Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:44:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cột |
| 4 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đầu cáp |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cửa |
| 12 | Bê tông M150 móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 13 | Khung móng M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | viên |
| 21 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 22 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 23 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 24 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m3 |
| 25 | Đắp đất thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | md |
| 27 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 33 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 40 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 42 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | ĐIỂM DỪNG XE BUÝT VÀ TRỒNG HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan dốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m2 |
| 11 | Láng dốc lên xuống, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 18 | Gia công ghế ngồi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 19 | Lắp ghế ngồi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt in pano tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 21 | Lợp mái alumech ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế khối an toàn , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối an toàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khối án toàn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khối an toàn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp khối an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (twờng cao 15cm dày 11cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2695 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,71 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,15 | m3 |
| 37 | Trồng cây lá màu, (trồng hoa ngũ sắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,61 | 100m2 |
| 38 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m2 |
| 39 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi