 | Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| L | TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,708 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I mật độ 25 cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5157 | m3 |
| 6 | Điệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6205 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2312 | m3 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,988 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,402 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,725 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 17.32 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3225 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7605 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,554 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm Smartbroad 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2552 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn 4L/6L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| M | HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG - HỒ NƯỚC - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 1 HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,134 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D ngọn >45mm, L = 4,5m mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8291 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5971 | m3 |
| 6 | Điệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8976 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1448 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0672 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2 | m2 |
| 21 | Đấp vữa XM mác 75 đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,5775 | m2 |
| 23 | SXLD cổng rào, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| N | 2 SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 8 | Kẻ ron sân rộng 10 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| O | 3 SAN LẮP + HỒ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,38 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m3 |
| P | 4. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1589 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| Q | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM: I. TRẠM BƠM CII | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang (nhân công lắp đặt bơm CII số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm trục ngang (nhân công lắp đặt bơm CII số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=220mm (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm 2C tay quay d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang 1C mặt bích lá lật d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm 2C tay quay d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn,d=220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn lệch inox nối bằng phương pháp hàn,d=220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp |
| 14 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| 15 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Bich PVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn chân bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| R | II. BƠM CẤP I (BƠM GIẾNG): | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=50m3/giờ (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống rung gang d 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều gang ty nổi d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm thép đường kính d=114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 114x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích STK d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu 2 đầu răng ngoài thau, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống STK đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 22 | Cáp inox D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| S | III. BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm định lượng (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp bơm khuấy hóa chất (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặc rắc co pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặc rắc co pvc d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21x1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| U | MỞ RỘNG MẠNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.099,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852,0493 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220*8,7mm nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 168*7mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114*5mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90*3,8mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49*2,4mm nối bằng phương pháp dán keo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp bát thép neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100md |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 51 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7856 | m3 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,178 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | 100m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,828 | m2 |
| 60 | Khắc chữ vào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cột |
| 61 | Sơn chữ trên cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2186 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4256 | tấn |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4256 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vôi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4256 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | 100m2 |
| 75 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi